|
|
|
|
|
5s
|
-[beeps] -[woman] Bro, remember Obama?
|
Anh bạn, nhớ Obama chứ?
|
|
8s
|
[man] I do not. Who's that?
|
Không. Ai vậy?
|
|
9s
|
[woman scoffs] Asshole. You do. Cut it out, man.
|
Đồ khốn. Không là sao. Thôi đi.
|
|
11s
|
-[man] Barack Obama. Just hit me. -[woman] Of course.
|
- À, Barack Obama. Nhớ rồi.
- Ừ.
|
|
14s
|
Barack Hussein, which by the way is the coldest middle name in the game.
|
Tiện thể, Barack Hussein
là cái tên đệm đỉnh nhất.
|
|
18s
|
It's like if my middle name was Gambino Crime Family.
|
Cũng như của tôi là
Gia tộc xã hội đen Gambino.
|
|
21s
|
-It's just gangster. Come on, man. -[man laughs]
|
Đầu gấu quá. Thôi nào.
|
|
23s
|
-I mean, he smoked Newports. -[woman] Newports.
|
- Ông ấy hút Newports.
- Vậy à.
|
|
24s
|
[man] What else you gonna say?
|
Cậu sẽ nói gì tiếp?
|
|
26s
|
The president of the United States was smoking Newports.
|
Tổng thống Mỹ hút thuốc lá Newports.
|
|
29s
|
I'm like, this is my guy.
|
Tôi kiểu, đúng cạ của tôi.
|
|
30s
|
[woman] Bro, has to be.
|
Phải.
|
|
31s
|
He's smoking the preferred cigarette of crackheads across the globe.
|
Ông ấy hút loại thuốc lá
ưa thích của bọn trẻ trâu trên toàn cầu.
|
|
35s
|
[woman] That's what I love about Barack, is like, he's become such an icon.
|
Đó là điều tôi thích về Barack,
ông ấy là một biểu tượng.
|
|
39s
|
He's kind of like Jesus.
|
Ông ấy như Giê-su,
|
|
40s
|
Like, he could just be whatever version of him you want him to be.
|
có thể là bất cứ phiên bản nào mà ta muốn.
|
|
43s
|
-[man] Hmm. -[Mo] My Barack does gay stuff sometimes.
|
Có lúc Barack như đồng tính,
|
|
46s
|
-[man laughing] -[woman] Only when on coke. You know what I'm saying?
|
nhưng chỉ khi ông ta chơi cocain,
hiểu chứ?
|
|
48s
|
He don't do a lot of coke, just, like, a little bit off the nail.
|
Ông ta cũng chơi cocain ít mà,
cỡ móng tay.
|
|
51s
|
And just only when it's, like, special occasions.
|
Và chỉ nhân dịp đặc biệt.
|
|
53s
|
Like a real big win.
|
Khi có thắng lớn.
|
|
55s
|
He's like, "I'mma do coke and a little bit of gay stuff."
|
Kiểu: "Làm tí cocain và đồng tính đê".
|
|
57s
|
[man] Does your Barack do coke to excuse his gay stuff?
|
Liệu Barack có lấy cớ cocain
để chơi đồng tính không?
|
|
1:00
|
-[woman] Of course. -[man] Right.
|
- Dĩ nhiên.
- Được rồi.
|
|
1:02
|
Then he just has an out at the end to go, like, "I was on coke. It was fine."
|
Cuối cùng ông ta chỉ cần chốt câu,
"Lỗi tại cocain".
|
|
1:05
|
-[woman] Yeah. -[man] Okay. But really he just woke up that day wanting to do some stuff.
|
Ừ, được rồi. Còn thật ra
ông ta tỉnh dậy và có ham muốn.
|
|
1:08
|
-[woman] "Gonna do gay stuff." -[man] Yeah.
|
"Làm tí cocain rồi mấy trò đồng tính".
|
|
1:10
|
-[woman laughing] "Let me get a bump." -[man chuckles] Yeah.
|
"Làm tí cocain rồi mấy trò đồng tính". Ừ.
|
|
1:28
|
[woman] Yo, yo, yo! Welcome to The Mo and E-Z Show.
|
Chào mừng đến với Chương trình Mo và E-Z.
|
|
1:31
|
I'm Mo, and to my left is my favorite Jew with nothing to do, my boy E-Z.
|
Tôi là Mo và bên trái tôi là một gã
Do Thái vô công rồi nghề, E-Z.
|
|
1:36
|
It was a better time, in general.
|
Mọi thứ nhìn chung khá hơn giờ.
|
|
1:38
|
-2014, bro. Just a good year. -Unbelievable.
|
- Năm 2014. Một năm tốt đẹp.
- Đến khó tin.
|
|
1:41
|
-Meek Mill was with Nicki. -Mm-hmm.
|
Meek Mill với Nicki.
|
|
1:42
|
Bobby Shmurda came out and went in.
|
Bobby Shmurda ra mắt rồi vào tù.
|
|
1:45
|
-[chuckles] -You had the Ice Bucket, uh, Challenge.
|
Thử thách Xô nước đá.
|
|
1:47
|
-[Mo] Yes, yes. -[E-Z] What was that, ALS?
|
- Ừ.
- Đó là gì nhỉ, ALS ý?
|
|
1:49
|
Dude, ALS is the most paid disease of all time.
|
ALS là căn bệnh kiếm nhiều tiền nhất
từ xưa tới nay.
|
|
1:52
|
-[laughing] -ALS made more than LeBron that year.
|
Năm đó ALS kiếm hơn cả LeBron.
|
|
1:55
|
-ALS is on the boat with Jay and Beyoncé. -[laughing] For sure.
|
- ALS còn trên thuyền cùng Jay và Beyoncé.
- Đúng rồi.
|
|
2:00
|
They're like, "Let me tell you what it's like to be rich."
|
Họ kiểu: "Cho bạn biết giàu là như nào".
|
|
2:05
|
The BLM movement, though, is so serious right now.
|
Phong trào BLM đang rất mãnh liệt.
|
|
2:09
|
It's everywhere, for sure.
|
Bắt gặp ở khắp nơi.
|
|
2:10
|
This feels like they got the same people who did marketing for Cuties and kale.
|
Cứ như họ có đội truyền thông
của quýt và cải xoăn.
|
|
2:13
|
-[laughing] -They're Blackening everything.
|
Họ nhuộm đen mọi thứ.
|
|
2:15
|
Black iCarly, Black Wonder Years,
|
iCarly phiên bản da đen,
Wonder years bản da đen,
|
|
2:18
|
which is set in the same time period,
|
bối cảnh đặt cùng thời điểm
|
|
2:20
|
and it's like, bro, I don't wanna watch Black Kevin Arnold
|
và còn cả Kevin Arnold da đen nữa
|
|
2:22
|
gets sprayed by a hose for a half an hour every friggin' Friday.
|
bị xịt nước nửa tiếng
vào thứ Sáu hằng tuần.
|
|
2:28
|
Yeah, I feel like once a Black person won a gold medal for swimming,
|
Mỗi khi người da đen
giành huy chương vàng bơi lội
|
|
2:31
|
it was pretty much a wrap on race relations.
|
là sẽ thành chuyện chủng tộc.
|
|
2:34
|
Yo, I saw a dude fencing in the Olympics, a Black dude, this past Olympics.
|
Tôi thấy gã này đấu kiếm ở Olympics,
một gã da đen.
|
|
2:37
|
-I was like, "Man, too much." -[laughs] You're like, "Over the line."
|
- Tôi nói: "Quá thể".
- Kiểu: "Quá giới hạn".
|
|
2:39
|
-Over the line. Back up. -[laughing]
|
Quá trớn rồi, lùi lại.
|
|
2:41
|
Like, when they took the Confederate flags out of NASCAR,
|
Khi họ bỏ cờ Liên minh miền Nam
khỏi NASCAR,
|
|
2:43
|
I was like, "Nah, let 'em have that."
|
tôi tặc lưỡi: "Cứ việc".
|
|
2:45
|
You take too much too fast, they be out looking for meat.
|
Họ càn quét quá nhanh,
như đàn thú đói khát,
|
|
2:48
|
-[laughing] -You know what I'm saying?
|
cậu hiểu chứ?
|
|
3:33
|
-Please be seated. -[E-Z] Oh, my God.
|
Mời ngồi. Ôi Chúa ơi.
|
|
3:35
|
That was standing up for 45 minutes. -That was, like, the longest one. -[woman] Shh!
|
Đứng đúng 45 phút.
Chưa từng đứng lâu đến thế.
|
|
3:42
|
So we just finished widduy, the confession,
|
Ta vừa xong phần widd uy, phần thú tội,
|
|
3:45
|
which we do in the plural.
|
bằng hình thức tập thể.
|
|
3:47
|
-We take responsibility… -[woman 2 chuckles]
|
Cần có trách nhiệm với cộng đồng…
|
|
3:49
|
Mom, why do I have to wear this dress, and he gets to dress like he's at Summer Jam?
|
Sao con phải mặc cái này
còn anh ấy như đi dự Bước nhảy Mùa hè?
|
|
3:55
|
Ezra, where's your yarmulke?
|
Ezra, mũ yarmulke của con đâu?
|
|
3:59
|
Oh, shit. Left it in the car.
|
Chết tiệt. Con để trong xe.
|
|
4:00
|
Okay. Honey, I'm not square, okay?
|
Được rồi. Này con yêu,
không phải mẹ cổ hủ, được chứ?
|
|
4:04
|
Nobody thinks I'm square. Everyone thinks I'm cool.
|
Không ai nghĩ mẹ cổ hủ,
ai cũng nghĩ mẹ ngầu.
|
|
4:07
|
-I'm hip. -[groans]
|
Mẹ rất sành điệu.
|
|
4:08
|
People think I'm a very youthful person.
|
Mọi người nghĩ mẹ trẻ trung.
|
|
4:11
|
"I get it." You know, you're expressing yourself with these illustrations.
|
Mẹ hiểu, con thể hiện bản thân
bằng những hình minh họa đó,
|
|
4:14
|
Graffiti all over your body. Okay, fine.
|
graffiti khắp cơ thể. Được thôi.
|
|
4:17
|
But it is Yom Kippur, goddamn it.
|
Nhưng nay là Lễ Đền tội mà, khốn kiếp.
|
|
4:21
|
First of all, can you please stop saying "I get it" and using air quotes?
|
Một là, mẹ đừng nói
"Mẹ hiểu" và dùng tay được không?
|
|
4:24
|
And second of all, when someone says, "I'm cool. I get it," they never are cool, and they never get it.
|
Hai là, khi ai đó nói, "Ổn mà, tôi hiểu",
họ chẳng ổn và không hiểu chút nào.
|
|
4:29
|
-You shouldn't have to say that. -That's not true.
|
- Mẹ không cần nói thế.
- Không.
|
|
4:32
|
You won't be able to be buried in a Jewish cemetery.
|
Nghĩa trang Do Thái
sẽ không có chỗ cho cháu.
|
|
4:34
|
Bubby, I love you so much, respectfully,
|
Thưa bà nội, cháu rất quý trọng bà,
|
|
4:37
|
but I'll be dead.
|
nhưng cháu chết rồi.
|
|
4:39
|
I don't give a shit where I'm buried, respectfully.
|
Cháu chẳng quan tâm họ chôn cháu ở đâu ạ.
|
|
4:41
|
You can take my ashes, and you can flush them down the urinal
|
Bà có thể lấy tro cháu mà xả bồn cầu
|
|
4:44
|
at Dodger Stadium, respectfully.
|
ở sân bóng chày Dodger.
|
|
4:45
|
Oh, so now you're disrespecting the Dodgers?
|
Giờ cháu lại xúc phạm đến Dodgers ư?
|
|
4:48
|
I wanna be buried next to Rihanna.
|
Bố muốn được chôn gần Rihanna.
|
|
4:50
|
-[mother] Rihanna? -[man] Yeah.
|
- Rihanna? Thế quái…
- Ừ.
|
|
4:52
|
Okay, I'm gonna scrape those tattoos off myself,
|
Được rồi, mẹ sẽ tự tay cạo hết
mấy hình xăm đó
|
|
4:55
|
and I'm gonna bury you in a double-wide coffin with me.
|
và mẹ sẽ chôn con
trong quan tài đôi cùng mẹ.
|
|
4:58
|
-Okay, how about that? -Sounds good.
|
- Được chứ? Hả?
- Hay đấy.
|
|
5:00
|
Sounds good.
|
Hay đấy.
|
|
5:07
|
Thanks for that. I appreciate it.
|
Cảm ơn. Anh rất cảm kích.
|
|
5:11
|
You look like a dad who lost his kid at Coachella.
|
Anh như phụ huynh lạc mất con ở Coachella.
|
|
5:15
|
You look like the principal of a Hebrew school version of Hogwarts.
|
Còn em như hiệu trưởng Hogwarts
phiên bản Do Thái.
|
|
5:20
|
You look like a young Hulk Hogan.
|
Anh như Hulk Hogan hồi trẻ.
|
|
5:22
|
I have a question. What do you and the rabbi talk about in the car
|
Anh có câu hỏi, em và thầy đạo
đã nói gì trong xe
|
|
5:26
|
on the way to the rabbinical witch outlet store?
|
trên đường đến cửa hàng phù thủy thầy đạo?
|
|
5:31
|
Is it a lot of music? Or is there heavy conversation?
|
Chỉ nghe nhạc
hay có nói chuyện nghiêm túc?
|
|
5:44
|
-Ezra! [laughs] -[Ezra] Hey, how are ya?
|
- Ezra!
- Này, khỏe không?
|
|
5:46
|
-How are ya? -How old are you?
|
- Khỏe không?
- Cậu bao nhiêu tuổi?
|
|
5:48
|
I'm… I'm 35 now.
|
Giờ cháu 35 rồi.
|
|
5:49
|
Got a girlfriend?
|
Có bạn gái chưa?
|
|
5:51
|
No.
|
Chưa.
|
|
5:52
|
You say that so cavalier, like it's a bad thing.
|
Cậu nói thật thản nhiên,
như thể đó là điều xấu.
|
|
5:55
|
You don't like getting pussy?
|
Không thích sò à?
|
|
5:57
|
Well, hearing the word pussy come out of your mouth does make me question whether or not I like it.
|
Chà, nghe bác nói từ sò
làm cháu tự hỏi cháu thích sò không.
|
|
6:02
|
It's 2022!
|
Năm 2022 rồi!
|
|
6:03
|
Maybe the kid enjoys smoking the Hebrew Nationals.
|
Có lẽ bọn trẻ thích xúc xích hơn.
|
|
6:07
|
I know you're trying to be progressive, but it's coming off crazy homophobic.
|
Chắc bác đang tỏ ra tiến bộ nhưng nghe giống kỳ thị hơn.
|
|
6:10
|
But it's… it's good to see you. And, uh, stay… stay alive.
|
Nhưng thật vui vì gặp bác.
Và… hãy sống thêm nhé.
|
|
6:15
|
-[man] Hey, hey, bud, bud. -Hey, Doc.
|
- Này, anh bạn.
- Chào, Bác sĩ.
|
|
6:17
|
Hi, how's your penis?
|
Dương vật cậu sao rồi?
|
|
6:19
|
Uh, I think it's… I think it's good.
|
Nó… Cháu nghĩ… Cháu nghĩ nó ổn.
|
|
6:21
|
-Yeah, uh, listen, uh, come with me. -I think--
|
Thế à? Nghe này, đi với tôi,
vào nhà vệ sinh
|
|
6:24
|
Let's go to the bathroom, and, uh, we'll take a look, okay?
|
Thế à? Nghe này, đi với tôi,
vào nhà vệ sinh và ta cùng xem kỹ nhé?
|
|
6:28
|
-I'm good. -No, no, it's fine. It's fine.
|
- Không cần đâu.
- Không, không sao mà.
|
|
6:30
|
Don't… don't worry. Uh, it's on the house.
|
Đừng lo. Không mất tiền.
|
|
6:33
|
There's not gonna be a charge.
|
Không mất tiền đâu.
|
|
6:35
|
-No, it's not the price that concerns me. -Oh.
|
Cháu không bận tâm về chi phí,
cháu lo hơn về ý định.
|
|
6:37
|
-It's more the concept. -I see.
|
Cháu không bận tâm về chi phí,
cháu lo hơn về ý định. Bác hiểu rồi.
|
|
6:39
|
-You sure? We can go-- -[grandmother] Doctor!
|
Chắc chứ? Ta có thể…
|
|
6:42
|
My teeth are getting crooked again.
|
Bác sĩ, răng tôi lại khấp khểnh nữa rồi.
|
|
6:44
|
[doctor] Uh-huh. If you open your mouth real wide.
|
Bà hãy mở miệng thật to…
|
|
6:46
|
-[mother] Ezzy. -[Ezra] Uh-huh.
|
- Ezzy.
- Hả?
|
|
6:48
|
I want you to be chill right now.
|
Mẹ muốn con phải bình tĩnh,
|
|
6:50
|
-But Kim Glassman is over there. -Mm-hmm. And she is totally checking you out.
|
nhưng Kim Glassman đang ở kia
và nó đang để mắt tới con.
|
|
6:55
|
-Right now, okay? -Uh-huh.
|
Ngay bây giờ, được chứ?
|
|
6:57
|
And she just completed her doctorate at Harvard,
|
Và cô ấy vừa học xong tiến sĩ ở Harvard
|
|
7:00
|
and she is crazy lit.
|
và cô ấy tuyệt lắm.
|
|
7:03
|
Right over there. You see her?
|
Ngay kia kìa. Thấy không?
|
|
7:04
|
Yeah, she just-- and she saw you point at her.
|
Cô ấy thấy mẹ chỉ trỏ đấy.
|
|
7:06
|
-She didn't see. -[Ezra] Yeah, she 100% percent saw.
|
- Không thấy đâu.
- Có, trăm phần trăm là thấy.
|
|
7:10
|
She's got it here, here, the whole nine yards.
|
Cô ấy được cả đây và đây, mọi thứ.
|
|
7:12
|
Yeah, you like her body and her mind.
|
Thân hình và trí tuệ cô ấy.
|
|
7:14
|
-I do. I do. -Okay.
|
- Đúng vậy.
- Được rồi.
|
|
7:16
|
Yeah, I think, um, my old orthodontist
|
Hình như bác sĩ chỉnh nha cũ của con
|
|
7:18
|
just did some really weird sexual shit with me just now.
|
Hình như bác sĩ chỉnh nha cũ của con vừa làm vài trò tình dục
kỳ quặc với con ấy?
|
|
7:22
|
Who? Oh, Dr. Green?
|
Ai? À, bác sĩ Green.
|
|
7:23
|
-Yeah, Dr. Green. -Oh, yeah, he's in a lot of trouble.
|
- Phải, bác sĩ Green.
- Ông ấy đang có bê bối.
|
|
7:26
|
-He's in trouble? -Yeah, he's in a lot of trouble.
|
Bê bối ư? Ừ, bê bối lắm.
|
|
7:29
|
-Yeah. -Okay, so that's like a thing?
|
Vậy là có chuyện đó à?
|
|
7:31
|
[inhales] Uh, well, he hasn't been convicted.
|
Ông ta cũng chưa bị kết án.
|
|
7:34
|
Totally. In the four seconds I spoke with him,
|
Thật luôn. Nói chuyện có bốn giây,
|
|
7:35
|
he tried to pull me in the bathroom and look at my dick,
|
mà ông ta cố lôi con vô nhà tắm
để xem hàng,
|
|
7:38
|
so I'm just gonna say I might support the accusers on this one.
|
nên con sẽ ủng hộ nguyên đơn trong vụ này.
|
|
7:41
|
I will say that there is a legal system, and you have to have respect for the legal system, Ezzy.
|
Mẹ cho rằng con phải tôn trọng
hệ thống luật pháp.
|
|
7:45
|
-Okay. -Yeah.
|
- Vâng.
- Phải.
|
|
7:46
|
You're backing him on this one. All right, okay.
|
Vậy là mẹ ủng hộ ông ta.
|
|
7:48
|
Well, you know…
|
Con biết đấy…
|
|
7:50
|
Innocent until proven guilty. I believe in that. I'm sure you do too.
|
Kết án thì mới có tội.
Mẹ tin thế. Chắc con cũng vậy.
|
|
7:53
|
-Correct, and I think I'm gonna bounce. -Right? -This has been a lot for one Yom Kippur. -Honey. I love you.
|
Đúng. Chắc con sẽ lượn đây.
Lễ Đền tội đủ lắm rồi.
|
|
7:57
|
-I love you. You look great. Okay. -I love my baby boy.
|
- Con yêu. Mẹ yêu con.
- Con yêu mẹ, mẹ đẹp lắm.
|
|
8:14
|
So, um, your mom says you work in finance?
|
Vậy, mẹ anh nói anh làm về tài chính?
|
|
8:16
|
Yes, I'm a broker.
|
Vâng, tôi môi giới.
|
|
8:18
|
Well, that's, like, gotta be so exciting, working with so much money all the time.
|
Hẳn là thú vị lắm,
lúc nào cũng làm việc với tiền.
|
|
8:22
|
Yeah, it's not really my dream job.
|
Tôi không thực sự thích.
|
|
8:25
|
Well, what is?
|
Vậy, anh thích làm gì?
|
|
8:27
|
You're gonna laugh if I tell you.
|
Cô sẽ cười tôi mất.
|
|
8:28
|
-[laughs] -Oh, God. You're not, like, a Reiki instructor, are you?
|
Chúa ơi, không phải là thầy Reiki đấy chứ?
|
|
8:32
|
No. No, my homie and I, we have a podcast.
|
Không. Tôi và bạn thân
có một kênh phát thanh.
|
|
8:37
|
[clears throat] Seriously?
|
Thật sao?
|
|
8:40
|
Yeah, yeah.
|
Ừ.
|
|
8:42
|
Well, what's it about?
|
Về chủ đề gì?
|
|
8:45
|
The culture.
|
Văn hóa.
|
|
8:46
|
What culture?
|
Văn hóa gì?
|
|
8:48
|
You know, the culture.
|
Cô biết đấy, văn hóa.
|
|
8:49
|
Music, fashion, sports.
|
Âm nhạc, thời trang, thể thao.
|
|
8:53
|
I mean, you're a Jew from West LA. What do you know about the culture?
|
Ý là, anh là dân Do Thái ở Tây LA,
anh biết gì về văn hóa?
|
|
8:56
|
Maybe deli culture, but… [laughs]
|
Văn hóa ẩm thực thì được, chứ…
|
|
9:05
|
That's a good one.
|
Đùa vui đấy.
|
|
9:08
|
Honestly, I'm starting to think
|
Nói thật, tôi bắt đầu nghĩ
|
|
9:10
|
I'm never gonna meet a woman who understands me.
|
tôi sẽ không gặp được
người phụ nữ hiểu tôi.
|
|
9:12
|
Bruh, you have got to stop being so thirsty, man.
|
Anh bạn, đừng thèm khát đến thế.
|
|
9:16
|
It's disgusting!
|
Thật kinh tởm!
|
|
9:17
|
I don't think I've heard of a man ever
|
Chắc tôi chưa thấy ai
|
|
9:19
|
who wanted to be in a relationship so badly besides Drake.
|
muốn có bạn gái đến vậy trừ Drake.
|
|
9:21
|
And I'm talking Views Drake.
|
Và Drake ở album Views cơ.
|
|
9:23
|
I feel like Views Drake.
|
Tôi như Drake trong Views.
|
|
9:25
|
I feel like I'm alone on a building in Toronto
|
Kiểu như tôi ngồi một mình
trên tòa nhà ở Toronto
|
|
9:27
|
dangling my legs off, wondering what it's like to feel companionship.
|
buông thõng hai chân,
tự hỏi có bạn sẽ thế nào.
|
|
9:30
|
That's the space I'm in.
|
Tôi thấy vậy đó.
|
|
9:31
|
Well, I need you to dig deep down in that little Jewish body of yours
|
Cậu hãy nhìn sâu
vào thân hình Do Thái bé bỏng
|
|
9:34
|
and pull out CLB Drake, okay?
|
và lấy ra album CLB của Drake.
|
|
9:36
|
Certified Lover Boy energy all through here.
|
Năng lượng Certified Lover Boy.
|
|
9:38
|
I don't have Certified Lover Boy energy, Drake energy right now.
|
Tôi đâu có năng lượng ý,
đâu có năng lượng Drake.
|
|
9:41
|
I just don't. I'm… I'm literally… I'm literally Take Care Drake.
|
Không có gì cả. Tôi đúng là Drake ở Take Care.
|
|
9:46
|
I'm at an Italian restaurant by myself
|
Tôi ngồi một mình ở nhà hàng Ý
|
|
9:48
|
with a bunch of chains, drinking Manischewitz out of a goblet
|
đeo đầy dây xích cổ,
uống Manischewizt bằng ly bầu,
|
|
9:51
|
and wondering when the fuck is it my turn to feel, like, deep happiness and connection.
|
tự hỏi khi nào thì mình được hưởng
hạnh phúc và sự gần gũi thực sự.
|
|
9:55
|
And if I'm being honest about our friendship,
|
Tôi cũng xin nói về tình bạn của ta,
|
|
9:58
|
I feel like you're being a bit Pusha T right now towards me.
|
tôi thấy cậu
không khác gì Pusha T với tôi.
|
|
10:01
|
And I need you to be more Future to me.
|
Cậu cần giống như Future cơ.
|
|
10:02
|
I need a collaboration instead of a diss.
|
Tôi cần hợp tác thay vì phản đối.
|
|
10:05
|
Well, maybe your ass needs a bully right now, bro.
|
Chà, có lẽ phải tét mấy cái vào mông cậu.
|
|
10:07
|
Someone to push you around.
|
Ai đó đẩy cậu đi.
|
|
10:09
|
You're not even giving me Take Care Drake.
|
Cậu đâu phải Drake ở Take care,
|
|
10:11
|
You're giving me "Houstatlantavegas" Drake.
|
mà Drake "Houstatlantavegas" ấy.
|
|
10:13
|
I'm talking crying over strippers, no beard,
|
Khóc lóc vì vũ nữ thoát y, không râu ria,
|
|
10:16
|
big upper lip.
|
môi trên dày.
|
|
10:17
|
Get it together, dawg.
|
Tỉnh lại đi.
|
|
10:21
|
You're right, I'm…
|
Cậu đúng, tôi…
|
|
10:23
|
I need to be more CLB Drake.
|
Tôi cần như Drake trong CLB.
|
|
10:26
|
[Mo] You'll be all right.
|
Cậu sẽ ổn thôi.
|
|
10:27
|
Just gotta find that person, You know what I mean?
|
Chỉ cần tìm ra người đó, hiểu chứ?
|
|
10:29
|
Like, you need a shorty who surfs, but also can Milly Rock.
|
Như gã lùn biết cả lướt sóng
lẫn điệu Milly Rock.
|
|
10:36
|
-Can I help you with that? -[scoffs] Oh, my God. No, I'm good.
|
Cần anh giúp không? Ôi Chúa ơi. Không, em ổn.
|
|
10:39
|
Come on, why are you acting like this? I feel like you blocked me.
|
Sao em lại như thế? Em chặn anh thì phải.
|
|
10:42
|
Um, I didn't block you, okay? I don't do weird shit like that.
|
Em đâu chặn anh.
Em không làm mấy việc kì quặc đó.
|
|
10:46
|
-Well, did you change your phone number? -[sighs] I did.
|
- Vậy là em đổi số điện thoại à?
- Đúng.
|
|
10:49
|
Yo, you don't think that's weird?
|
Em không nghĩ việc đó mới kì à?
|
|
10:51
|
Chris, do you wanna know why we really just don't work out together?
|
Chris, biết vì sao
ta không thuộc về nhau không?
|
|
10:54
|
Yeah, I'm… I'm really, really curious.
|
Có, anh rất tò mò vì sao.
|
|
10:57
|
'Cause you don't know how to keep it real.
|
Anh không biết sống thật.
|
|
10:59
|
You just say whatever you think I wanna hear,
|
Chỉ nói những gì anh nghĩ em muốn nghe,
|
|
11:01
|
and it feels fake.
|
thật giả tạo.
|
|
11:03
|
And I don't really feel seen by you in any way.
|
Và cảm giác như
anh không hề nhòm ngó tới em.
|
|
11:06
|
[scoffs] All I do is see you, girl.
|
Tất cả anh làm là nhìn em mà.
|
|
11:08
|
I'm always on your social media. I'm staring at you right now.
|
Anh theo dõi em trên mạng suốt.
Anh đang nhìn em này!
|
|
11:12
|
You know what? It's like James Baldwin said.
|
Em biết đấy, như James Baldwin đã nói,
|
|
11:15
|
"The most dangerous creation of any society
|
"Thứ nguy hiểm nhất ở bất kỳ xã hội nào
|
|
11:18
|
is the man who has nothing to lose."
|
là gã đàn ông không có gì để mất".
|
|
11:20
|
I don't have shit to lose 'cause I already lost you.
|
Anh đâu còn gì để mất vì anh mất em rồi.
|
|
11:23
|
[sighs] All right, gimme your phone.
|
Được rồi, đưa điện thoại đây.
|
|
11:25
|
Girl, you had me out here sweating.
|
Em à, em làm anh sợ quá.
|
|
11:28
|
It's so crazy because my dad loves James Baldwin,
|
Thật điên rồ vì bố em thích James Baldwin
|
|
11:33
|
and that is, like, one of his favorite quotes.
|
và đó là câu nói mà ông ấy thích.
|
|
11:35
|
And here's a text message from my dad to you, telling you to tell me the same shit.
|
Còn đây là tin nhắn của bố em gửi anh
bảo anh nói y như thế với em.
|
|
11:40
|
Your father and I are in a book club together.
|
Bố em và anh cùng một câu lạc bộ sách.
|
|
11:43
|
-I don't-- -[woman] Peace.
|
Tạm biệt.
|
|
11:44
|
-Bye, Chris. -It's an information exchange.
|
- Chào.
- Đó là trao đổi thông tin.
|
|
11:46
|
-[woman] Stay away from my house. -We put each other onto different authors.
|
- Tránh xa nhà em ra.
- Giới thiệu sách cho nhau.
|
|
11:50
|
-Ra-Ra. -[woman] Stop calling me that!
|
- Ra-Ra.
- Thôi đi!
|
|
11:52
|
-[Chris] Ra-- -[woman] It's so weird.
|
Thật kỳ quặc.
|
|
12:07
|
[man] My mom just bought some last night.
|
Được chứ? Chấn chỉnh lại!
|
|
12:10
|
[laughs] Here he is. Biggest swinging dick in the West!
|
Đây rồi. Tay sát gái nhất miền Tây!
|
|
12:13
|
[Ezra] There he is.
|
Đây rồi.
|
|
12:14
|
Got his-- You have a big swinging penis yourself there, my man.
|
Gã có… Gã có khoai to nhất ở đây.
|
|
12:23
|
The boss man.
|
Sếp.
|
|
12:24
|
You made that exchange weird, Ezra.
|
Cậu đáp lại kỳ quặc quá, Ezra.
|
|
12:27
|
Goddamn it, all right. What's done is done, right?
|
Chết tiệt. Việc cũng đã rồi, nhỉ?
|
|
12:29
|
I'm… I'm not good with greetings, so…
|
Cháu không giỏi chào hỏi, nên…
|
|
12:31
|
Just throw back a "hey."
|
Chỉ cần nói "Chào" là đủ.
|
|
12:33
|
-Hey. -Grease the wheel and say, "Hey."
|
- Chào.
- Sẵn sàng và, "Chào".
|
|
12:35
|
-Swing it up. -[boss] "Hey, boss."
|
Thử lại nào.
|
|
12:36
|
-Hey, boss. -"Champ. Killer."
|
- Chào sếp.
- Tốt lắm.
|
|
12:38
|
"Dude." Not dude.
|
Anh bạn. Không.
|
|
12:39
|
Big dick boss.
|
Sếp khoai to.
|
|
12:41
|
Or whatever you wanna say.
|
- Không cần…
- Bất cứ thứ gì chú muốn.
|
|
12:43
|
"Here he is, biggest swinging dick in the West."
|
"Đây rồi, tay sát gái nhất miền Tây".
|
|
12:46
|
There we go. You have a big penis.
|
Được rồi, gã có khoai to nhất.
|
|
12:48
|
-Fuck, dude, I'm sorry. -I'm not even looking for a shake.
|
- Khỉ thật, xin lỗi.
- Tôi không định bắt tay.
|
|
12:50
|
You're belaboring a greeting.
|
Đừng rối lên nữa.
|
|
12:52
|
Right.
|
Phải.
|
|
12:53
|
What if I said "great fucking weather" to you, what would you say?
|
Nếu tôi nói "Trời đẹp ghê", cậu sẽ nói gì?
|
|
12:56
|
The weather's great for you too.
|
Trời của chú cũng đẹp.
|
|
12:58
|
You would say that?
|
Cậu sẽ nói thế à?
|
|
13:00
|
I don't know, I--
|
Cháu không biết, cháu…
|
|
13:01
|
Forget it. Just… Just pick up the phone, come on.
|
Quên đi. Gọi điện thoại đi. Nào.
|
|
13:04
|
-I understand. Got it. -We're burning time. Come on.
|
- Vâng.
- Thật phí phạm thời gian.
|
|
13:06
|
-Pick it up. -Let's go. Let's sell some stuff.
|
- Gọi đi.
- Bán gì đi.
|
|
13:07
|
You're the man.
|
Chú nói đúng.
|
|
13:09
|
-[boss] Giddyup. -Let's go, baby.
|
- Lẹ lên.
- Nào, cưng.
|
|
13:11
|
Money, money, money, baby.
|
Kiếm tiền nào, cưng.
|
|
13:20
|
-[GPS] Make a complete U-turn. -[tires screech]
|
Quay đầu, sau đó rẽ trái,
|
|
13:22
|
Then a sharp left turn, then another U-turn.
|
Quay đầu, sau đó rẽ trái, rồi lại quay đầu.
|
|
13:25
|
What? [scoffs]
|
Gì cơ?
|
|
13:29
|
[GPS] Make a complete U-turn, then a sharp left turn.
|
Quay đầu, sau đó rẽ trái,
|
|
13:33
|
-Then another U-turn. -What the fuck!
|
- rồi lại quay đầu.
- Cái quái gì vậy?
|
|
13:43
|
-[GPS] Make a complete U-turn, then-- -[screaming]
|
Quay đầu, sau đó…
|
|
13:46
|
-What the fuck! What are you doing? -Get the fuck out!
|
- Biến đi!
- Cái quái gì vậy?
|
|
13:48
|
-Get out! Help! I'm being attacked! -What?
|
- Cứu! Tôi bị tấn công!
- Gì cơ?
|
|
13:50
|
-You're attacking me! Stop! Stop! -Get out!
|
- Cô tấn công tôi ý!
- Ra ngoài!
|
|
13:52
|
-Please, relax! Fine, okay! -[whimpers]
|
Làm ơn, bình tĩnh đi! Được rồi!
|
|
13:54
|
But you're not getting five stars. This is fucked up.
|
Nhưng cô sẽ không được năm sao. Khỉ thật.
|
|
13:57
|
Fuck you. I'm not no Uber driver.
|
Khốn kiếp, tôi đâu phải tài xế Uber.
|
|
14:01
|
You're not?
|
Không ư?
|
|
14:02
|
No, I'm not. I'm on my way to work, weirdo.
|
Không. Tôi đang đi làm, đồ lập dị.
|
|
14:04
|
-[GPS] Make a complete U-turn… -[sighs] Oh, shit.
|
Quay đầu… Chết tiệt. Xin lỗi.
|
|
14:07
|
I am so sorry.
|
Chết tiệt. Xin lỗi.
|
|
14:08
|
No, you're not.
|
Đừng có vờ vịt.
|
|
14:09
|
You saw a Black woman in an inexpensive car
|
Anh thấy một ả da đen
lái một cái xe rẻ tiền
|
|
14:12
|
and thought it was your God-given white right
|
và nghĩ Chúa ban anh đặc quyền da trắng
|
|
14:15
|
to get in my backseat and tell me where to go.
|
và cứ thế lên xe rồi bảo tôi chở đi.
|
|
14:17
|
It's a tale as old as time with your racist ass. Get out!
|
Kiểu phân biệt chủng tộc
xưa như Trái Đất. Cút!
|
|
14:21
|
I know this seems like a racism.
|
Tôi biết có vẻ là phân biệt chủng tộc,
|
|
14:24
|
-[scoffs] -But it's not.
|
nhưng không phải đâu.
|
|
14:25
|
My… My Uber driver is a Black woman who drives a Mini Cooper.
|
Tài xế Uber của tôi là một phụ nữ da đen
lái chiếc Mini Cooper,
|
|
14:29
|
Her name is Hyacinth Ajanlekoko… -Oh, wow. -Butatembe.
|
tên cô ấy là
Hyacinth Ajanlekoko Butatembe.
|
|
14:34
|
-So… -Okay.
|
- Nên…
- Được rồi.
|
|
14:35
|
So I guess Hyacinth-whatever looks like me since we all look alike.
|
Vậy là Hyacinth-khỉ gì đó
giống tôi vì bọn tôi ai cũng như nhau.
|
|
14:40
|
I mean, honestly, fucking you guys are twins.
|
Ý tôi là, thành thật mà nói, khốn… Hai cô như sinh đôi ý.
|
|
14:46
|
[woman] Oh, my God, wait. She really does look like me.
|
Chúa ơi, đợi đã. Cô ấy thật sự giống tôi.
|
|
14:49
|
Yeah, this is like a 23 and Me situation.
|
Ừ, kiểu chị em thất lạc gặp nhau ấy.
|
|
14:51
|
Like, I wanna introduce you guys.
|
Tôi muốn giới thiệu hai cô.
|
|
14:53
|
-Okay… -You're better looking for sure.
|
- Rồi…
- Nhưng cô vẫn xinh hơn.
|
|
14:55
|
Sir, can you get out of my car, please? Thank you.
|
Anh ra khỏi xe tôi được không? Cảm ơn.
|
|
14:58
|
Look, look, look. I'm sorry. I'm sorry.
|
Nghe này, tôi xin lỗi.
|
|
15:02
|
[chuckles] This was insane.
|
Chuyện này thật điên rồ.
|
|
15:04
|
Let me make it up to you. I know my way around Century City.
|
Để tôi đền cho cô.
Tôi biết khu Century City này.
|
|
15:08
|
Let me get you where you're going. Who said I was lost?
|
- Hãy để tôi chỉ đường cho cô.
- Ai bảo tôi lạc à?
|
|
15:11
|
[GPS] Make a complete U-turn, then a sharp left turn,
|
Quay đầu, sau đó rẽ trái,
|
|
15:15
|
then another U-turn.
|
rồi lại quay đầu.
|
|
15:18
|
-Look, okay, but can you hurry up? -[chuckles]
|
Được rồi, nhưng anh mau lên nhé,
|
|
15:20
|
Because I really cannot be late to work, for real.
|
vì tôi không thể đi làm muộn.
|
|
15:22
|
[Ezra] Of course.
|
Tất nhiên rồi.
|
|
15:23
|
-Just make a right at the light. -Okay.
|
- Rẽ phải chỗ cột đèn.
- Rồi.
|
|
15:25
|
This ain't no Driving Miss Daisy shit, okay?
|
Đừng như phim Lái xe cho cô Daisy nhé?
|
|
15:27
|
-Okay. -[woman] Don't kill me.
|
- Được rồi.
- Đừng giết tôi.
|
|
15:29
|
[Ezra] I'm not gonna kill you. Please don't kill me.
|
Tôi sẽ không giết cô. Đừng giết tôi.
|
|
15:31
|
-[woman] I'm not. -[Ezra] You're the one who beat me.
|
- Không đâu.
- Cô tẩn tôi nhừ tử ý.
|
|
15:33
|
[woman] I don't know you. Shit.
|
Tôi không biết anh. Trời ạ.
|
|
15:35
|
[Ezra] My name is Ezra. What is your name?
|
Tôi là Ezra. Tên cô là gì?
|
|
15:37
|
[woman] Amira.
|
Amira.
|
|
15:45
|
♪ Make a quarter mil no sweat Last time that I checked ♪
|
MẠNG NGƯỜI DA ĐEN QUAN TRỌNG
|
|
15:52
|
♪ Last time that I checked ♪
|
CHÀO MỪNG ĐẾN BEVERLY HILLS
|
|
15:56
|
[man] Who's Ezra?
|
Ezra là ai?
|
|
15:57
|
Hello. Dang, why y'all up in my business?
|
Này? Sao em cứ chõ mũi vaoviệc của chị?
|
|
16:00
|
[man] Why's your phone all up in my business?
|
Sao điện thoại chị để trước mũi em?
|
|
16:02
|
Ezra is somebody I met that I'm going to lunch with.
|
Ezra là một gã chị gặp
và chị sẽ đi ăn trưa cùng.
|
|
16:06
|
What kind of name is Ezra?
|
Ai lại có tên Ezra chứ?
|
|
16:08
|
Is he like a third-generation civil rights activist
|
Là một nhà hoạt động vì quyền công dân
thế hệ thứ ba
|
|
16:11
|
or keeping-the-peace ass nigga?
|
hay là một tay da đen vì hòa bình?
|
|
16:14
|
[chuckles] No, he's… he's white.
|
Không, anh ta… da trắng.
|
|
16:18
|
He's white?
|
Da trắng ư?
|
|
16:20
|
-Nigga! -Shut up!
|
- Chà!
- Im đi!
|
|
16:22
|
I'm sorry. Just that's new for you.
|
Xin lỗi. Chỉ là,
đó là điều mới mẻ với chị.
|
|
16:24
|
-I know. -Sounds interesting.
|
Chị biết. Nghe thú vị đấy.
|
|
16:27
|
Well, first of all, you know, don't let Akbar find out about that. Jesus.
|
Trước hết, chị biết đấy,
đừng để bố biết chuyện đó. Chúa ơi.
|
|
16:31
|
Well, for your information,
|
Nói cho em biết,
|
|
16:32
|
I don't date based off of Daddy's approval, okay? I'm grown.
|
chị không hẹn hò dựa vào ý kiến bố.
Được chứ? Chị lớn rồi.
|
|
16:41
|
♪ I'm mad! ♪ ♪ You get down with my girlfriend, huh ♪
|
FRED HAMPTON ĐÃ BỊ SÁT HẠI
|
|
16:52
|
Oh, hi, Daddy!
|
Chào bố!
|
|
16:53
|
-What's up? -Gimme a kiss.
|
- Khỏe chứ?
- Hôn nào.
|
|
16:56
|
What's going on, boy?
|
Thế nào, nhóc?
|
|
16:58
|
-Same thing. -Yeah.
|
Vẫn vậy thôi. Ừ…
|
|
17:03
|
Hey, now, is it my imagination,
|
Này, là do bố tưởng tượng,
|
|
17:05
|
or are Black folks' hair getting curlier and curlier?
|
hay đúng là tóc người da đen
ngày càng xoăn hơn?
|
|
17:08
|
Look. Look at everybody's hair.
|
Nhìn tóc mọi người kìa.
|
|
17:10
|
Everybody in the place is all wavy.
|
Ai cũng có kiểu đầu lượn sóng.
|
|
17:13
|
Except for this nigga.
|
Ngoại trừ gã này.
|
|
17:16
|
I actually have the nappiest hair in this place.
|
Bố có kiểu tóc Châu Phi nhất ở đây.
|
|
17:18
|
-[Amira clicks tongue] -And I wear it proudly.
|
Và bố rất tự hào.
|
|
17:20
|
-[chuckling] -How am I the darkest person in the room?
|
Sao bố lại là kẻ đen nhất phòng?
|
|
17:24
|
There's not one tar-black nigga in this whole room.
|
Không có một tên da đen như than nào
trong phòng này.
|
|
17:27
|
And I mean, back in the day,
|
Và ý bố là, hồi trước,
|
|
17:28
|
that was what you saw the most when you went in a room.
|
đó là tất cả những gì bố thấy,
|
|
17:31
|
It was, you know, niggas everywhere. Now you got…
|
da đen ở khắp nơi. Giờ thì…
|
|
17:33
|
Eventually everybody gonna be looking like Bruno Mars.
|
Dần dần sẽ thành Bruno Mars hết.
|
|
17:37
|
A lot sooner than you think.
|
Nhanh hơn bố nghĩ đấy.
|
|
17:39
|
What that mean?
|
Ý con là sao?
|
|
17:40
|
Gonna tell him about your date, Amira?
|
Định kể bố về bạn hẹn không, Amira?
|
|
17:43
|
-Shut up, Omar. -[Omar] Oh, okay.
|
Im đi, Omar. - Được rồi.
- Con đang nói gì hả? Chris ư?
|
|
17:46
|
What you talking about? Chris?
|
- Được rồi.
- Con đang nói gì hả? Chris ư?
|
|
17:48
|
Oh, no, Daddy, not Chris.
|
Bố, không phải Chris.
|
|
17:50
|
-No, not Chris. -Not Chris.
|
- Không.
- Không à?
|
|
17:52
|
He's a Muslim, right?
|
Cậu ấy đạo Hồi hả?
|
|
17:54
|
Um, yes. He's African.
|
Vâng. Là người châu Phi.
|
|
17:56
|
-He's African. -[Amira] He's definitely African. And, um, he's Muslim. I think so.
|
Chắc chắn là người châu Phi và…
theo đạo Hồi.
|
|
18:01
|
Is he Sunni or Nation?
|
Dòng Sunni hay Quốc gia?
|
|
18:03
|
S-Sunni.
|
Dòng Sunni ạ.
|
|
18:05
|
Watch out for those brothers. Yeah, they like Lakers fans.
|
Coi chừng mấy gã đó.
Giống cổ động viên Lakers lắm.
|
|
18:08
|
Don't know shit about basketball, but love to be all up at Staples,
|
Không biết về bóng rổ
nhưng thích đến Staples,
|
|
18:11
|
looking around at everybody, trying to be seen.
|
nhìn hết mọi người, cố gây chú ý.
|
|
18:13
|
Isn't the Nation more like Laker fans,
|
Quốc gia giống fan của Lakers hơn,
|
|
18:15
|
'cause they're the ones who just discovered the religion?
|
vì họ khám phá ra tôn giáo đó chứ nhỉ?
|
|
18:18
|
Shut up, stupid.
|
Im đi, đồ ngốc.
|
|
18:20
|
What you drinking?
|
Con uống gì vậy?
|
|
18:21
|
A tropical banana whip with bee pollen. It's good.
|
Kem chuối nhiệt đới với phấn ong.
Ngon lắm.
|
|
18:24
|
Bee pollen? Why you need bee pollen?
|
Phấn ong? Sao phải phấn ong?
|
|
18:26
|
Bee pollen? What, they ain't have no butterfly dust?
|
Phấn ong ư? Sao không lấy phấn bướm đi?
|
|
18:29
|
You know, I'm starting to hate the world more and more each day.
|
Ngon mà bố. Bố ngày càng ghét thế giới này.
|
|
18:31
|
You know, this place used to be our thing.
|
Nơi này từng là chỗ của chúng ta.
|
|
18:34
|
Then white folks figured out
|
Rồi bọn da trắng biết
|
|
18:36
|
that not only did Magic Johnson and Dr. Sebi figure out how to cure AIDS,
|
không chỉ có Magic Johnson và Tiến sĩ Sebi
tìm ra cách chữa AIDS
|
|
18:40
|
but we also have delicious patties and smoothies.
|
mà còn bánh patty và sinh tố hết sảy.
|
|
18:42
|
Yeah, but, like, shouldn't we be happy that they're patronizing our business?
|
Nhưng ta nên vui
vì họ tới quán xá của ta chứ?
|
|
18:45
|
But at what cost, Amira?
|
Nhưng với giá nào, Amira?
|
|
18:47
|
Uh, financial freedom, cultural empowerment, market expansion.
|
Tự do tài chính,
củng cố văn hóa, mở rộng thị trường?
|
|
18:51
|
You know what? Somebody gonna bust your teeth out one day.
|
Biết không? Ngày nào đó sẽ có kẻ
vặt răng con.
|
|
18:56
|
You just make sure you pray with this guy.
|
Con chỉ cần cầu nguyện với gã này.
|
|
18:58
|
That's how I met your mother.
|
Đó là cách bố gặp mẹ.
|
|
19:00
|
We prayed together, and we knew we was meant for each other.
|
Bố mẹ cùng cầu nguyện
và biết bố mẹ là của nhau.
|
|
19:02
|
-[Amira] Mm-mm. -Didn't you meet Mom at Pep Boys?
|
Chả phải bố gặp mẹ ở Pep Boys
|
|
19:04
|
Trying to return a half used bottle of Fix-a-Flat?
|
khi trả lại ống keo sửa lốp đã bóc dở ư?
|
|
19:06
|
No, I met your mother,
|
Không, ta gặp mẹ con và bọn ta yêu nhau
|
|
19:08
|
and we fell in love through our mutual love of God and prayer.
|
Không, ta gặp mẹ con và bọn ta yêu nhau qua tình yêu với Chúa và cầu nguyện.
|
|
19:11
|
-[Amira] Hmm. -[father] I'm always telling y'all.
|
Như bố vẫn bảo các con,
|
|
19:13
|
If you get your beliefs in line, your heart's gonna follow.
|
chỉ cần các con giữ vững đức tin,
trái tim sẽ nghe theo.
|
|
19:20
|
So I just imagined the Pep Boys thing?
|
Vậy con bịa việc ở Pep Boys?
|
|
19:22
|
What the fuck is wrong with you, man?
|
Con bị cái quái gì vậy?
|
|
19:43
|
[chuckles] Hold up. You're dating a "Black girl" Black girl?
|
Cậu hẹn hò với một cô da đen
"chính hiệu" ư?
|
|
19:47
|
I mean, I wouldn't put it that way.
|
Tôi sẽ không nói như vậy.
|
|
19:50
|
Yo, shut-- Bro, you bagged a real one?
|
Trời… Cậu tán được em như vậy thật à?
|
|
19:54
|
This is crazy.
|
Thật điên rồ.
|
|
19:56
|
Wait a minute though. This is way out of your league.
|
Đợi đã, cậu với cao quá rồi.
|
|
19:58
|
If this girl is what you say she is,
|
Nếu cô ấy đúng như cậu nói,
|
|
20:00
|
then I'm pretty sure she smells like cocoa butter and expectations, bro.
|
tôi khá chắc cô ấy hấp dẫn như bơ ca cao.
|
|
20:03
|
-You may wanna slow down. -What do you mean?
|
Có lẽ nên chậm lại. Ý cậu là sao?
|
|
20:05
|
[Mo scoffs] I'm just saying, I hope no one ends up dead.
|
Tôi hy vọng sẽ không có ai chết.
|
|
20:08
|
Dead?
|
Chết?
|
|
20:10
|
[scoffs] Yeah, dawg.
|
Ừ.
|
|
20:11
|
In this social climate,
|
Trong hoàn cảnh này,
|
|
20:13
|
with this much racial intensity going on in this country now,
|
khi mà vấn đề chủng tộc đang nóng thế này,
|
|
20:16
|
you chose to pull a move like that?
|
cậu lại chọn nước đi này sao?
|
|
20:18
|
Bold, bro. Real bold.
|
Thật dũng cảm. Thật táo bạo.
|
|
20:21
|
I'm not pulling anything.
|
Tôi không chọn nước đi nào cả.
|
|
20:23
|
This isn't 'cause it's, like, a hot new thing.
|
Không phải vì đó là xu hướng.
Không như bộ đồ nỉ tie dye.
|
|
20:24
|
I'm not talking about a tie-dye sweatsuit. I'm talking about a person.
|
Không phải vì đó là xu hướng.
Không như bộ đồ nỉ tie dye. Đó là một con người.
|
|
20:28
|
A woman who I met, who I found interesting,
|
Người phụ nữ tôi gặp, và thấy thú vị,
|
|
20:30
|
who's different than the other women that I know, so I asked her out. Who cares?
|
không giống những người tôi từng biết, nên tôi ngỏ lời. Cần gì hơn?
|
|
20:35
|
Yo, please tell me you didn't buy a tie-dye sweatsuit.
|
Này, đừng nói là
cậu mua bộ đồ nỉ tie dye nhé.
|
|
20:38
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
20:44
|
You look great.
|
Trông cô tuyệt lắm.
|
|
20:46
|
Oh, thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
20:47
|
I like your fit.
|
Trang phục đẹp lắm.
|
|
20:49
|
Thank you. You don't look so bad yourself.
|
Cảm ơn. Anh trông cũng không tệ đâu.
|
|
20:55
|
Are those Gucci slides?
|
Đó là dép Gucci à?
|
|
20:57
|
Yeah. Why? Are you trying to clown?
|
Ừ. Thì sao? Anh đang nói mỉa à?
|
|
20:59
|
No, I'm not trying to clown. No, not at all. I think they're awesome.
|
Không, tôi không nói mỉa đâu.
Tôi thấy ngầu mà.
|
|
21:04
|
And I actually think they're the perfect shoe for a first date.
|
Tôi nghĩ chúng hoàn hảo
cho buổi hẹn đầu tiên.
|
|
21:07
|
Oh, this is date?
|
Ồ, hẹn hò ư?
|
|
21:09
|
Yeah. I mean, we're two adults,
|
Ừ, ý tôi là, ta là người lớn cả rồi,
|
|
21:13
|
at least one of us is interested in getting to know the other one,
|
và ít nhất là một trong hai
muốn tìm hiểu người kia,
|
|
21:16
|
meeting at a specific place at a designated time,
|
ta gặp ở một địa điểm cụ thể, hẹn trước,
|
|
21:19
|
and I'm pretty sure if I asked Siri, "Siri, what is a date?"
|
và tôi chắc là nếu hỏi Siri,
"Siri, hẹn hò là gì?"
|
|
21:22
|
That would be the exact bar she would spit back at me.
|
Cô ấy sẽ bắn rap y như thế.
|
|
21:24
|
Bar? Okay. [chuckles] All right, Ezra.
|
Bắn rap? Được rồi, Ezra.
|
|
21:27
|
-Trying to cap me up. Brave. -[chuckles]
|
Cố chặn họng tôi. Thật dũng cảm.
|
|
21:31
|
And I would never talk shit on your slides.
|
Và tôi sẽ không bao giờ chê dép cô.
|
|
21:34
|
If you like something, you like it.
|
Nếu cô thích thứ gì, cô cứ thích.
|
|
21:36
|
I don't think anybody should be put in a box ever.
|
Không nên đặt ra tiêu chuẩn cho bất cứ ai.
|
|
21:43
|
That's real. I agree with you.
|
Nghe thật đấy. Tôi đồng ý với anh.
|
|
22:54
|
Oh, my God, it looks like a fort.
|
Ôi Chúa ơi, như pháo đài ý.
|
|
22:55
|
[Ezra] It's cute. You know what we're doing? We're being cute!
|
- Hay đấy.
- Hay mà. Biết đây là gì chứ?
|
|
22:58
|
-[Amira laughs] We're being cute! Oh, God! -Yeah. [laughs]
|
Là ta đang rất dễ thương! Chúa ơi!
|
|
23:01
|
-[Amira] You're crazy. -It's like a little tent.
|
- Điên quá.
- Như cái lều nhỏ.
|
|
23:03
|
[Amira] I've never done this before.
|
Em chưa từng làm việc này.
|
|
23:05
|
You've just never dated such a creative blanket architect before.
|
Em chưa từng hẹn hò với
nhà kiến trúc chăn sáng tạo nhỉ.
|
|
23:08
|
Never. I've never dated anybody so cute.
|
Chưa từng. Chưa có ai dễ thương thế.
|
|
23:11
|
[Ezra] Yes, come on, isn't it fun?
|
Phải, vui đúng không?
|
|
23:13
|
It's like we're in our own little world.
|
Cứ như đang trong thế giới nhỏ của ta.
|
|
23:15
|
It does feel like we are in our own little world.
|
Đúng là giống như
thế giới nhỏ của riêng ta.
|
|
23:19
|
Play some music. We need, like, a vibe.
|
Mở nhạc đi. Ta cần tạo không khí.
|
|
23:22
|
-[Ezra] Yeah? -Mm-hmm.
|
Vậy sao?
|
|
23:25
|
Yeah. Any requests?
|
Ừ. Có yêu cầu gì không?
|
|
23:26
|
No, I trust you.
|
Không. Em tin anh.
|
|
23:32
|
How about this?
|
Thế này thì sao?
|
|
23:40
|
Oh, I love this song.
|
Ồ, em thích bài này.
|
|
23:44
|
You do?
|
Thật sao?
|
|
24:18
|
So look.
|
Nghe này.
|
|
24:19
|
I just don't be having sex with just anyone,
|
Em không cứ thế mà ngủ với người khác
|
|
24:22
|
so, whether you like it or not,
|
nên, dù anh muốn hay không,
|
|
24:25
|
we kind of go together now.
|
ta cũng liên quan rồi.
|
|
24:29
|
Yeah, that's crazy. I was gonna say a similar kind of thing.
|
Thật trùng hợp, anh cũng định nói vậy,
|
|
24:32
|
Maybe a little less junior high, a little more mature, but, uh…
|
theo kiểu bớt trẻ trâu,
có chút trưởng thành hơn, nhưng…
|
|
24:36
|
Yeah. You're my boo, come on.
|
Đúng. Em là bồ của anh, lại đây.
|
|
24:40
|
You already know.
|
Em biết rồi à.
|
|
24:41
|
-You're obsessed with me. -No!
|
- Em ám ảnh với anh.
- Không!
|
|
24:43
|
I'm obsessed with you?
|
Ám ảnh với anh ư?
|
|
24:44
|
-Yeah. -Okay.
|
- Ừ.
- Được rồi.
|
|
24:46
|
I see you leaving stuff around here.
|
Anh thấy em để đồ ở lại đây.
|
|
24:48
|
Judaism swagger.
|
Tên Do Thái kiêu ngạo.
|
|
24:49
|
It's such a turn-on.
|
Khêu gợi quá đi.
|
|
24:51
|
-I just want a bagel and lox right now. -[laughing]
|
Em thèm bánh mì cá hồi hun khói.
|
|
24:53
|
I love you so much!
|
Em yêu anh rất nhiều.
|
|
24:56
|
So much!
|
Rất nhiều!
|
|
24:57
|
-I can't even restrain you! -[laughing]
|
Anh không kìm em lại được!
|
|
25:00
|
Shut up.
|
Im đi!
|
|
25:02
|
♪ Oh, you're the best part ♪ ♪ Oh, oh, oh, oh, oh! You're the best part ♪
|
SÁU THÁNG SAU
|
|
25:11
|
I think I'm a little nervous.
|
Em nghĩ em đang hơi lo.
|
|
25:12
|
No, don't be nervous. I'm nervous.
|
Không, đừng lo, anh mới lo.
|
|
25:14
|
Why are you nervous?
|
Sao anh lại lo?
|
|
25:16
|
'Cause my family's crazy.
|
Vì nhà anh điên lắm.
|
|
25:17
|
Everybody's family's crazy.
|
Cả nhà ai cũng điên.
|
|
25:19
|
-No. They're nuts. -[doorbell rings]
|
Không phải. Là rồ ý.
|
|
25:22
|
-[laughing] Hello! Oh! -[Ezra] Hey, Mom. How are you?
|
Xin chào! Chào mẹ. Mẹ khỏe không?
|
|
25:27
|
-[laughs] -Hi.
|
Chào!
|
|
25:28
|
-Mom, this is Amira. -[gasps] Amira, this is my mom Shelley.
|
Mẹ, đây là Amira.
Amira, đây là mẹ anh, Shelley.
|
|
25:31
|
Hi, Miss Shelley.
|
Chào cô Shelley, rất vui vì gặp cô.
|
|
25:32
|
-It's so nice to meet you. -Oh. Miss Shelley.
|
Chào cô Shelley, rất vui vì gặp cô. Cô Shelley?
|
|
25:35
|
Oh, my mom would kill me if I didn't address you in that way.
|
Mẹ sẽ giết cháu nếu cháu không gọi cô thế.
|
|
25:38
|
Oh, absolutely. Whatever makes you comfortable is fine with me.
|
Miễn là cháu thoải mái,
cô thế nào cũng được.
|
|
25:41
|
Oh, my gosh, you are so beautiful.
|
Ôi Chúa ơi, cháu xinh quá.
|
|
25:44
|
I love your hair. I love your fingernails.
|
Cô yêu mái tóc của cháu.
Cô thích bộ móng của cháu.
|
|
25:47
|
Look at these rings!
|
Nhìn mấy cái nhẫn kìa!
|
|
25:49
|
-I love them. [chuckles] -Thank you.
|
- Cô thích đấy.
- Cảm ơn.
|
|
25:51
|
-Thank you. -[gasps] Look at that, your name.
|
Ồ, có cả tên cháu.
|
|
25:53
|
What about her earlobes and the bottom of her feet?
|
Còn dái tai và bàn chân cô ấy thì sao?
|
|
25:55
|
-Oh, shut up. He loves to give me shit. -[Amira laughs]
|
Im đi. Nó toàn mỉa mai cô.
|
|
25:57
|
But I think your earlobes are good too.
|
Nhưng đúng là dái tai cháu đẹp đấy.
|
|
25:59
|
-[laughs] I do. Come in. Come in. Come in. -[laughs]
|
Nhưng đúng là dái tai cháu đẹp đấy. - Vào đi. Vui phải không? Cô thích vậy.
- Phải. Hay đấy.
|
|
26:01
|
-[Shelley] Isn't this fun? -Yeah, good stuff.
|
- Vào đi. Vui phải không? Cô thích vậy.
- Phải. Hay đấy.
|
|
26:03
|
Honey, honey, come and meet Amira.
|
Anh yêu, ra gặp Amira đi.
|
|
26:07
|
I hope I'm saying that right. Amira.
|
Hy vọng cô phát âm đúng. Amira.
|
|
26:09
|
-Yeah. Amira. It's just Amira. -Amira. Arnold.
|
- Dạ. Chỉ là Amira.
- Amira. Arnold.
|
|
26:11
|
Come in, come in, come in and sit.
|
Qua đây ngồi đi.
|
|
26:13
|
-Uh, Amira. Yes! -[Amira] Yeah.
|
- Amira. Tuyệt!
- Vâng.
|
|
26:15
|
[Shelley] We've got cheese and crackers, but if you need something else,
|
Chúng ta có phô mai và bánh quy, nhưng nếu cháu cần gì
|
|
26:19
|
I can have Lupita run to Whole Foods. Don't worry.
|
cô sẽ nhờ Lupita đến Whole Foods.
|
|
26:22
|
She's going anyway because she's picking up my dry cleaning from Browns.
|
Đằng nào cô ấy
cũng phải đi lấy đồ giặt ở Browns.
|
|
26:24
|
She's, uh, she's from Guatemala.
|
Cô ấy đến từ Guatemala.
|
|
26:27
|
[splutters] She, uh, Lupita.
|
Cô ấy… Lupita.
|
|
26:30
|
Uh, but, you know, we're like sisters, actually.
|
Nhưng thực ra bọn cô như chị em.
|
|
26:33
|
She's literally like family.
|
Cô ấy như người nhà.
|
|
26:35
|
I mean, it's not even like work for her, really.
|
Ý cô là, có khi còn chả giống
đang làm việc, thật đấy.
|
|
26:41
|
I'm pretty sure it's like work for her.
|
Con khá chắc đó là công việc.
|
|
26:42
|
I don't think Lupita's coming all the way down here just, uh, pro bono,
|
Con không nghĩ Lupita đến tận đây
chỉ để cho vui,
|
|
26:46
|
no money exchange, you know.
|
mà không cần tiền, đúng chứ?
|
|
26:48
|
-[laughs] Oh, come on. -[Ezra] I know. I'm just saying.
|
- Thôi nào.
- Con nói vui thôi.
|
|
26:51
|
-[Shelley] No, no, I get it, yeah, but-- -Yeah.
|
- Đâu, mẹ hiểu, nhưng…
- Phải.
|
|
26:53
|
Thank you, but that's not necessary. -This looks nice. -[mouths]
|
Cảm ơn, nhưng không cần đâu.
Mấy món này ổn mà.
|
|
26:56
|
-Thank you. [chuckles] -[Shelley] Oh, fabulous.
|
- Cảm ơn.
- Được. Ôi, Tuyệt thật.
|
|
26:58
|
So, I understand you're a stylist.
|
Cô biết cháu là nhà tạo mẫu.
|
|
27:01
|
Yeah, kind of, I'm, um-- I'm a costume designer. -But that's kind of like styling. -[both] Oh.
|
Vâng, cháu thiết kế phục trang,
nhưng cũng giống tạo mẫu.
|
|
27:06
|
-Okay. -And she has the best style.
|
- Ừm.
- Cô ấy rất có phong cách.
|
|
27:08
|
[laughing] Yes.
|
Vâng.
|
|
27:09
|
[Shelley] No, that I can tell, yes.
|
Cô thấy mà.
|
|
27:11
|
Yeah, I actually do, uh, a little styling myself.
|
Thực ra cô cũng có làm tạo mẫu,
nên ta có điểm chung đấy.
|
|
27:14
|
-[Amira] Really? -[Shelley] Yeah.
|
- Thật ạ?
- Ừ.
|
|
27:16
|
Oh, Ezra never said anything to me about that.
|
Ezra chưa từng nói gì với cháu.
|
|
27:18
|
I know, 'cause it's 100% not true. It's the first time hearing of it, so…
|
Vì việc đó 100% là không có thật.
Lần đầu anh nghe đấy.
|
|
27:22
|
No, no. No, no. I mean, on me and Dad-- or on Arnold.
|
Không, ý mẹ là cho mẹ và bố.
Hay là Arnold.
|
|
27:27
|
-And a few of our friends, yeah. -Okay.
|
- Và một vài người bạn.
- Vâng.
|
|
27:29
|
Yeah, I… I audit their closets.
|
Cô thẩm định tủ quần áo của họ.
|
|
27:32
|
Oh, um, how do you do that?
|
Như thế nào ạ?
|
|
27:35
|
Oh, uh, like, curate their clothes--
|
Như, sắp xếp quần áo…
|
|
27:37
|
Prune.
|
Tỉa tót ý.
|
|
27:38
|
[Shelley] Exactly. Yeah, and also give away things to shelters.
|
Đúng thế. Và quyên góp
cho nhà tình thương.
|
|
27:41
|
I'm just known as someone with good taste.
|
Cô vẫn được biết là có khiếu thẩm mỹ.
|
|
27:44
|
And, I mean, I'm not trying to brag. That sounds so braggy.
|
Ý cô là, cô không khoe khoang đâu.
Mặc dù nghe giống vậy.
|
|
27:50
|
So, um, Amira, where are you from?
|
Vậy, Amira, cháu đến từ đâu?
|
|
27:54
|
-[Amira] Here. -Oh. Well, Baldwin Hills via Inglewood.
|
Đây ạ. Tại Baldwin Hills,
đoạn qua Inglewood.
|
|
27:58
|
Okay. Baldwin Hills.
|
Được rồi. Baldwin Hills.
|
|
28:01
|
Oh, that's something, yeah.
|
Nghe cũng có gì đấy.
|
|
28:02
|
I understand that Mike…
|
Cô biết rằng Mike…
|
|
28:05
|
uh, Magic Johnson has done a lot of wonderful things.
|
Magic Johnson đã làm
nhiều điều tuyệt vời tại khu đó.
|
|
28:08
|
[Arnold] Magic. What a ballplayer.
|
Magic. Tay bóng tuyệt vời.
|
|
28:10
|
Boyish enthusiasm he played with.
|
Anh ta có lòng nhiệt huyết.
|
|
28:12
|
-Oh, yeah. -The smile!
|
- Phải.
- Nụ cười đó!
|
|
28:13
|
-[Shelley] Yeah, he has a marvelous smile. -[Arnold] Yeah.
|
- Ừ, anh ta có nụ cười tuyệt vời.
- Ừ.
|
|
28:15
|
[Shelley] Yeah. I saw him once at Gelson's. -He's really tall. -[exhales]
|
Cô đã gặp anh ta một lần ở Gelson.
Anh ta rất cao.
|
|
28:20
|
Actually, we had an opportunity to buy there about--
|
Thật ra, chúng ta cũng từng
xem xét mua nhà ở đó…
|
|
28:23
|
-It was 15 years ago, but… [scoffs] -[groans] Oh, yeah.
|
Khoảng 15 năm trước, nhưng Arnold lại không theo đến cùng.
|
|
28:26
|
-…Arnold wouldn't go for it. -[imitates gunshot]
|
nhưng Arnold lại không theo đến cùng.
|
|
28:28
|
Yeah, it's a shame you missed out on that first wave of early gentrification.
|
Thật tiếc vì bố mẹ bỏ lỡ
làn sóng phát triển đô thị đầu tiên đó.
|
|
28:31
|
You could've screwed a lot of people out of their property value.
|
Bố mẹ có thể chèn ép khối người
với giá nhà đất.
|
|
28:34
|
[chuckles] Okay, so this is our lovely and very opinionated daughter Liza.
|
Đây là cô con gái đáng yêu hay ý kiến
của chúng ta, Liza.
|
|
28:38
|
Come and meet your brother's new girlfriend.
|
Gặp bạn gái mới của anh con đi.
|
|
28:40
|
Hi.
|
Chào.
|
|
28:42
|
Hi. [chuckles]
|
Chào.
|
|
28:44
|
I mean,
|
Ý em là…
|
|
28:46
|
hey.
|
Này.
|
|
28:47
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
28:48
|
[scoffs] Pull over.
|
Dừng lại đi.
|
|
28:51
|
-She's spoken for. [chuckles] -[Amira chuckles]
|
Con bé có chủ rồi.
|
|
28:53
|
Um, Liza's gay. She's queer. She's lesbian.
|
Liza đồng tính. Là lesbian.
|
|
28:56
|
-L-G-B-T-Q. -[Shelley] You got it all.
|
L-G-B-T-Q. Có tất.
|
|
29:00
|
-Which we love and accept. -[Arnold] Yes. "Because that is our vibe."
|
Và chúng ta yêu và chấp nhận
vì đó là tư tưởng của chúng ta.
|
|
29:04
|
"That's how we roll." [laughs]
|
Chúng ta sống thế.
|
|
29:06
|
I think she understands. Is she doing the air quote thing again?
|
Con nghĩ chị ấy hiểu.
Mẹ lại làm trò nháy ngón tay à?
|
|
29:10
|
Yeah, she's just warming up.
|
Ừ, mẹ chỉ mới khởi động.
|
|
29:12
|
Oh, I… I really like your glasses. Those are cool.
|
Chị rất thích kính của em. Hay đấy.
|
|
29:15
|
Oh, thanks. I actually made them out of recycled cans of Mountain Dew.
|
Cảm ơn, em làm nó
từ lon Mountain Dew tái chế.
|
|
29:19
|
Oh, really?
|
Thật sao?
|
|
29:20
|
I could easily make you a pair. You could have-- they're prescription--
|
Em có thể làm cho chị.
Hay lấy cái này đi. Là kính thuốc.
|
|
29:23
|
Okay, so I wanna put this out to the group and see how it lands.
|
Được rồi, mọi người
cùng thảo luận vấn đề này nhé.
|
|
29:28
|
Oh, shit.
|
Chết tiệt.
|
|
29:29
|
-I think the police… -Okay!
|
- Cô nghĩ… cảnh sát…
- Được rồi!
|
|
29:32
|
…are and always have been, by the way,
|
…hiện nay và trước đây cũng vậy,
nhân tiện,
|
|
29:36
|
fucked up towards Black people.
|
đàn áp người da đen.
|
|
29:38
|
And I, for one, hate it.
|
Và cô, nói luôn, ghét điều đó.
|
|
29:40
|
-To be fair, it's an impossible job. -Dad.
|
- Thực ra, việc đó quá khó.
- Bố.
|
|
29:43
|
Okay, Mom, I'm gonna help you in the kitchen.
|
Mẹ, con sẽ giúp mẹ việc gì đó.
|
|
29:44
|
-[Shelley] What? -[Ezra] Now.
|
- Hả?
- Ngay đi.
|
|
29:46
|
You've never offered to help with anything in your life.
|
Con chưa từng ngỏ ý giúp bất cứ điều gì.
|
|
29:48
|
We're gonna do it now.
|
Thì giờ sẽ giúp.
|
|
29:49
|
-Know what else too? -Come on.
|
- Nghe nữa chứ?
- Mẹ.
|
|
29:51
|
The National Anthem, I think everybody should kneel.
|
Bài Quốc ca ý? Tất cả nên quỳ.
|
|
29:53
|
-[Ezra] Enough. Thank you. -[Shelley] No, I do. Really.
|
- Đủ rồi, cảm ơn.
- Không. Thật đấy.
|
|
29:55
|
-Not just the players, in fact. -[Ezra] We're gonna go check this out now.
|
- Không chỉ các cầu thủ.
- Xem cái này nhé.
|
|
29:58
|
-[Shelley] What are you doing? -[Ezra] Thank you.
|
- Gì vậy?
- Cảm ơn đã chia sẻ.
|
|
30:03
|
I'm sorry about my mom.
|
Em xin lỗi về mẹ em.
Bà ấy đúng là ngốc nghếch.
|
|
30:04
|
-She's literally a moron. -I like your braids.
|
Em xin lỗi về mẹ em.
Bà ấy đúng là ngốc nghếch. Chú thích bím tóc cháu.
|
|
30:08
|
Thank you. [sighs]
|
Cảm ơn ạ.
|
|
30:09
|
Xzibit had braids.
|
Xzibit cũng có bím tóc.
|
|
30:11
|
Uh, yeah.
|
Vâng.
|
|
30:13
|
Remember that show Pimp My Ride? That was a blast. I loved that show.
|
Nhớ Pimp My Ride chứ? Đúng là hết sảy. - Dạ.
- Rất thú vị.
|
|
30:16
|
He seemed like such a cool dude. Such a gentleman.
|
Anh ta có vẻ rất ngầu.
Đúng là một quý ông.
|
|
30:19
|
You ever bump into him at any of your showbiz things?
|
Từng gặp anh ta khi làm việc chưa?
|
|
30:22
|
-No. -[Arnold] No?
|
- Chưa ạ.
- Chưa sao?
|
|
30:25
|
-[groans] Is he still in the rap game? -Dad, stop.
|
- Anh ta vẫn trong giới rap à?
- Thôi đi, bố.
|
|
30:28
|
-What? -Just, like, producing sound.
|
- Thôi cái gì?
- Đừng phát ra âm thanh nữa.
|
|
30:31
|
-I like X to the Z. What can I say? -[Liza] Dad.
|
- Bố thích X to Z. Bố có thể nói gì đây?
- Bố.
|
|
30:34
|
-Over here right now. -What are you-- What's wrong with you?
|
- Ra ngay đây.
- Cái gì… Con bị gì vậy?
|
|
30:37
|
Okay, can you just cool it
|
Được rồi, mẹ có thể tiết chế
cách nói và cư xử
|
|
30:39
|
on everything you are doing and saying in, like, complete totality?
|
Được rồi, mẹ có thể tiết chế
cách nói và cư xử hoàn toàn đi được không?
|
|
30:44
|
You are so rude and annoying.
|
Con thật thô lỗ và phiền phức.
|
|
30:46
|
-All right? Yes, you are. -[scoffs]
|
Phải không? Đúng là vậy.
|
|
30:48
|
I am being me, and I am thriving.
|
Mẹ đang là chính mình và sung sức
|
|
30:51
|
And I have gotten through my entire life being me,
|
và mẹ đã sống là chính mình
cả cuộc đời này
|
|
30:54
|
and I certainly don't need my son to tell me how to behave.
|
và chắc chắn mẹ không cần con mình
dạy cách cư xử.
|
|
30:57
|
My God.
|
Chúa ơi.
|
|
30:58
|
It's just with the police stuff and, like, Magic Johnson.
|
Mấy thứ về cảnh sát
rồi Magic Johnson cứ như,
|
|
31:01
|
Like, you're talking to her like she's a Black person
|
mẹ coi cô ấy là một người da đen,
|
|
31:05
|
and not my girlfriend who is a person.
|
mà không phải người đó là bạn gái con.
|
|
31:07
|
-That's absurd. I said-- -Is it?
|
- Thật vô lý. Mẹ nói…
- Thật ư?
|
|
31:09
|
Yes, of course! I said, "to the group," okay?
|
Dĩ nhiên! Mẹ nhấn mạnh, "mọi người" mà?
|
|
31:12
|
I literally said, "I'm throwing this out to the whole group."
|
Mẹ đã nói, "Mọi người
cùng thảo luận vấn đề này nhé".
|
|
31:16
|
You weren't throwing it out to the group.
|
Nhưng mẹ không thế!
|
|
31:18
|
'Cause you weren't trying to hear Dad's perspective.
|
Mẹ không để ý quan điểm của bố.
|
|
31:20
|
You never asked a question like that
|
Mẹ chưa từng hỏi những câu như vậy
|
|
31:22
|
in every dinner we've had for the past however many years.
|
tại các bữa ăn của chúng ta
hàng bao nhiêu năm nay.
|
|
31:25
|
-I talk about that a lot. -With who?
|
- Mẹ đã nói rất nhiều.
- Với ai?
|
|
31:27
|
With all of my friends. With everybody I know. We are always--
|
Với tất cả bạn mẹ.
Với mọi người mẹ biết. Mẹ luôn…
|
|
31:30
|
Name one friend you talk about police brutality with.
|
Kể ra một người
mẹ nói về cảnh sát bạo lực đi.
|
|
31:33
|
Marilyn.
|
Marilyn.
|
|
31:34
|
Uh, uh, Josephine…
|
Josephine…
|
|
31:35
|
You and Marilyn talk about police brutality?
|
Mẹ và Marilyn nói về cảnh sát bạo lực?
|
|
31:37
|
Can't get enough of it.
|
Nói không ngừng.
|
|
31:39
|
-Can't get enough of that conversation. -I don't buy that.
|
- Nói mãi không hết.
- Con không tin.
|
|
31:41
|
It's a hot topic right now.
|
Giờ đó là chủ đề nóng.
|
|
31:44
|
All right, look. Can we not do this right now?
|
Được rồi, nghe này.
Ta đừng thế này được không?
|
|
31:47
|
Seriously.
|
Thật đấy.
|
|
31:48
|
This is about meeting that lovely woman out there.
|
Ta đang có một cô gái đáng yêu ở kia.
|
|
31:53
|
And I gotta tell you something, I think she's absolutely wonderful.
|
Và mẹ phải thừa nhận,
mẹ nghĩ cô ấy rất tuyệt vời.
|
|
31:59
|
-You do? -I do.
|
- Thật ư?
- Đúng thế.
|
|
32:02
|
-And I've got a people sense, you know. -[whispers] No, you don't.
|
Mẹ biết nhìn người, con biết chứ? - Không, mẹ đâu có biết.
- Dù sao thì, mẹ nghĩ cô ấy rất tuyệt.
|
|
32:05
|
Anyway, I think she's wonderful.
|
- Không, mẹ đâu có biết.
- Dù sao thì, mẹ nghĩ cô ấy rất tuyệt.
|
|
32:08
|
She is.
|
Đúng vậy.
|
|
32:12
|
What?
|
Gì?
|
|
32:15
|
I am… I'm gonna ask her to marry me.
|
Con sẽ cầu hôn cô ấy.
|
|
32:19
|
Oh, my God! Oh, my…
|
Chúa ơi! Ôi…
|
|
32:22
|
-[Ezra shushing] -[laughing]
|
Ôi Chúa ơi!
|
|
32:24
|
I'm so excited.
|
Mẹ rất phấn khích.
|
|
32:27
|
[Ezra] Yeah.
|
Vâng.
|
|
32:28
|
-[exhales] -So you're okay with that?
|
Mẹ hài lòng không?
|
|
32:30
|
Of course I'm okay with that.
|
Tất nhiên là mẹ hài lòng.
|
|
32:31
|
Why wouldn't I be okay with that? [sniffles]
|
Sao không hài lòng được?
|
|
32:34
|
I don't know. Well, she's not Jewish.
|
Thì, cô ấy không phải Do Thái.
|
|
32:36
|
Oh, Ezra, you're my baby boy.
|
Ezra, con là con trai của mẹ.
|
|
32:42
|
And you found an amazing woman who makes you happy.
|
Và con đã tìm thấy một người phụ nữ
tuyệt vời khiến con hạnh phúc.
|
|
32:46
|
End of story.
|
Thế là đủ.
|
|
32:52
|
I mean, would it be nice if she were Jewish? Sure.
|
Ý mẹ là, nếu cô ấy là Do Thái
thì tốt hơn không? Có.
|
|
32:55
|
Our people's numbers are dwindling. -It would make your life easier. -[exhaling]
|
Số người của ta đang giảm dần
và sẽ dễ dàng hơn cho con…
|
|
32:59
|
But… But this is great too!
|
Nhưng đây cũng là chuyện tốt!
|
|
33:01
|
Our family is growing in such a cool and hip and funky way, you know.
|
Gia đình ta đang phát triển theo hướng
ngầu và chất chơi, con biết chứ?
|
|
33:07
|
Oh, my God! I'm gonna have Black grand babies. [laughing]
|
Chúa ơi! Mẹ sẽ có cháu ngoại da đen!
|
|
33:10
|
Okay. Jesus Christ.
|
Được rồi. Xin mẹ.
|
|
33:11
|
[gasps] We're a family of color. -Mom. -We are the future now.
|
Ta là một gia đình da màu!
Gia đình tương lai!
|
|
33:15
|
Mom, just, please, don't ever say that or think that again.
|
Mẹ. Làm ơn,
đừng bao giờ nói hay nghĩ thế nữa.
|
|
33:18
|
-What? -I know it's exciting, but…
|
- Gì cơ?
- Con biết là thú vị, nhưng…
|
|
33:21
|
-["Ordinary People" playing on piano] -[Arnold] ♪ This ain't the honeymoon… ♪
|
Đây không phải tuần trăng mật
|
|
33:24
|
-[Ezra] Shh. -I know. I won't…
|
Đã qua giai đoạn say mê
|
|
33:26
|
[Arnold] That was a while back.
|
Đó là thời gian trước.
|
|
33:28
|
-♪ Right in the thick of love ♪ -[Shelley gasps] [Arnold] ♪ At times, we get sick of love ♪
|
Chìm đắm trong tình yêu đôi khi ta phát ốm
Vì tình yêu.
|
|
33:32
|
It's true.
|
Thật đấy.
|
|
33:33
|
♪ Seems like we argue every day, uh! ♪
|
Có vẻ ngày nào ta cũng giận hờn
|
|
33:37
|
♪ I know I misbehaved And you made your mistakes ♪
|
Anh biết anh đã sai
Và em cũng mắc lỗi
|
|
33:42
|
♪ And we both ♪
|
Và cả hai ta…
|
|
33:43
|
-♪ Got some room left to grow ♪ -[mouths] What is happening?
|
Chuyện quái gì đang xảy ra vậy?
|
|
33:45
|
So true.
|
Quá đúng.
|
|
33:47
|
♪ Though love sometimes hurts Well, I'll still put you first ♪
|
Dù tình yêu đôi khi là niềm đau
Anh vẫn đặt em lên trên hết
|
|
33:51
|
♪ But I think we should take it slow ♪
|
Nhưng anh nghĩ ta nên chậm lại
|
|
33:55
|
♪ We're just ordinary people ♪
|
Ta chỉ là người bình thường
|
|
33:58
|
That's the truth.
|
Đó là sự thật.
|
|
34:00
|
♪ We don't know which way to go ♪
|
Ta không biết phải chọn con đường nào
|
|
34:03
|
Where?
|
Tới đâu?
|
|
34:04
|
-[sighs] -I'm so sorry.
|
Anh rất xin lỗi.
|
|
34:05
|
-[mouths] It's okay. -♪ …it slow-whoa-whoa! ♪
|
Không sao đâu.
|
|
34:11
|
-[Mo] Well, I'm happy for you, E. -[Ezra] Thank you.
|
- Tôi mừng cho cậu, E.
- Cảm ơn.
|
|
34:13
|
Have you talked to her family yet?
|
Cậu đã gặp gia đình cô ấy chưa?
|
|
34:15
|
Uh, no.
|
Ờ, chưa.
|
|
34:16
|
Do you plan to?
|
Cậu định gặp không?
|
|
34:18
|
Yeah, just haven't had the chance to meet them.
|
Có, chỉ là chưa có cơ hội.
|
|
34:21
|
So you're telling me you're about to ask their only adult daughter
|
Vậy là cậu sắp hỏi
con gái lớn duy nhất của họ
|
|
34:24
|
to marry you with this baby-ass ring,
|
cưới cậu với cái nhẫn xíu xiu này,
|
|
34:27
|
and you haven't even met her parents?
|
mà chưa cả gặp nhà gái?
|
|
34:29
|
Bro. [scoffs] White dudes really do be out here living by their own code.
|
Những gã da trắng đúng thật
sống mình một kiểu.
|
|
34:33
|
You're gonna have to make up a story or something for this, bro.
|
Cậu sẽ phải bịa ra chuyện gì đó
với cái này.
|
|
34:36
|
Yeah, it is a small ring.
|
Ừ. Đó là một chiếc nhẫn nhỏ.
|
|
34:38
|
You think her family will judge me and stuff?
|
Liệu nhà gái có phán xét không?
|
|
34:40
|
I'm judging you, nigga. This is terrible.
|
Tôi đang phán xét cậu đấy. Quá tệ.
|
|
34:43
|
Yeah, I thought of that. I thought of that.
|
Ừ. Tôi đã nghĩ đến điều đó.
|
|
34:45
|
I'm just gonna be like, "It's my grandma's Holocaust ring."
|
Đây là, "Nhẫn của bà nội thời Holocaust".
|
|
34:48
|
-That's good. That's great. -I mean, game over.
|
- Tốt đấy. Tuyệt.
- Ý tôi là, thế là xong.
|
|
34:50
|
They can't say shit. Once you drop the Holocaust, they're like…
|
Họ sẽ câm nín.
Một khi nói tới Holocaust, họ kiểu…
|
|
34:54
|
But you gotta get it out this box. -It's not a Holocaust box. -You're right.
|
Nhưng còn cái hộp.
Không giống với thời Holocaust.
|
|
34:57
|
Yeah, you wanna put it in, like, a satchel, dirty it up.
|
Đúng, cần để vào túi đeo
và làm cho bẩn đi.
|
|
34:59
|
-Yeah. -I think you should Holocaust it down.
|
- Ừ.
- Nên làm cho giống Holocaust.
|
|
35:02
|
Yeah, we gotta Holocaust it down, for sure.
|
Phải, cho giống Holocaust.
|
|
35:04
|
-Indeed. -Yeah. All right, that's a good call.
|
Đúng vậy. Ý đó ổn đấy.
|
|
35:06
|
-There's a plan. -Thank you, dude. I appreciate it.
|
- Đúng vậy.
- Tôi rất cảm kích.
|
|
35:15
|
It is so nice to meet you guys.
|
Rất vui được gặp cô chú.
|
|
35:17
|
What's going on? Tell me about life.
|
Mọi việc thế nào ạ? Hãy nói về cuộc sống. Sức khỏe? Công việc?
|
|
35:19
|
How are you? How's work?
|
Hãy nói về cuộc sống. Sức khỏe? Công việc?
|
|
35:22
|
Talk to me.
|
Kể cháu nghe đi ạ.
|
|
35:24
|
Work… Work is fine.
|
Công việc ư? Vẫn ổn.
|
|
35:26
|
Grinding. I know.
|
Sấp mặt. Cháu biết.
|
|
35:29
|
I know. I'm in the grind myself.
|
Cháu biết. Cháu cũng đang sấp mặt đây.
|
|
35:39
|
So do you hang out in the hood all the time, or do you just come up here for our food and women?
|
Cậu ở khu này suốt hay chỉ đến vì đồ ăn
và các cô gái của chúng tôi?
|
|
35:45
|
It's a valid question.
|
Một câu hỏi hợp lý.
|
|
35:48
|
-It is. -[mother] Mm-hmm.
|
Đúng vậy.
|
|
35:51
|
I guess I'm one of those guys who kind of goes wherever.
|
Cháu nghĩ cháu là một trong những người
tới bất cứ đâu.
|
|
35:55
|
You go wherever?
|
Bất cứ đâu?
|
|
35:56
|
Yeah, I'm kind of like a chameleon in that way, I guess.
|
Vâng, cháu giống như tắc kè hoa.
|
|
35:59
|
You know, I'll pop into Marathon and grab a hoodie and some socks,
|
Chú biết đấy, cháu sẽ qua Marathon
rồi mua cái hoodie và đôi tất
|
|
36:03
|
or, you know, go play ball at Langston Hughes Park
|
hoặc đến chơi bóng
tại công viên Langston Hughes
|
|
36:07
|
if there's a good run going,
|
nếu có trận bóng rổ hay,
|
|
36:08
|
and Roscoe's is obviously one of my go-to's.
|
và cháu hay đến Roscoe.
|
|
36:10
|
I mean, the Carol C. Special. Come on! Where's our waiter?
|
Món Carol C. Special? Tuyệt đấy. Bồi bàn đâu rồi?
|
|
36:14
|
I'm gonna go see if the waitperson's here
|
Cháu sẽ đi xem bồi bàn đâu
|
|
36:16
|
because I feel like we should get it,
|
vì cháu nghĩ họ nên ở đây,
|
|
36:18
|
'cause I think you guys deserve more than this.
|
và vì cháu nghĩ cô chú
đáng được phục vụ tốt hơn.
|
|
36:25
|
This is your white granddaddy coming back to haunt me.
|
Đây là ông nội da trắng của em
quay về ám anh.
|
|
36:28
|
-What? -That nigga never liked me.
|
- Gì?
- Gã đó chưa từng ưa anh.
|
|
36:30
|
And it started off by him putting them strong ass genes in you
|
Bắt đầu từ việc ông ta
truyền cái gen trội cho em
|
|
36:34
|
that lighten up the coffee in my babies.
|
làm nhạt màu da cà phê các con anh.
|
|
36:36
|
-Akbar, you sound ridiculous. -Yeah.
|
Akbar, anh thật nực cười.
|
|
36:38
|
And then he planted a poison pill in my little baby girl
|
Ông ta đã gieo mầm độc vào con gái anh
|
|
36:40
|
and it has grown into this white boy that has invited us to lunch at Roscoe's.
|
rồi phát triển thành gã da trắng
mời ta ăn trưa ở Roscoe.
|
|
36:44
|
Those children got beautiful cultural experiences
|
Bọn trẻ đã có
những trải nghiệm văn hóa tuyệt vời
|
|
36:48
|
from those moments with my granddaddy, so please stop.
|
khi ở cạnh ông của em, nên hãy im đi.
|
|
36:50
|
-What they got was confused, clearly. -They are not confused.
|
Chúng chỉ lẫn lộn thêm. Không đúng.
|
|
36:53
|
They are confused. You don't think this is confusion?
|
Lẫn lộn hết cả. Đây là lẫn lộn còn gì?
|
|
36:56
|
All I'mma tell you is we don't need to be arguing in front of the white boy, okay?
|
Ta hãy thôi tranh cãi
trước mặt tên da trắng này.
|
|
37:00
|
I'm not gonna change how I feel about this…
|
Anh sẽ không thay đổi suy nghĩ…
|
|
37:02
|
I'm saying what I wanna say,
|
Anh sẽ nói những gì anh muốn
|
|
37:04
|
and I don't give a fuck about this white boy.
|
và kệ xác tên da trắng này.
|
|
37:06
|
I'm not asking you to do that.
|
Em không yêu cầu thế.
|
|
37:08
|
Hey, gang.
|
Này, mọi người.
|
|
37:09
|
[clears throat] I'm back. I spoke to the waitress,
|
Cháu đây. Cháu đã gặp phục vụ
|
|
37:12
|
and she was upset that I interrupted her smoke break.
|
và cô ấy giận dữ vì cháu quấy rầy
giờ giải lao hút thuốc của cô ấy.
|
|
37:17
|
Um, so, you guys are probably wondering why I asked you to… to lunch.
|
Chắc cô chú đang thắc mắc
tại sao cháu mời cô chú đi ăn trưa.
|
|
37:25
|
It crossed my mind.
|
Tôi cũng đã nghĩ thế.
|
|
37:27
|
-Yeah, what the hell is this about? -[Ezra] Um…
|
Là vì chuyện quái gì?
|
|
37:31
|
I wanna… I wanna… I wanna go way back for a second.
|
Cháu muốn… nói về lịch sử một chút.
|
|
37:34
|
I wanna go back to…
|
Cháu muốn trở về tận…
|
|
37:36
|
Well, let's go with Jesus,
|
Bắt đầu với Chúa Giê-su,
|
|
37:37
|
'cause Jesus Christ was half Black, half Jewish, right?
|
vì Chúa Giê-su lai da đen và Do Thái nhỉ?
|
|
37:40
|
Let's start with Jesus. Legend, right? So…
|
Nói về Chúa Giê-su đi. Huyền thoại, nhỉ?
|
|
37:43
|
Jesus Christ, technically, I imagine, had mixed-race children,
|
Chúa Giê-su, đúng ra mà nói,
các con của ngài là con lai
|
|
37:48
|
which I think is… is great because mixed-race people are really awesome.
|
và cháu thấy là điều tốt
vì những người lai thường rất tuyệt vời.
|
|
37:53
|
You know, you have, like, Mariah and Derek Jeter,
|
Như là Mariah, và Derek Jeter,
|
|
37:55
|
and then, of course, you have the GOAT. He was mixed race.
|
và, dĩ nhiên kể cả ĐCĐ, ông ấy là con lai.
|
|
37:59
|
The GOAT?
|
ĐCĐ?
|
|
38:00
|
The Greatest of All Time.
|
Đỉnh của đỉnh.
|
|
38:02
|
Yeah, I know what it means, but who are you referring to?
|
Ừ, tôi hiểu, nhưng cậu đang nói tới ai?
|
|
38:05
|
Our guy, the legend. Malcolm X.
|
Huyền thoại của ta. Malcolm X.
|
|
38:08
|
-Our guy? -[Akbar laughs]
|
Của ta?
|
|
38:10
|
-Not-- the GOAT. Not… Not my guy. Mr. X. -[mother laughs]
|
Không… ĐCĐ. Không phải của cháu. Ngài X.
|
|
38:13
|
And I'm saying that, like, he's mixed race
|
Và cháu đang nói rằng,
ông ấy là người lai.
|
|
38:16
|
and then if Amira and I had a kid, that kid would be mixed race,
|
Và nếu Amira và cháu có con,
nó sẽ là đứa con lai
|
|
38:20
|
and it would be a very nice baby.
|
và như thế cũng tốt,
|
|
38:22
|
Maybe not as important as Malcolm X, but maybe. Maybe!
|
có thể không được như Malcolm X
nhưng biết đâu đấy!
|
|
38:26
|
Maybe my son would be as important as Malcolm X.
|
Có thể con cháu cũng vĩ đại như Malcolm X.
|
|
38:29
|
I don't know 'cause I haven't--
|
Cháu cũng chưa biết vì…
|
|
38:31
|
And she's not pregnant. She's not pregnant.
|
Và cô ấy cũng chưa có thai.
Cô ấy không có thai.
|
|
38:34
|
Because we don't even do that much stuff
|
Vì bọn cháu cũng chưa làm nhiều chuyện lắm
|
|
38:38
|
and when we do,
|
và nếu có làm,
|
|
38:40
|
I… I am careful.
|
cháu cũng rất cẩn thận.
|
|
38:43
|
And she's not a prude.
|
Cô ấy cũng không thẹn, cô ấy…
|
|
38:44
|
She's gr-- really, she knows her way around it.
|
Thật đấy, cô ấy cũng biết cách.
|
|
38:47
|
-Okay. -What I'm saying is I love your daughter!
|
- Và… cháu tôn trọng…
- Rồi. Ý cháu là cháu yêu con gái cô chú.
|
|
38:51
|
I… I love her, and I would make a good husband.
|
Cháu yêu cô ấy
và cháu sẽ là một người chồng tốt.
|
|
38:57
|
What in the mother of--
|
Cái chết tiệt gì…
|
|
38:59
|
I know I quoted Forrest Gump.
|
Cháu biết, Forrest Gump.
|
|
39:01
|
Yeah, you know what? I did quote Forrest Gump.
|
Thì sao? Đúng là từ Forrest Gump.
|
|
39:03
|
Because you know who Forrest's best friend was in the world?
|
Vì chú biết ai là bạn tốt nhất
của Forrest chứ?
|
|
39:06
|
Bubba.
|
Bubba.
|
|
39:08
|
-What? -And was Bubba Black and Forrest white?
|
Cái gì? Bubba da đen và Forrest da trắng đúng chứ?
|
|
39:12
|
You bet your fucking ass they were.
|
Chắc chắn là thế rồi.
|
|
39:14
|
And… And you know what? It wasn't about race.
|
Và chú biết không?
Vấn đề không phải chủng tộc.
|
|
39:17
|
It was about shrimp and partnership, and they made it work.
|
Mà là về tôm và bạn đồng hành
và họ đã xây dựng tình bạn.
|
|
39:21
|
And Amira and I have done a lot of the similar stuff
|
Amira và cháu đã làm rất nhiều thứ
|
|
39:24
|
that Bubba and Forrest did together, and now we're here,
|
như Bubba và Forest đã làm
và giờ chúng ta ở đây,
|
|
39:27
|
and I just wanna marry your daughter, if that's okay.
|
và cháu chỉ muốn
cưới con gái chú nếu được.
|
|
39:36
|
We never seen no fucking Forrest Gump.
|
Bọn tôi chưa từng xem Forrest Gump.
|
|
39:41
|
-Ain't this about a bitch? -[exhales]
|
Việc này tệ quá nhỉ? Phải.
|
|
39:45
|
So it's not bad enough that y'all make me have to get a vaccine
|
Vậy là ép chúng tôi tiêm vaccine
để có thể vào sòng bạc
|
|
39:48
|
so I can go into the casino.
|
còn chưa đủ,
|
|
39:50
|
-Now y'all coming after my kids? -[mother groans]
|
giờ động tới cả con tôi ư?
|
|
39:54
|
So you wanna marry my daughter?
|
Cậu muốn cưới con gái tôi ư?
|
|
39:58
|
Yes. Yes, I do.
|
Vâng. Đúng vậy.
|
|
40:03
|
Well, Ezra…
|
Chà, Ezra…
|
|
40:08
|
you can try.
|
có gan thì thử đi.
|
|
40:12
|
-[knock on door] -No, that's him right now, Mama.
|
Lạ thật đấy. Không, anh ấy đến rồi, mẹ.
|
|
40:15
|
-Oh, okay, I'll call you back. -[phone beeps]
|
Con sẽ gọi lại.
|
|
40:22
|
Hey, what's up?
|
Này, khỏe chứ?
|
|
40:24
|
I just got off the phone with my mom.
|
Em vừa nghe điện thoại từ mẹ.
|
|
40:27
|
Oh, you… you did? Yeah, what… what did she have to say?
|
Vậy ư? Bà ấy nói gì?
|
|
40:31
|
About…
|
Về việc…
|
|
40:33
|
Well, she just told me that you took her and my dad out to lunch.
|
Bà ấy vừa bảo em rằng
anh đã mời bà ấy với bố ăn trưa.
|
|
40:36
|
It was a nightmare, okay? I totally blacked out. I fucked up.
|
Đó là ác mộng.
Anh như mất trí, anh phá hỏng rồi.
|
|
40:39
|
I have no idea. I don't remember anything.
|
Anh không nhớ gì cả.
|
|
40:41
|
Well, lucky for you, my parents remember everything.
|
Chà, may cho anh là bố mẹ em đã nhớ hết.
|
|
40:45
|
Why would you take my parents to Roscoe's Chicken and Waffles
|
Sao anh đưa bố mẹ em đến Gà & Bánh Roscoe
|
|
40:47
|
and without asking me?
|
mà không nói em biết?
|
|
40:50
|
I was taking a shot at something, okay? Just forget it.
|
Chỉ là anh muốn thử, được chứ?
Em quên việc đó đi.
|
|
40:54
|
Forget it? Oh, no, please, Ezra, keep going,
|
Quên đi? Không, Ezra, nói tiếp đi
|
|
40:56
|
'cause I would love to know about this little brilliant plan of yours.
|
vì em muốn biết
về kế hoạch vĩ đại của anh.
|
|
40:59
|
[exhales] You wouldn't understand, okay?
|
Em sẽ không hiểu đâu, được chứ?
|
|
41:06
|
Oh, my God.
|
Ôi Chúa ơi.
|
|
41:07
|
-[Ezra] I was gonna take your parents out… -Wait, oh, my God.
|
- Anh định mời bố mẹ em ra ngoài…
- Khoan, Chúa ơi.
|
|
41:09
|
-We were gonna have a great time, -Oh, my God. And then I was gonna ask their blessing,
|
Sẽ trò chuyện thật vui vẻ
rồi anh sẽ xin được họ chúc phúc
|
|
41:13
|
and I had this whole cute proposal planned,
|
và anh đã định cầu hôn thật đáng yêu.
|
|
41:16
|
where I was gonna reenact our first few dates, but then it got messed up.
|
Sẽ diễn lại buổi hẹn đầu, nhưng hỏng rồi.
|
|
41:19
|
-No, it's not messed up. It's not. -No, it is, 'cause your dad--
|
- Không, không đâu!
- Có đấy, vì bố em…
|
|
41:21
|
-No, it's not. Ezra! Ezra! -Like, it's ruined.
|
- Đâu phải. Ezra!
- Hỏng hết rồi.
|
|
41:23
|
-What? -You can still go through with it.
|
- Gì cơ?
- Anh vẫn có thể làm được.
|
|
41:28
|
When?
|
Khi nào?
|
|
41:29
|
-Now! Right now! -Like now?
|
- Ngay bây gờ!
- Giờ ư?
|
|
41:30
|
Yes, right now.
|
Ừ, ngay bây giờ.
|
|
41:34
|
-Right-- -Hurry up!
|
- Ngay…
- Mau lên!
|
|
41:36
|
Okay, I'm gonna take off my shoe so I don't crease it.
|
Anh sẽ cởi giày ra để tránh bị nhăn.
|
|
41:43
|
Amira… [exhales]
|
Amira…
|
|
41:47
|
-I love you so much. -Hmm.
|
Anh yêu em rất nhiều.
|
|
41:49
|
I have never felt so understood by somebody in my entire life.
|
Cả cuộc đời này anh chưa từng được ai
thấu hiểu đến thế.
|
|
41:54
|
I am blown away by your beauty
|
Anh bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp của em
|
|
41:57
|
and your intelligence and your grace.
|
cùng sự thông minh và duyên dáng.
|
|
42:01
|
And now you just do whatever you wanna do.
|
Và cách em làm mọi thứ em muốn.
|
|
42:04
|
And if you let me,
|
Và nếu em cho phép,
|
|
42:06
|
I will do everything in my power to give you the most beautiful life,
|
anh sẽ làm mọi điều
để cho em một cuộc sống tươi đẹp
|
|
42:10
|
filled with love and laughter and joy.
|
tràn đầy tình yêu, tiếng cười,
và niềm vui.
|
|
42:17
|
Amira, will you marry me?
|
Amira, em sẽ lấy anh chứ?
|
|
42:20
|
Of course.
|
Tất nhiên rồi!
|
|
42:21
|
You will?
|
Vậy ư?
|
|
42:23
|
-[Amira chuckles] Yes! -Oh, my God.
|
Vâng! Ôi Chúa ơi…
|
|
42:30
|
Oh! Oh, my God!
|
Chúa ơi!
|
|
42:32
|
It's from the Holocaust, so that's why it's small.
|
Nó được để lại từ thời Holocaust,
nên nhỏ vậy.
|
|
42:35
|
-[Amira] Oh, I love you. -I love you.
|
- Em yêu em.
- Anh yêu em.
|
|
42:38
|
[Amira] I need some color, look.
|
Em cần chút màu sắc.
|
|
42:41
|
Sorry it's so small.
|
Xin lỗi vì nhỏ quá.
|
|
42:42
|
No, it's beautiful.
|
Không, đẹp mà.
|
|
42:45
|
So what's the story again? It's your grandmother's?
|
Vậy câu chuyện là gì? Của bà anh à?
|
|
42:48
|
Yeah, it's my grandmother's. It was her--
|
Ừ, là của bà anh. Bà ấy…
|
|
42:51
|
She got it in the Holocaust or whatever.
|
Đã trải qua sự kiện Holocaust.
|
|
42:54
|
But like, how old is she if it's from the Holocaust?
|
Nếu nhẫn từ thời Holocaust
thì giờ bà anh bao nhiêu tuổi rồi?
|
|
42:58
|
It's been a minute. I don't know.
|
Cũng lâu rồi.
|
|
43:00
|
I think she got engaged when she was, like, three or four years old.
|
Anh nghĩ bà đã
đính hôn khi mới ba hay bốn tuổi.
|
|
43:04
|
-It was a different time, you know. -So stupid.
|
- Thời đó khác mà. Đúng không?
- Thật ngốc.
|
|
43:07
|
-It was a different… -What is wrong with you? [laughing]
|
- Rất khác so với…
- Anh bị sao vậy?
|
|
43:19
|
[Ezra] Don, known you my whole life. You've been an incredible boss.
|
Don, cháu đã biết chú từ bé.
Chú là một ông chủ tuyệt vời.
|
|
43:24
|
I grew up with your kids.
|
Con chú là bạn cháu. Ta đi nghỉ cùng nhau.
|
|
43:25
|
Been on family vacations together. You've always looked out for me.
|
Con chú là bạn cháu. Ta đi nghỉ cùng nhau. Chú luôn quan tâm đến cháu.
Như một người cha với cháu.
|
|
43:28
|
-Mm-hmm. -Been like a father to me.
|
Chú luôn quan tâm đến cháu.
Như một người cha với cháu.
|
|
43:30
|
And working for you these past ten years has been life-changing.
|
Và mười năm qua
đã thay đổi con người cháu.
|
|
43:34
|
But it's time for a new adventure.
|
Nhưng đã đến lúc cho một chương mới.
|
|
43:37
|
That's it? That was great!
|
Hết chưa? Hay đấy!
|
|
43:39
|
-That was really good. -An adventure in podcasting.
|
Rất tốt. Một chương làm phát thanh.
|
|
43:44
|
Uh, maybe leave the podcast part out.
|
Có lẽ nên bỏ phần phát thanh đi.
|
|
43:47
|
I'm gonna throw up.
|
Anh sẽ nôn mất.
|
|
43:48
|
No, wait, no, no, no. I'm sorry. I'm sorry. Listen.
|
Khoan, xin lỗi. Nghe này.
|
|
43:50
|
-Dude, I'm… [sighs] -Listen. Listen to me though. Relax.
|
- Anh…
- Nghe em này. Thư giãn đi.
|
|
43:54
|
You're doing the right thing. You just gotta do it.
|
Anh đang làm đúng, cứ tiếp tục vậy đi.
|
|
43:56
|
You understand? You got the juice!
|
Anh hiểu chứ? Anh có dũng khí!
|
|
44:00
|
Repeat that. "I got the juice."
|
Nhắc lại nào. "Tôi có dũng khí".
|
|
44:02
|
I got the juice.
|
Tôi có dũng khí.
|
|
44:03
|
-I got the juice. -I got the juice.
|
- Tôi có dũng khí.
- Tôi có dũng khí.
|
|
44:05
|
Say it with some nuts. I got the juice.
|
Điên lên. Tôi có dũng khí.
|
|
44:06
|
-I got the juice! -Believe in yourself!
|
- Dũng khí!
- Tin chính mình!
|
|
44:08
|
-I got the juice! -I'm not a buster. I got the juice.
|
- Dũng khí!
- Mạnh mẽ, tôi có dũng khí!
|
|
44:10
|
I'm not a mark-ass buster like Don. I got the juice, bitch!
|
Tôi không ăn xin như Don! Tôi có dũng khí!
|
|
44:13
|
-Period. -Period!
|
- Chấm hết.
- Chấm hết!
|
|
44:14
|
Okay. Now, when you get home, we're gonna watch Juice,
|
Rồi. Giờ, khi về nhà,
anh sẽ xem phim Juice,
|
|
44:17
|
because I'm sure Shelley didn't let you watch Juice growing up.
|
chắc Shelley không cho anh xem Juice.
|
|
44:20
|
That is so disrespectful.
|
Coi thường anh quá.
|
|
44:21
|
-Is it? -I've seen Juice more than you.
|
- Thế à? Xem rồi ư?
- Xem nhiều hơn em đấy.
|
|
44:23
|
-Ooh! [laughs] -I love you.
|
- Thế à? Xem rồi ư?
- Xem nhiều hơn em đấy. Anh yêu em.
|
|
44:25
|
-I love you. You got this, okay? -Thank you. All right.
|
- Em yêu anh. Sẽ ổn thôi, nhỉ?
- Cảm ơn.
|
|
44:28
|
Come on, Don! You little bitch-ass Don!
|
Thôi nào, Don! Đồ khốn Don!
|
|
44:32
|
I'm coming for you, Don!
|
Tôi tới đây, Don!
|
|
44:33
|
-Okay. -[Ezra] Come on!
|
- Được rồi.
- Đi nào!
|
|
44:38
|
[Don] I do not care, Javier.
|
Tôi không quan tâm, Javier.
|
|
44:40
|
-[exhales] -[Don] Just get it!
|
Làm thế đi.
|
|
44:45
|
I don't give a rat's ass, okay? How about that?
|
Quan tâm cái mông, được chứ? Thế thì sao?
|
|
44:47
|
My Maserati sounds like it got gangbanged by the Toronto Raptors,
|
Chiếc Maserati của tôi
nghe như bị Toronto Raptors chơi hội đồng,
|
|
44:52
|
so fix it!
|
nên sửa đi!
|
|
44:53
|
Jesus!
|
Chúa ơi.
|
|
44:55
|
What's up?
|
Sao thế?
|
|
44:58
|
-Cars, huh? -[Don sighs]
|
Xe hả?
|
|
45:01
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
45:05
|
On… On that.
|
Về việc đó…
|
|
45:09
|
I, uh, I don't…
|
Cháu… Cháu sẽ…
|
|
45:12
|
I don't think I'm gonna--
|
Cháu chắc sẽ…
|
|
45:13
|
I think I'm gonna not come to work at this address…
|
Chắc cháu sẽ không tới làm ở địa chỉ này…
|
|
45:16
|
-What? -…anymore.
|
- Hả?
- …nữa đâu.
|
|
45:18
|
What are you talking about?
|
Cậu đang nói gì vậy?
|
|
45:19
|
[splutters] At a different address, I'm gonna work--
|
Ở một địa chỉ khác. Cháu sẽ làm…
|
|
45:22
|
I'm not gonna work here at this address, so I'm gonna, like, do a different place
|
Cháu sẽ không làm ở đây,
nên cháu sẽ, làm ở một địa điểm khác,
|
|
45:26
|
that I'm gonna do the work from that's different work.
|
cháu sẽ làm ở chỗ khác.
|
|
45:29
|
Are you trying to quit on me?
|
Cậu bỏ việc ư?
|
|
45:31
|
Yeah. Goodbye.
|
Vâng. Tạm biệt.
|
|
45:34
|
Pathetic. Who resigns in Helvetica?
|
HỌ KHÔNG NỘP THUẾ Ở WAKANDA,
SAO BẠN PHẢI NỘP? Tệ hại. Ai lại viết đơn nghỉ việc
bằng phông Helvetica?
|
|
45:38
|
Wait, so you said, "Fuck you, Don"?
|
Vậy là anh nói "Đi chết đi, Don?"
|
|
45:41
|
Pretty much.
|
Gần giống vậy.
|
|
45:42
|
What did he say?
|
Ông ta nói gì?
|
|
45:43
|
He was like, "You're a great guy. And like, I'm sorry that--"
|
Ông ta kiểu, "Cậu rất có năng lực,
tôi rất tiếc khi…"
|
|
45:47
|
"Like, I wish I did better in a weird way too."
|
"Tôi ước gì có thể làm tốt hơn".
|
|
45:50
|
And I was like, "It's all good, but also like, don't…"
|
Và anh kiểu, ổn cả,
nhưng theo kiểu không đâu. Hiểu chứ?
|
|
45:53
|
-Period. -You know, period.
|
- Chấm hết.
- Hết.
|
|
45:55
|
Oh, I love that.
|
Em thích đấy.
|
|
45:56
|
-To the juice. -To the juice!
|
- Vì dũng khí.
- Vì dũng khí!
|
|
46:01
|
All right.
|
Được rồi.
|
|
46:03
|
Let's talk wedding before I think too hard about what I actually just did.
|
Hãy bàn về đám cưới trước khi
anh nghĩ quá lên về việc vừa rồi.
|
|
46:06
|
[inhales] Um, sure.
|
Chắc rồi.
|
|
46:10
|
Huh. That's a super reassuring response.
|
Trả lời nghe yên tâm đấy.
|
|
46:13
|
No, babe, I'm sorry.
|
Không, anh yêu, xin lỗi.
|
|
46:14
|
Look, you know I love you to death. I really do.
|
Nghe này, em yêu anh chết đi được.
Thật đấy.
|
|
46:20
|
I'm just a little worried.
|
Em chỉ hơi lo lắng.
|
|
46:22
|
You know, since we got engaged and got the house, my family,
|
Kể từ khi ta đính hôn và mua nhà,
gia đình em,
|
|
46:26
|
they've just been on my head and not in a good way.
|
họ đã khiến em nghĩ ngợi rất nhiều.
|
|
46:29
|
So they hate me.
|
Vậy họ ghét anh.
|
|
46:30
|
-No! No, no, they don't. -Your family hates me.
|
- Không!
- Nhà em ghét anh.
|
|
46:32
|
They just don't know you yet, you know. And I think…
|
Chỉ là họ chưa hiểu anh, phải không?
Và em nghĩ…
|
|
46:35
|
Look, this is gonna take some getting used to for them.
|
Nghe này, sẽ tốn công sức
để làm cho họ quen đấy.
|
|
46:39
|
I mean, and can you honestly say that your family's excited
|
Và anh có thể thừa nhận
rằng nhà anh hào hứng
|
|
46:41
|
to have my Black ass in the picture?
|
khi đón về một cô gái da đen?
|
|
46:44
|
I think a good portion of them are.
|
Anh nghĩ phần nhiều là có.
|
|
46:46
|
For sure.
|
Chắc là thế.
|
|
46:49
|
[sighs] All right.
|
Được rồi.
|
|
46:51
|
Let me think about this.
|
Hãy để anh suy nghĩ.
|
|
46:56
|
From where I'm sitting, I think there's only one thing left to do.
|
Với trường hợp này,
anh nghĩ chỉ có một việc để làm.
|
|
47:02
|
[Shelley] I mean, there are just so many primary colors in this space.
|
Ý tôi là, thật là nhiều màu sắc cơ bản
trong không gian này.
|
|
47:06
|
-Which is very uplifting. -[Arnold] Alive.
|
- Tạo ra sự phấn chấn.
- Phải. Đầy sức sống.
|
|
47:10
|
It really is.
|
- Đúng là vậy.
- Cảm ơn.
|
|
47:11
|
-And we are so thrilled about this. -[mother] Mm.
|
Và chúng tôi rất hào hứng về chúng.
|
|
47:15
|
-Mm! -[Shelley] I mean, they're just precious.
|
Hiểu chứ? Ý tôi là, chúng thật quý giá.
|
|
47:19
|
So have you cuties made any, uh, wedding plans yet?
|
Vậy là hai đứa đáng yêu
đã lên kế hoạch gì cho đám cưới chưa?
|
|
47:24
|
You know, we've thrown some ideas around.
|
Chúng con cũng đã lên vài ý tưởng.
|
|
47:26
|
Yeah, we're thinking something really small and intimate
|
Phải. Một đám cưới nhỏ và thân mật
|
|
47:29
|
that really just represents us.
|
và thực sự là của hai đứa.
|
|
47:31
|
But we should probably talk about who's gonna officiate the wedding.
|
Ta nên nói về việc ai sẽ làm chủ hôn.
|
|
47:34
|
Oh, Arnold already talked to Rabbi Singer.
|
Arnold đã nhờ Thầy đạo Singer và…
|
|
47:37
|
Singer is in!
|
Singer đồng ý!
|
|
47:38
|
[Shelley] Yeah, he'd be honored.
|
Ngài ấy sẽ rất vinh dự.
|
|
47:40
|
Rabbi Singer.
|
Thầy đạo Singer ư?
|
|
47:42
|
-[mother] Hmm. -So you're not gonna go with an imam?
|
Vậy là sẽ không có thầy tế hả?
|
|
47:45
|
-[Amira hesitates] Um… -Who's Auntie Mom?
|
Có thầy cúng ư?
|
|
47:48
|
-There's no Auntie Mom. It's an "imam." -Imam.
|
- Đâu có thầy cúng, thầy tế.
- Thầy tế.
|
|
47:51
|
Mm. I'm so sorry. Can you spell that for me?
|
Xin lỗi. Là sao?
|
|
47:52
|
I'll spell it for you later. It's like a rabbi for Muslim people.
|
Nói sau đi. Như thầy đạo với đạo Hồi ý.
|
|
47:55
|
-Thank you, Ezra. -[Arnold] Oh.
|
- Cảm ơn, Ezra.
- Ừ.
|
|
47:56
|
-[mother chuckles] -Oh, so you're all Muslim?
|
Nhà ta theo đạo Hồi?
|
|
47:59
|
-Yes. -Oh, yes, very much so.
|
- Phải.
- Phải.
|
|
48:01
|
I love it.
|
Tuyệt vời.
|
|
48:02
|
That's why I wear this crown.
|
Vì thế mới có cái nón.
|
|
48:04
|
I love your crown. It's gorgeous.
|
Tôi thích cái nón của anh. Trông đẹp quá.
|
|
48:06
|
Babe, you wanna, um, tell them the story behind that crown?
|
Anh yêu, muốn kể câu chuyện
đằng sau cái nón đó không?
|
|
48:10
|
Well, this kufi that I'm wearing right now
|
Chà, chiếc kufi mà tôi đang mang lúc này
|
|
48:13
|
was actually a gift from the honorable Louis Farrakhan.
|
là một món quà
từ Louis Farrakhan đáng kính.
|
|
48:17
|
Mmm! Love Farrakhan.
|
Cháu ái mộ Farrakhan.
|
|
48:21
|
You… You love Farrakhan?
|
Con ái mộ Farrakhan ư?
|
|
48:24
|
Love him. Can't get enough.
|
Rất ái mộ. Ái mộ không xuể.
|
|
48:26
|
He's… He's one of the GOATs. He's another one of the GOATs.
|
Ông ấy là một ĐCĐ. Lại là một ĐCĐ nữa.
|
|
48:29
|
-Really? What do you love about Farrakhan? -Yeah, what do you love about Farrakhan?
|
Thật ư? Cậu ái mộ gì ở Farrakhan? Ừ, con ái mộ gì ở Farrakhan?
|
|
48:34
|
Probably the same stuff that you do, just more stuff.
|
Có lẽ cũng giống như chú,
thêm vài lý do nữa.
|
|
48:39
|
Can you be a bit more specific?
|
Nói rõ hơn được không?
|
|
48:41
|
Yeah, um,
|
Dạ…
|
|
48:43
|
I think what I love about him is his general vibe.
|
Cháu nghĩ
cháu thích phong thái của ông ấy.
|
|
48:48
|
-[Akbar] Ah. -He's got kind of a no-frills attitude.
|
Ông ấy không kiểu cách
|
|
48:51
|
And I just think he tells it like it's gotta be told sometimes.
|
và ông ấy nói như thể
mọi thứ kiểu gì cũng sẽ được nói ra.
|
|
48:56
|
-Just stop, babe. -For sure, yeah.
|
- Thôi anh.
- Chắc rồi.
|
|
48:58
|
[mother] Ooh! Oh, babe, maybe you should finish telling them
|
Anh yêu, có lẽ anh nên kể cho họ nghe
|
|
49:01
|
about our private dinner with the minister.
|
về bữa tối riêng với mục sư.
|
|
49:03
|
Oh, well, we were blessed to be in Brother Minister's company,
|
Chúng tôi có phước
khi được ở cùng mục sư đáng kính
|
|
49:07
|
and, uh, I got to speak with him for maybe, like, an hour or so.
|
và được trò chuyện với ngài ấy
một giờ đồng hồ.
|
|
49:11
|
-Oh. -[Akbar] We talked about everything.
|
Chúng tôi nói mọi thứ.
|
|
49:13
|
How far we've come and how far we have to go as a people.
|
Chúng tôi đã tiến bao xa
và còn bao xa phải đi.
|
|
49:15
|
No kidding.
|
Nghiêm túc đó.
|
|
49:16
|
And at the end of the conversation, he actually took this kufi off
|
Cuối cuộc nói chuyện,
ông ấy đã cởi chiếc nón kufi này
|
|
49:19
|
and put it on my head.
|
và đội cho tôi.
|
|
49:21
|
So this is one of my most treasured gifts.
|
Nên đây là một món quà
rất quý giá của tôi.
|
|
49:23
|
-Isn't that incredible? -Yes.
|
Thật tuyệt nhỉ?
|
|
49:25
|
Are you familiar with, um, the minister's work?
|
Hai người biết về việc ngài làm chứ?
|
|
49:28
|
Well, I'm familiar with what he said about the Jews.
|
Chà, tôi biết những gì ông ấy nói
về dân Do Thái.
|
|
49:31
|
Let's have dinner. -Yeah. -I am fucking-- so fucking hungry.
|
Mọi người, ta ăn tối nào. Con đói lắm rồi.
|
|
49:34
|
Let's get up and do it. Whoo!
|
Hãy đứng dậy và ăn nào.
|
|
49:37
|
I found this great new Sirius station on the radio.
|
Tôi mới biết một kênh phát thanh mới
có tên Sirius.
|
|
49:40
|
-It's '90s West Coast bangers. -Hey! It has all the stuff.
|
Các giai điệu sôi động của Bờ Tây
thập niên 90. Có đủ cả.
|
|
49:45
|
Yeah, Dad, I see you driving down Xzibit highway,
|
Vâng, bố,
con thấy bố lại đang định nhắc Xzibit
|
|
49:48
|
and let's refocus it to this dinner that Amira made,
|
và ta hãy tập trung vào bữa tối
mà Amira đã làm
|
|
49:51
|
because she's a genius.
|
vì cô ấy rất cừ.
|
|
49:52
|
-[chuckles] Okay, well, let's dig in. -All right.
|
- Được rồi, dùng bữa thôi.
- Được rồi.
|
|
49:56
|
So wait, wait, wait, wait. We're not gonna say grace first?
|
Khoan đã, ta không báo ơn trước sao?
|
|
49:59
|
-[Ezra] No, I mean, yeah. -Yeah.
|
Không, ý con là… Có ạ.
|
|
50:01
|
Oh, I was gonna say grace.
|
Cháu cũng định.
|
|
50:02
|
-I mean, we say grace all the time, so… -All the time.
|
- Chúng cháu nói báo ơn suốt, nên…
- Suốt luôn.
|
|
50:05
|
[Ezra] Muslim style, so because you're here,
|
Kiểu đạo Hồi… Nhưng có chú,
|
|
50:07
|
maybe out of respect, you would wanna lead.
|
cháu tôn trọng chú,
chú hãy khởi xướng đi ạ.
|
|
50:10
|
-[mother] Mm-hmm. -Well, I will do the honors.
|
Chà, tôi xin nhận vinh dự.
|
|
50:18
|
[Akbar] All praises be to Allah, who fed us and provided us with drink…
|
Mọi lời ca ngợi tới thánh Allah,
người đã cung cấp đồ ăn thức uống…
|
|
50:22
|
[whispers] Close your eyes.
|
Nhắm mắt lại.
|
|
50:23
|
[Akbar] …and made us from among the Muslims.
|
…và tạo ra ta từ trong đạo Hồi.
|
|
50:25
|
All praises be to Allah,
|
Mọi lời ngợi ca tới thánh Allah,
đã cho con đồ ăn,
|
|
50:26
|
who fed me this and provided it for me
|
Mọi lời ngợi ca tới thánh Allah,
đã cho con đồ ăn, trao đồ ăn cho con
khi con không có quyền năng gì.
|
|
50:29
|
without any power or might from myself.
|
trao đồ ăn cho con
khi con không có quyền năng gì.
|
|
50:31
|
-Correct. -[Akbar speaking Arabic]
|
Đúng vậy.
|
|
50:36
|
-Amin. -[Ezra] Definitely.
|
- Amin.
- Chắc chắn rồi.
|
|
50:37
|
-Amin. -Amen.
|
- Amin.
- Amen.
|
|
50:39
|
-[all] Amin. -[Shelley splutters]
|
- Amin.
- Amin.
|
|
50:41
|
I couldn't have said it better myself.
|
Cháu không thể nói tốt thế.
|
|
50:43
|
So, Ezra tells me that you guys used to have a boat growing up.
|
Ezra kể rằng thời niên thiếu nhà ta
từng có một con thuyền.
|
|
50:47
|
[Shelley] Yeah.
|
Ừ.
|
|
50:48
|
I was thinking that maybe one day
|
Cháu nghĩ một ngày nào đó ta có thể
|
|
50:49
|
we can rent a boat and go out.
|
Cháu nghĩ một ngày nào đó ta có thể thuê thuyền rồi cùng đi chơi,
tất cả chúng ta.
|
|
50:52
|
-Hang out. -[Arnold] Oh.
|
thuê thuyền rồi cùng đi chơi,
tất cả chúng ta.
|
|
50:53
|
-All of us. -That would be really fun.
|
- Vui đấy.
- Chú sẽ lo được.
|
|
50:55
|
-I can make that happen. -We'll think about it.
|
- Vui đấy.
- Chú sẽ lo được. Tôi sẽ xem xét.
|
|
50:57
|
Because Black folks don't really have a good relationship with boats.
|
Người da đen không có
trải nghiệm tốt với tàu thuyền.
|
|
50:59
|
[laughing] That's very true. Or water.
|
Rất đúng. Dưới nước nữa.
|
|
51:02
|
[chuckling] Kind of like Jews with trains, right?
|
Như người Do Thái với tàu hỏa nhỉ?
|
|
51:05
|
-[Arnold] Wow. Bingo. -[Shelley] Hmm.
|
Chà. Chính xác.
|
|
51:08
|
[scoffs] Are you trying to compare the Holocaust to slavery?
|
Cô đang so sánh Holocaust
với chế độ nô lệ à?
|
|
51:13
|
Oh, no, no, no, no, I'm not doing-- I mean, I wouldn't do that.
|
Không, tôi không…
Ý tôi là, tôi không làm vậy đâu.
|
|
51:20
|
Al… Although, you know, if you think about it,
|
Mặc dù, anh biết đấy, nếu anh nghĩ thế,
|
|
51:23
|
I think the Blacks and the Jews have a similar struggle.
|
tôi nghĩ người da đen và DoThái
có cùng nỗi trắc trở.
|
|
51:27
|
-[Arnold] Hmm. -[Shelley] Yeah.
|
Đúng vậy.
|
|
51:29
|
No. So you are kind of sort of comparing the two.
|
Vậy là cô đang so sánh.
|
|
51:31
|
-Just a little bit. -Can you pass the potatoes this way, hmm?
|
- Một chút thôi.
- Cho anh khoai tây.
|
|
51:34
|
Well, the Jews were technically the original slaves.
|
Dân Do Thái về cơ bản
là nô lệ phiên bản đầu tiên.
|
|
51:38
|
-Right? OG slaves. -[Shelley] Oh, that's interesting.
|
- Phải không? Nô lệ nguyên sơ.
- Thú vị đấy.
|
|
51:41
|
Oh, you going all the way back to Egypt.
|
Anh quay về tận thời Ai Cập à?
|
|
51:44
|
Okay, well, you do know that that was 3,500 years ago.
|
Được rồi, vậy anh biết
đó là 3500 năm trước.
|
|
51:47
|
Slavery is one great-grandparent away for us.
|
Còn chế độ nô lệ vẫn còn từ thời ông cố.
|
|
51:50
|
-That is correct. -You know. My grandmother picked cotton.
|
Đúng vậy. Bà tôi đã phải hái bông.
|
|
51:52
|
Well, Daddy, I don't think that they were trying--
|
Bố, con không nghĩ họ đang cố…
|
|
51:54
|
-No, it's true, honey. -My grandmother picked cotton.
|
- Đúng mà.
- Bà của bố từng hái bông.
|
|
51:57
|
I don't have to go back to Egypt. I just go back 75 years.
|
Tôi không phải trở về Ai Cập,
chỉ cần quay lại 75 năm.
|
|
52:00
|
You know, Jews make up one-half of 1% of the world's population,
|
Người Do Thái
chỉ chiếm 0,5% dân số thế giới
|
|
52:03
|
because we were systematically annihilated.
|
vì bọn tôi bị tiêu diệt diện rộng.
|
|
52:05
|
Exactly.
|
Chính xác.
|
|
52:06
|
The one and one-half percent of the population that you make up
|
Và 1,5% số người các vị
|
|
52:09
|
seems to be doing pretty good right now.
|
có vẻ bây giờ đang khá ấm no.
|
|
52:14
|
Uh, yeah, okay, but… [chuckles]
|
Ừ, được rồi, nhưng…
|
|
52:18
|
Here's the thing. It's not like we don't work hard for it.
|
Vấn đề là, không phải chúng tôi
cứ ngồi không mà được như thế.
|
|
52:22
|
You know? I mean Arnold, he works super-duper hard in his practice.
|
Biết không? Ý tôi là Arnold,
anh ấy làm vất vả gấp đôi.
|
|
52:27
|
-He's a podiatrist. You do, honey. -And… And what did his father do?
|
Anh ấy là chuyên gia về chân. Và bố anh ấy làm gì?
|
|
52:31
|
He was a podiatrist.
|
Trị liệu chân.
|
|
52:32
|
And what about his father?
|
Còn bố ông ấy nữa?
|
|
52:33
|
He was a… a podiatrist.
|
Cũng… trị liệu chân.
|
|
52:36
|
-Yeah, so… -[Arnold] Well.
|
Ừ, vậy là…
|
|
52:37
|
-And a bookie. -Yes, he did that on the side.
|
- Và là nhà cái.
- Ừ, đó là việc làm thêm.
|
|
52:40
|
He went straight.
|
Nhưng sau đó đã bỏ.
|
|
52:42
|
[Shelley] All I'm saying is that our people
|
Tất cả gì tôi nói là
|
|
52:44
|
came here with nothing like everybody else.
|
bọn tôi cũng đến đây tay trắng
như mọi người.
|
|
52:46
|
Actually, you kind of sort of came here
|
Thực ra, đại loại là các người tới đây
|
|
52:50
|
with the money that you made from the slave trade.
|
với số tiền có được
từ buôn nô lệ như mọi người.
|
|
52:53
|
-What? Oh! -[Akbar] Preach.
|
- Gì cơ?
- Thuyết giáo.
|
|
52:54
|
-Preach, Mother. Preach, Mother. -[Arnold] Holy moly.
|
Thuyết giáo đi.
|
|
52:56
|
-Come on. -It's true. It's very tr--
|
- Thôi nào.
- Rất đúng mà.
|
|
52:58
|
-I would like to see your sources on that. -Baby, go get my purse.
|
- Xem anh lấy nguồn từ đâu.
- Cưng à, đi lấy ví.
|
|
53:01
|
I've got my slave receipts in my purse.
|
Mẹ có hóa đơn nô lệ trong ví.
|
|
53:03
|
-Go get my purse. -[Akbar] Take that off the table.
|
Lấy ví cho mẹ. Ta dừng ở đây được không?
Tôi không thấy ai trên tin tức
|
|
53:06
|
I don't turn on the news every day and see people in yarmulkes getting shot
|
Ta dừng ở đây được không?
Tôi không thấy ai trên tin tức có đội mũ yarmulke mà bị cảnh sát bắn
|
|
53:10
|
by police because they was out minding their business.
|
vì chỉ đang làm việc của mình.
|
|
53:12
|
Okay, first of all, you have no idea what you're talking about.
|
vì chỉ đang làm việc của mình. Thứ nhất, anh không biết
anh đang nói gì đâu…
|
|
53:15
|
-A very uncomfortable conversation. -[chattering]
|
Đó là một chủ đề khó nói.
|
|
53:17
|
Ever figure out what happened with the potatoes? An ETA on those?
|
Tình hình khoai tây sao rồi?
Bao giờ tới đây?
|
|
53:20
|
I'm trying.
|
Em đang cố.
|
|
53:22
|
Are you okay?
|
Mẹ có sao không?
|
|
53:23
|
I think we need to blow the candles out. I'm getting an allergic reaction.
|
Tắt nến đi thôi. Mẹ bị dị ứng.
|
|
53:26
|
Babe, can you move the candles?
|
Cưng, anh mang nến đi nhé?
|
|
53:28
|
-Yes. -Can you get these candles out of here?
|
Tất nhiên. Được. Bỏ mấy cây nến đi. Mùi như hạch.
|
|
53:30
|
-[Shelley] Yes. -Candles smell like shit.
|
Bỏ mấy cây nến đi. Mùi như hạch.
|
|
53:31
|
-[chattering] -No, it's okay. I got it.
|
Không sao, để tôi.
|
|
53:33
|
When my grandmother was picking cotton, your grandfather's picking feet.
|
Khi bà tôi đang hái bông,
ông của anh đang tỉa chân.
|
|
53:37
|
Yes, I agree.
|
Cứ để mẹ. Mẹ biết.
|
|
53:38
|
[Ezra] I just want you to sit down. I am hosting.
|
Con muốn mẹ ngồi. Con là chủ nhà.
|
|
53:40
|
-[chattering] -No, no. There they go!
|
- Mẹ đâu có biết chỗ!
- Để mẹ giúp.
|
|
53:43
|
I am supposed--
|
Con đang cố…
|
|
53:44
|
-Oh, shit! Oh, shit! -[screaming]
|
Chết tiệt!
|
|
53:48
|
-Oh, shit! -[Ezra] Oh, shit! -Grab some water or something! -[Akbar] Oh, shit! What the fuck!
|
- Chết tiệt! Lấy nước hay gì đi!
- Này! Cái quái gì vậy?
|
|
53:52
|
What are you doing? Hey! No!
|
Cô đang làm gì vậy? Này! Không!
|
|
53:54
|
-[shouting] -No! No!
|
- Con xin lỗi!
- Dừng lại!
|
|
53:57
|
-Stop it! -I'm sorry! Oh, my God.
|
Nhà bị thiêu rụi mất! Con xin lỗi! Ôi Chúa ơi.
|
|
54:01
|
[mother] Oh, Lord.
|
Chúa ơi.
|
|
54:03
|
Oh, shit.
|
Chết tiệt.
|
|
54:09
|
What are we gonna do?
|
Ta sẽ làm gì đây?
|
|
54:11
|
-About the kufi? It's gone, baby. -No, our parents.
|
- Nón kufi ư? Nó đi rồi.
- Không, bố mẹ chúng ta.
|
|
54:15
|
Who cares?
|
Ai quan tâm chứ?
|
|
54:16
|
Like, we don't even have to worry about that.
|
Chúng ta không cần phải lo lắng
về điều đó.
|
|
54:19
|
I mean, your dad's intense, yeah, but we knew that going in.
|
Bố em thật dữ dội, nhưng ta đã biết trước.
|
|
54:22
|
What is that supposed to mean?
|
Nghĩa là sao?
|
|
54:25
|
Guess it's supposed to mean that he didn't smile or make one joke--
|
Nghĩa là việc ông ấy không cười
hay bông đùa…
|
|
54:28
|
Oh, wow. Are you trying to say that my dad's an angry Black man?
|
Chà. Ý anh là bố em là
người da đen bất mãn ư?
|
|
54:31
|
I never said he was angry, no.
|
Anh không nói là bất mãn.
|
|
54:32
|
Yeah, but you're saying a Black man is intense,
|
Phải, nhưng anh tả về
một người da đen dữ dội
|
|
54:35
|
which is insinuating that he is.
|
tức là ám chỉ điều đó.
|
|
54:37
|
He is Black, and he's intense.
|
Ông ấy da đen và rất dữ dội.
|
|
54:40
|
Yeah, but you don't say that as a white person about a Black person,
|
Nhưng là người da trắng
anh không thể gọi người da đen vậy,
|
|
54:43
|
calling them "aggressive" or "intense."
|
là "hung hăng" hay "dữ dội".
|
|
54:45
|
That's being passive-aggressive saying that he's an angry Black man.
|
Đó là gián tiếp
nói ông ấy là người da đen bất mãn.
|
|
54:48
|
-Should I say he's not intense? -Say nothing about my dad.
|
- Nên nói là không dữ dội ư?
- Đừng nói gì.
|
|
54:51
|
If anyone should have any beef, it's with your mom.
|
Nếu có ai bất mãn, đó là mẹ anh.
|
|
54:53
|
She set my dad's kufi on fire.
|
Bà ấy làm cháy kufi của bố em.
|
|
54:55
|
What's wrong with my mom? I mean, yeah, she's, like, an idiot,
|
Mẹ anh thì sao?
Phải, bà ấy, kiểu, ngáo ngơ
|
|
54:58
|
but she still, like, means well.
|
nhưng luôn có ý tốt.
|
|
55:00
|
It's not like she did it on purpose.
|
Bà ấy đâu có cố ý.
|
|
55:01
|
Mm. Yeah, I don't know about that.
|
Em không chắc đâu.
|
|
55:05
|
All right, I'm not gonna argue about something so ridiculous, okay?
|
Anh sẽ không cãi vã
về việc vô lý này nữa, được chứ?
|
|
55:08
|
[sighs] All right, let's talk about the rabbi.
|
Hãy nói về thầy đạo.
|
|
55:11
|
I don't think we need that. Let's just have a friend of ours do it.
|
Anh nghĩ không cần phải có.
Hãy để một người bạn của ta làm.
|
|
55:14
|
[inhales] Um, I would like to use our imam.
|
Em muốn có thầy tế bên em làm.
|
|
55:18
|
Your imam?
|
Thầy tế?
|
|
55:21
|
Okay, Miss Shakur. When did you get so Muslim?
|
Được, cô Shakur. - Tự nhiên sùng đạo thế?
- Em theo đạo Hồi. Từ khi chào đời.
|
|
55:24
|
I've been Muslim. I was born Muslim.
|
- Tự nhiên sùng đạo thế?
- Em theo đạo Hồi. Từ khi chào đời.
|
|
55:26
|
And it's important to my dad, so I think we should go with it.
|
Bố em cho là quan trọng,
nên ta hãy theo ý bố.
|
|
55:28
|
Was that Muslim bacon you ate yesterday? It actually was. It was Jewish bacon.
|
- Hôm qua em ăn thịt hun khói đạo Hồi à?
- Thịt hun khói Do Thái.
|
|
55:32
|
-Jewish bacon? -Yeah.
|
Vậy à?
|
|
55:33
|
-I don't claim to be super Jewish. -Okay.
|
Anh không Do Thái đến thế,
anh ăn thịt hun khói suốt.
|
|
55:35
|
-I eat bacon all day. I don't care. -Okay. Well, so what? And?
|
Anh không Do Thái đến thế,
anh ăn thịt hun khói suốt. Vậy thì sao? Và?
|
|
55:37
|
-Yeah, you want an imam to marry us. -So?
|
- Em muốn có thầy tế.
- Ừ?
|
|
55:39
|
Want me to face the bed towards Mecca?
|
Kê giường hướng Mecca nữa?
|
|
55:41
|
-I can do that. -Actually, I do. Very much so.
|
- Anh sẽ giúp.
- Vậy làm thế đi.
|
|
55:43
|
Okay, cool, I love that four hours ago you became a devout Muslim.
|
Thật hay là bốn giờ trước
em bỗng nhiên sùng đạo.
|
|
55:46
|
-For sure. -Your dad's not even that Muslim!
|
- Chắc rồi.
- Bố em đâu hẳn là đạo Hồi!
|
|
55:48
|
He heard "Fight the Power" once and changed his name from Woody to Akbar.
|
Nghe “Chống lại áp bức” một lần
liền đổi từ Woody sang Akbar.
|
|
55:51
|
Okay, now you're going all out of line. Relax.
|
Anh đi quá giới hạn rồi đấy. Kiềm chế đi.
|
|
55:54
|
-You told me that. We joke about it. -Yeah.
|
Chính em kể. Ta đã cười chuyện đó.
|
|
55:56
|
But I didn't tell you that for you to turn around and tell me.
|
Nhưng em không kể thế
để anh lấy nó chống lại em.
|
|
55:58
|
You're being-- Really, low-key, you're being an asshole.
|
Nhưng em không kể thế
để anh lấy nó chống lại em. Thật đấy, anh thật khốn nạn.
|
|
56:02
|
-I'm being an asshole? -Yes.
|
Anh khốn nạn ư? Đúng.
|
|
56:06
|
-[Ezra] Okay. -[exhales]
|
Được rồi.
|
|
56:10
|
You know what? I really-- I don't wanna fight. I can't.
|
Biết gì không? Em không muốn cãi cọ.
Em không thể.
|
|
56:14
|
I don't wanna fight about it, okay?
|
Em không muốn tranh cãi nữa. Được chứ?
|
|
56:16
|
We just had too much going on tonight. I just… I can't.
|
Tối nay đã quá đủ rồi.
Chỉ là… Em không thể.
|
|
56:20
|
Me either. I don't wanna fight about it either.
|
Anh cũng thế. Anh không muốn cãi vã.
|
|
56:25
|
[inhales] Look, I think our time would be best used
|
Em nghĩ tốt hơn ta nên giành thời gian
|
|
56:28
|
if we just think about how to move forward.
|
để tính chuyện sắp tới.
|
|
56:31
|
I agree.
|
Anh đồng ý.
|
|
56:34
|
I'm gonna pitch that we just never speak to these people ever again
|
Anh đề xuất là ta sẽ không
nói chuyện với họ nữa,
|
|
56:37
|
and just a full, clean break.
|
cứ cắt đứt hoàn toàn.
|
|
56:40
|
We cannot do that.
|
Ta không thể làm thế.
|
|
56:43
|
You know, I'm thinking that maybe if we spend more time with them together,
|
Có lẽ ta nên dành nhiều thời gian hơn
với mọi người?
|
|
56:48
|
maybe you and my dad can kind of hang out, just you and him.
|
Có lẽ anh và bố dành thời gian với nhau,
chỉ hai người.
|
|
56:53
|
Sounds rad.
|
Nghe được đấy.
|
|
56:54
|
Then I think he can get comfortable with you, you know.
|
Ông ấy sẽ trở nên thoải mái với anh.
|
|
56:56
|
And then maybe he'll see what we have going on.
|
Rồi ông ấy sẽ công nhận chúng ta.
|
|
57:00
|
Just might make him feel, you know… and you too.
|
Sẽ khiến bố thấy, anh biết đấy…
Cả anh nữa.
|
|
57:04
|
-Okay. -Okay.
|
Được rồi. Được rồi.
|
|
57:08
|
-[sighs] -Okay.
|
Được rồi.
|
|
57:09
|
I gotta go to sleep. I started my period, and it's just been hell.
|
Em ngủ đây. Vừa đến kỳ kinh
nên khó chịu kinh khủng.
|
|
57:12
|
Yeah, I'm worried too,
|
Ừ, anh cũng khó chịu
|
|
57:14
|
'cause I haven't gotten my period in, like, 35 years.
|
vì anh bị chậm kinh 35 năm rồi.
|
|
57:18
|
-I should see a doctor or something. -[both laughing]
|
Anh nên gặp bác sĩ hay gì đó.
|
|
57:48
|
Amira told me that you gave up a job in finance
|
Amira kể cậu bỏ làm ngành tài chính
|
|
57:51
|
so you could start a podcast.
|
để xây dựng kênh phát thanh.
|
|
57:55
|
[sighs] Yes, that is true. I know it sounds crazy.
|
Vâng, đúng vậy. Cháu biết có vẻ điên rồ.
|
|
57:59
|
Oh, so you do know that that sounds crazy?
|
Vậy cậu biết việc đó nghe điên rồ à?
|
|
58:03
|
Yes, yeah, I mean, I do. I mean--
|
Vâng, cháu biết, nhưng cô ấy…
|
|
58:05
|
-You know it sounds crazy. -I do. I do, and she, you know…
|
Cậu biết nó rất điên rồ. Cháu biết, và cô ấy, chú biết đấy…
|
|
58:09
|
Look, she's amazing, and she was like,
|
Cô ấy rất tuyệt vời, cô ấy nói,
|
|
58:11
|
"Life is short, and you gotta follow your dream," you know.
|
"Cuộc đời ngắn nên phải theo đuổi ước mơ".
|
|
58:14
|
How are you gonna support my daughter by following a dream?
|
Sao cậu lo được cho con tôi
nếu bận theo đuổi ước mơ?
|
|
58:18
|
Do you have, like, some dream Bitcoin
|
Cậu có mấy đồng Bitcoin mơ ước
|
|
58:21
|
or a dream 401(k) or some shit?
|
hay tài khoản 401(k) mơ ước không?
|
|
58:25
|
I don't have a dream 401(k).
|
Cháu không có tài khoản 401(k) mơ ước.
|
|
58:27
|
But I am gonna give it everything I have.
|
Nhưng cháu sẽ cố gắng hết mình ạ.
|
|
58:32
|
[accented] You're gonna give it everything you've got?
|
Cậu sẽ sẽ cố gắng hết mình à?
|
|
58:34
|
That sounds like some white boy shit.
|
Mấy thằng da trắng trẻ trâu.
|
|
58:36
|
"I'm gonna give it everything I've got!"
|
"Tôi sẽ sẽ cố gắng hết mình!"
|
|
58:37
|
[Ezra] Yeah, I see it. I can handle the jokes like that, for sure.
|
Vâng, cháu biết,
cháu không để tâm câu đùa đó.
|
|
58:40
|
[Akbar] I'm not joking.
|
Tôi không đùa.
|
|
58:42
|
No, I know you're not joking. I think that's-- I'm saying you're doing a good--
|
Vâng, cháu biết chú không đùa.
Cháu đang nói là chú rất…
|
|
58:45
|
I'm not trying to do shit. I'm saying what you just said.
|
Tôi không cố làm gì cả,
tôi chỉ nhắc lại những gì cậu nói.
|
|
58:49
|
[Ezra] Right. You weren't doing an impression.
|
Phải, chú không chế giễu.
|
|
58:51
|
Again, I wasn't saying you were doing an impression.
|
Cháu không nói là chú chế giễu.
|
|
58:53
|
[Akbar] Nigga, I don't do impressions.
|
Tôi không chế giễu.
|
|
58:55
|
I don't think-- I don't even-- I don't think you do impressions.
|
Cháu không… Cháu thậm chí… Cháu không nghĩ chú thế…
|
|
58:59
|
[Shelley] You know, I really did enjoy meeting your parents the other night,
|
Cô đã rất vui
khi gặp bố mẹ cháu tối hôm đó,
|
|
59:02
|
but I felt so horrible about your father's kufi.
|
nhưng cô thấy rất có lỗi
về nón kufi của bố cháu.
|
|
59:06
|
-You know? -[sighs]
|
Cháu biết chứ?
|
|
59:07
|
I… I actually… I have a little piece of it left,
|
Thực ra cô đã giữ lại một mảnh nhỏ
|
|
59:10
|
and I was thinking maybe I could frame it or something.
|
và cô nghĩ có thể đóng khung
hay làm gì đó.
|
|
59:13
|
-Oh, no. It's okay. -Yeah.
|
Ồ, không. Không sao đâu.
|
|
59:14
|
-You sure? I could take it to Michaels. -Oh, yeah.
|
Chắc chứ? Cô có thể đến Michael's
|
|
59:16
|
And they actually do a pretty good job.
|
và thực ra họ làm khá đẹp đấy.
|
|
59:18
|
You wouldn't think it for a craft store, but they do.
|
Thường tiệm đồ thủ công
không được thế đâu.
|
|
59:21
|
[hesitates] He has a lot of kufis at home. It's fine.
|
Bố cháu có rất nhiều kufi ở nhà.
Không sao đâu ạ.
|
|
59:25
|
-Oh, he does? -Yes.
|
- Thật à?
- Dạ.
|
|
59:26
|
Oh, okay. He's got a kufi closet. [laughs]
|
Chà. Ông ấy có hẳn một tủ kufi.
|
|
59:29
|
No, it's not a closet.
|
Không, không phải một tủ.
|
|
59:31
|
-[Shelley] No, I'm just making a little… -It's actually a respectful situation.
|
Ồ, không, cô chỉ đang… Chuyện đó cần được tôn trọng.
|
|
59:35
|
[Shelley] Oh, yes, absolutely. I'm sure it's just a nice shelf, yes.
|
Phải, đúng thế,
chắc chắn là một giá mũ đẹp.
|
|
59:39
|
-["N****s in Paris" playing] -Oh! Love this song!
|
Bài này hay quá!
|
|
59:43
|
Sorry. I love this song.
|
Xin lỗi. Cháu thích bài này.
|
|
59:45
|
Yeah, it's a hot one.
|
Ừ, bài này nổi đấy.
|
|
59:47
|
-It's provocative. Gets the people going. -Why--
|
Thật khiêu khích. Khuấy động mọi người.
|
|
59:50
|
Why you like this song so much?
|
Sao cậu thích bài này vậy?
|
|
59:52
|
Oh, it's amazing, man. It's provocative.
|
Hay mà. Nó khiêu khích tất cả.
|
|
59:54
|
Yeah. What, you like the lyrics?
|
Ừ. Cậu thích gì, lời bài hát à?
|
|
59:57
|
I just think it's, like, a jam. It's just a jam, you know.
|
Đơn giản vì giai điệu bắt tai,
chú biết chứ?
|
|
1:00:01
|
Yeah, you know what?
|
Biết gì không?
|
|
1:00:02
|
What's the title of this song again? I forgot the name of this song.
|
Tên bài hát này là gì?
Tôi quên mất tên bài này.
|
|
1:00:06
|
-The name of this song. What is it? -[Akbar] It's so provocative.
|
- Thật khiêu khích.
- Gì vậy?
|
|
1:00:11
|
I don't know. I think-- is it "In Paris?"
|
Cháu không rõ. Chắc… - Có phải "Ở Paris?"
- Về thứ gì đó ở Paris.
|
|
1:00:13
|
[Akbar] Something about something in Paris.
|
- Có phải "Ở Paris?"
- Về thứ gì đó ở Paris.
|
|
1:00:15
|
-What is it? -It's "Midnight… Midnight in Paris"?
|
- Là gì?
- "Buổi đêm ở Paris" à?
|
|
1:00:18
|
-That's not it. -Is it "Midnight in Paris"?
|
Không. Không phải đâu.
|
|
1:00:20
|
It's not "Midnight." It's not "Midnight."
|
Không phải "Buổi đêm".
|
|
1:00:22
|
It's somebody else is in Paris.
|
Là… Có ai đó đang ở Paris.
|
|
1:00:25
|
-A pack of pals in Paris? -That's close.
|
"Những người bạn ở Paris?" Ừ, gần đúng.
|
|
1:00:28
|
Are you cold?
|
Cháu có lạnh không?
|
|
1:00:29
|
-No. -There's seat heaters even.
|
- Không.
- Có sưởi ghế.
|
|
1:00:30
|
-Oh. No, I'm okay. Thank you. -Okay.
|
- Cần chứ…
- Không ạ. Cảm ơn.
|
|
1:00:33
|
-["Rise Up" by Andra Day playing] -[gasps] Ooh, I love this song.
|
Được rồi. Cô thích bài này. Tuyệt quá.
|
|
1:00:36
|
It is so fire.
|
Cô thích bài này. Tuyệt quá.
|
|
1:00:37
|
-Do you love it? -[music continues playing]
|
Cháu thích không?
|
|
1:00:39
|
-Oh, yeah, I know this song. -♪ I rise unafraid, I rise up ♪
|
Vâng, cháu biết bài này. Tôi đứng lên không e sợ
Tôi đứng lên
|
|
1:00:43
|
Oh, it kills me.
|
Mê thật đấy.
|
|
1:00:45
|
♪ A thousand times a day ♪
|
Một nghìn lần mỗi ngày
|
|
1:00:53
|
Don't you love that part?
|
Thích đoạn đó chứ?
|
|
1:00:58
|
You know, it's so funny 'cause I think I don't know the title of the track.
|
Thật buồn cười,
cháu lại không biết tên bài hát.
|
|
1:01:01
|
But I think-- And that's not what I respond to.
|
Nhưng cháu nghĩ,
và cháu không để ý tới cái đó,
|
|
1:01:04
|
I think I respond to more what it's about,
|
chắc cháu chú ý hơn về việc, như là…
|
|
1:01:08
|
which is like friendship with a Parisian backdrop.
|
chắc cháu chú ý hơn về việc, như là… tình bạn với bối cảnh Paris.
|
|
1:01:17
|
♪ Mountains ♪ ♪ Pretty Jewish feet ♪ [vocalizing]
|
Những ngọn núi
Đôi chân Do Thái đáng yêu
|
|
1:01:25
|
♪ Mountains ♪
|
Những ngọn núi
|
|
1:01:27
|
-[music continues playing] -It's about everybody, you know.
|
Nói về tất cả mọi người, chú biết chứ?
|
|
1:01:30
|
More your friends maybe together than mine--
|
Nhiều bạn của chú gắn bó hơn cháu.
|
|
1:01:33
|
[splutters] But we… we should go to Paris.
|
Nhưng ta nên đến Paris.
|
|
1:01:35
|
-Or the four of us. -Four of us will go to Paris.
|
- Bốn chúng ta?
- Bốn người đi Paris.
|
|
1:01:37
|
Then we'll be just like this record.
|
Ừ, vậy ta sẽ giống như bản nhạc này.
|
|
1:01:40
|
If we went to Paris. Almost like this record.
|
Nếu ta đến Paris.
Gần giống như bản nhạc này.
|
|
1:01:43
|
It'll be 75% of this record if we went to Paris together with you.
|
Sẽ giống bản nhạc này 75%
nếu chúng tôi đến Paris cùng cậu.
|
|
1:01:47
|
I'm not putting the math together on it, but…
|
Cháu không dùng phép tính, nhưng…
|
|
1:01:57
|
Can't quite do that note.
|
Không thể lên nốt đó.
|
|
1:02:18
|
[man 1] Hey, nigga, didn't I tell your ass no guns in here?
|
Tên mọi, không phải đã bảo cấm súng ư?
|
|
1:02:21
|
-[chattering, laughing] -[man] Put that away.
|
Bỏ thứ đó đi.
Đây là lần thứ ba tôi nhắc rồi đấy.
|
|
1:02:23
|
That's the third time I told you. God damn it!
|
Bỏ thứ đó đi.
Đây là lần thứ ba tôi nhắc rồi đấy. Chết tiệt!
|
|
1:02:32
|
Oh, hey, what's up, Ak?
|
Khỏe chứ, Ak?
|
|
1:02:33
|
-What's going on, Ant? -[Ant] I'm all right.
|
- Khỏe không?
- Ổn mà.
|
|
1:02:35
|
-You got me? -Oh, yeah, man. Yeah, you and your, uh…
|
- Làm cho tôi nhé?
- Ừ, anh và…
|
|
1:02:39
|
You and your pigment-challenged friend have a seat there.
|
anh chàng thách thức sắc tố ngồi đi.
|
|
1:02:41
|
I got a bleeder. Let me get this Gorilla Glue.
|
Tôi đứt tay. Để tôi lấy keo Gorilla.
|
|
1:02:44
|
[inhales] I hope the wait ain't too long.
|
Hy vọng không phải đợi quá lâu.
|
|
1:02:46
|
You don't have a problem with getting lined up here, do you?
|
Không sao khi làm tóc ở đây chứ?
|
|
1:02:49
|
Yeah. I'm chilling. This place is dope.
|
Vâng. Rất thoải mái. Nơi này tuyệt thật.
|
|
1:02:52
|
That's right.
|
Đúng vậy.
|
|
1:02:54
|
Although, there appears to be a dress code that I wasn't informed of.
|
Mặc dù, có vẻ có quy định về trang phục
mà cháu chưa được thông báo.
|
|
1:02:58
|
[Akbar] Great, then we're good.
|
Tuyệt, vậy là tốt rồi.
|
|
1:03:00
|
Hey, Ak, what's up with White Cuzz?
|
Này, Ak, tên White Cuzz này là sao?
|
|
1:03:04
|
Well, I don't know, man. You know, honestly, I don't really know this nigga.
|
Tôi không biết. Thành thật mà nói,
tôi không biết gã này.
|
|
1:03:09
|
Am I White Cuzz?
|
Cháu là White Cuzz à?
|
|
1:03:11
|
-Well, I'm not. -Hey, yo, White Cuzz.
|
Không phải tôi. Này, White Cuzz.
|
|
1:03:14
|
I'm White Cuzz, for sure.
|
Cháu là White Cuzz.
|
|
1:03:16
|
What's up, man?
|
Sao thế?
|
|
1:03:18
|
Why don't you do me a favor, slide out of that dead hoodie for me?
|
Giúp tôi,
cởi cái hoodie nhảm nhí đó ra nhé?
|
|
1:03:21
|
Your hoodie, nigga, wrong color. Why don't you take that shit off?
|
Áo của cậu, đồ dở hơi, sai màu rồi.
Cởi nó ra.
|
|
1:03:25
|
Oh, shit.
|
Khỉ thật.
|
|
1:03:27
|
Oh, yeah, you know what? It is humid as fuck. Definitely.
|
Ồ phải, anh biết đấy,
trời ẩm lắm. Chắc rồi.
|
|
1:03:30
|
It's funny. You were so cold in the car a second ago.
|
Một giây trước cậu còn thấy lạnh trong xe.
|
|
1:03:32
|
I know, because the AC was blowing at my throat.
|
Cháu biết, vì điều hòa thổi thẳng
vào họng cháu
|
|
1:03:35
|
And I was scared of getting strep, and then I'm not anymore,
|
và cháu sợ bị nhiễm liên cầu
nhưng giờ thì không
|
|
1:03:39
|
because we're in this, like, small place with a bunch of people.
|
vì ta ở trong phòng nhỏ có nhiều người,
|
|
1:03:42
|
So I'm like, it's all good. I'm just gonna take the hoodie off.
|
nên không sao, cháu sẽ cởi nó ra.
|
|
1:03:45
|
[splutters] Okay. Wait a minute. Are you sure you wanna do that?
|
Khoan đã. Cậu có chắc muốn làm vậy không?
|
|
1:03:49
|
I mean, who am I?
|
Ý là, tôi là ai?
|
|
1:03:50
|
But what's gonna happen after you take that off? What's next?
|
Nhưng chuyện gì xảy ra
khi cậu cởi ra, theo sau là gì?
|
|
1:03:53
|
Gonna be getting cornered by his crew out in the shower.
|
Cậu sẽ bị đội của anh ta
dồn vào phòng tắm.
|
|
1:03:56
|
Fighting for your manhood every day, till you get tired and tap out.
|
Chiến đấu vì bản lĩnh đàn ông mỗi ngày
đến khi thấy mệt và từ bỏ.
|
|
1:04:01
|
And then you be a certified rag doll.
|
Sau đó cậu sẽ là một bao cát chính hiệu.
|
|
1:04:03
|
Certified rag doll?
|
Bao cát chính hiệu ư?
|
|
1:04:04
|
Have you doing their laundry and taking your commissary tray.
|
Sai cậu giặt đồ
rồi ăn chặn đồ tiếp tế của cậu.
|
|
1:04:08
|
And the very last face you see
|
Và gương mặt cậu thấy
|
|
1:04:09
|
before you cry yourself to sleep every night will be his.
|
trước khi khóc thiếp đi mỗi đêm
sẽ là anh ta.
|
|
1:04:12
|
And the first face you see in the morning
|
Và khuôn mặt đầu tiên buổi sáng
|
|
1:04:14
|
when you wake up from your nightmares will be his.
|
khi cậu tỉnh sau cơn ác mộng sẽ là anh ta.
|
|
1:04:17
|
Now, is this the kind of never-ending vicious cycle
|
Đây có phải là vòng luẩn quẩn vô tận
|
|
1:04:20
|
you wanna get subjected to
|
cậu muốn vướng vào
|
|
1:04:21
|
just 'cause you wanted to take your hoodie off?
|
chỉ vì muốn cởi áo ra không?
|
|
1:04:26
|
They have a commissary here?
|
Họ có hàng tiếp tế ư?
|
|
1:04:28
|
[Shelley] I always wanted to take my daughter-in-law on a date like this.
|
Cô đã luôn muốn
đưa con dâu đi hẹn hò thế này.
|
|
1:04:32
|
-Okay, I'm excited. -Yeah. Yeah.
|
- Cháu rất háo hức!
- Ừ.
|
|
1:04:34
|
-Hi. -[mouths] One second.
|
Chào.
|
|
1:04:39
|
Wow. That's attitude.
|
Trời. Cái thái độ đó.
|
|
1:04:41
|
Anyway, they offer this beeswax wrap here.
|
Dù sao thì, họ có bọc sáp ong ở đây.
|
|
1:04:43
|
-[Amira] Mm-hmm. -It's actually from beehives.
|
Là từ tổ ong thật đấy.
|
|
1:04:46
|
-Really? -[Shelley] Yeah.
|
- Thế ạ?
- Ừ.
|
|
1:04:47
|
They have hives here and--
|
Họ có tổ ong ở đây và…
|
|
1:04:49
|
-[receptionist] Hey. -Hi.
|
- Chào.
- Chào.
|
|
1:04:50
|
[receptionist] Don't you look cute.
|
Cô dễ thương quá.
|
|
1:04:52
|
Yeah, that's no problem. Are you okay with a male therapist?
|
Không vấn đề gì.
Nhân viên trị liệu nam được chứ?
|
|
1:04:59
|
I am so sorry.
|
Cô rất xin lỗi.
|
|
1:05:01
|
Sorry for what?
|
Xin lỗi vì gì ạ?
|
|
1:05:02
|
Did… Did you not just see what happened?
|
Cháu không thấy chuyện gì xảy ra à?
|
|
1:05:05
|
No, what just happened?
|
Không, có chuyện gì ạ?
|
|
1:05:08
|
Okay. Just so you know, I come here all the time.
|
Được rồi. Cháu biết đấy, cô đến đây suốt.
|
|
1:05:11
|
-Right? -Okay, yeah.
|
Vâng.
|
|
1:05:12
|
-And so then I come in here with you. -Mm-hmm.
|
Hôm nay cô đi cùng cháu
|
|
1:05:15
|
And they let some white woman just go in front of us. [scoffs]
|
và họ đã cho một con bé da trắng
vào trước.
|
|
1:05:19
|
-[scoffs] -Oh, oh, I didn't…
|
Cháu không…
|
|
1:05:21
|
I mean, maybe her appointment was just ahead of ours.
|
Có thể lịch hẹn của cô ấy trước ta.
|
|
1:05:24
|
I can't believe what you have to go through.
|
Khó tin những gì cháu phải trải qua.
|
|
1:05:26
|
-What? What are you--? -Hang on just a second.
|
- Gì cơ? Cô đang…
- Chờ chút.
|
|
1:05:28
|
-No, I really don't think you should-- -I got it.
|
- Chắc không nên…
- Để cô.
|
|
1:05:30
|
Okay, you are.
|
Được rồi.
|
|
1:05:33
|
Hi.
|
Chào.
|
|
1:05:34
|
Oh, hi. [scoffs] Okay, so, um…
|
Chào. Được rồi, vậy…
|
|
1:05:39
|
as a future mother-in-law
|
với tư cách là mẹ chồng tương lai
|
|
1:05:42
|
of an African-American woman in America,
|
của một phụ nữ Mỹ gốc Phi trên đất Mỹ,
|
|
1:05:47
|
I am appalled, and I am disgusted
|
tôi kinh hoàng và ghê tởm
|
|
1:05:50
|
to have witnessed the racism that I just witnessed.
|
khi chứng kiến sự phân biệt chủng tộc
mà tôi vừa chứng kiến.
|
|
1:05:55
|
Wait, what are you talking about?
|
Khoan, bà nói gì vậy?
|
|
1:05:56
|
Oh, you know exactly what I'm talking about.
|
Cô biết tôi đang nói gì mà.
|
|
1:06:01
|
Hey.
|
Chào.
|
|
1:06:05
|
[chuckles] Miss Shelley. How about we get us some air?
|
Cô Shelley.
Hay ta ra hít thở chút không khí đi?
|
|
1:06:09
|
-Uh, yeah. We're gonna get some air. -Get some air.
|
Ừ. Hãy hít chút không khí.
|
|
1:06:12
|
-[receptionist] Oh. -Um, it's under Cohen with-- with a C.
|
Đăng ký dưới tên Cohen với chữ "C".
|
|
1:06:17
|
-Yep. -[Amira] Get some air.
|
- Được rồi.
- Ừ. Hít thở chút không khí nào.
|
|
1:06:41
|
-This looks like a decent run. -Yeah, man.
|
Một trận hay đấy. Phải.
|
|
1:06:44
|
-[player] What's up, Ak? -What's up?
|
- Khỏe chứ, Ak?
- Khỏe chứ?
|
|
1:06:46
|
Hey, is this anything like Hughes Park?
|
Này, giống Công viên Hughes không?
|
|
1:06:48
|
Huh?
|
Hả?
|
|
1:06:49
|
Langston Hughes Park. You mentioned that you play there all the time.
|
Công viên Langston Hughes.
Cậu bảo chơi ở đó suốt.
|
|
1:06:52
|
Although a pretty extensive Google search
|
Mặc dù cả Google
|
|
1:06:54
|
and literally every single person I asked about it never heard of it.
|
và mọi người tôi hỏi đều không biết về nó.
|
|
1:06:58
|
No, for sure, for sure. Google's been like…
|
Chắc rồi. Google vẫn kiểu…
|
|
1:07:01
|
Definitely being weird. -And that's been, like, issues for me, so… -Ah!
|
Rất kỳ lạ
và cháu cũng gặp vấn đề đó do vậy…
|
|
1:07:04
|
I would take it to the Genius Bar on that one, but, uh…
|
Cháu sẽ đem đến quầy kỹ thuật
nếu bị thế, nhưng…
|
|
1:07:07
|
Also, it's like a pop-up Langston Hughes,
|
Langston Hughes không cố định,
|
|
1:07:09
|
but this definitely has, like, a Langston Hughes Park…
|
nhưng đây chắc chắn có không khí
|
|
1:07:12
|
-Mm-hmm. -Sort of charisma to it, for sure.
|
của Langston Hughes.
|
|
1:07:14
|
Yeah, man, why don't you go out there and get a run in?
|
Ừ, anh bạn, sao không ra chơi thử?
|
|
1:07:18
|
-Now? -Yeah, man, go play.
|
- Bây giờ ư?
- Ừ, ra chơi đi.
|
|
1:07:21
|
I think there's, like, a lot of people waiting and stuff.
|
Cháu nghĩ có rất nhiều người đang đợi.
|
|
1:07:23
|
Hey, can my man play?
|
Bạn tôi vào được chứ?
|
|
1:07:25
|
[player] Yeah, come on in. Let's ball.
|
Ừ, vào đi, chơi nào.
|
|
1:07:26
|
You got next.
|
Cậu tiếp đấy.
|
|
1:07:27
|
-[player] Hurry up. -All right, yeah.
|
- Mau lên!
- Vâng.
|
|
1:07:29
|
All right, now, go out there and get your Langston Hughes on.
|
Được rồi. Ra ngoài đó
và bật chế độ Langston Hughes lên.
|
|
1:07:33
|
I'm gonna.
|
Vâng ạ.
|
|
1:07:34
|
Yeah. Hey. "Life for me ain't been no crystal stair."
|
"Cuộc đời tôi không phải
cầu thang pha lê".
|
|
1:07:39
|
-That's good. -Uh, that's Langston Hughes.
|
Hay đấy. Đó là Langston Hughes.
|
|
1:07:42
|
I know, dude. I say that shit all the time.
|
Cháu biết. Cháu nói suốt. Chữ ký email của cháu đấy.
|
|
1:07:44
|
That's my email signature.
|
Cháu nói suốt. Chữ ký email của cháu đấy.
|
|
1:07:53
|
-[grunts] -[player] What the hell you doing, bro?
|
Làm cái quái gì vậy?
|
|
1:07:55
|
-[Ezra] Oh, you're filming this? -Yeah, kind of.
|
Chú đang quay ư? - Ừ.
- Không cần đâu.
|
|
1:07:58
|
-You don't have to. -I know it. I'm doing it for me.
|
- Ừ.
- Không cần đâu. - Tôi biết, tôi làm vì tôi.
- Rồi.
|
|
1:08:00
|
-[Ezra] Okay. -[laughs] Come on now, Langston.
|
Nào, Langston.
|
|
1:08:05
|
Swing that. [chuckles]
|
Chuyền qua đây!
|
|
1:08:08
|
-[player] Come on, dude! -[Akbar] Come on now, Langston.
|
Nào, Langston.
|
|
1:08:29
|
You weren't filming that?
|
Không quay cảnh đó à?
|
|
1:08:30
|
Nah, I'mma get the next one though.
|
Không, sẽ lấy cảnh sau.
|
|
1:08:34
|
Now go around him. That's right.
|
Lừa qua cậu ta. Đúng rồi.
|
|
1:08:37
|
Come on now. Hey, y'all gonna just let him do that?
|
Nào. Chết tiệt, các anh sẽ để
cậu ta làm thế à?
|
|
1:08:53
|
Mr. Mohammad, this was awesome. We gotta do it again.
|
Chú Mohammad, tuyệt quá.
Ta phải tới lần nữa.
|
|
1:08:55
|
Yeah, I had a ball.
|
Ừ, tôi đã rất vui.
|
|
1:08:57
|
Throw me on a text with these guys. They're too much.
|
Cho cháu vào nhóm với họ. Vui quá.
|
|
1:09:05
|
-[Ezra] What are you saying? -[Mo] Dude.
|
- Cậu đang nói gì vậy?
- Anh bạn à.
|
|
1:09:08
|
Black people and white people will never be cool. Period.
|
Người da đen và da trắng
sẽ không bao giờ hòa hợp. Chấm hết.
|
|
1:09:12
|
-What the fuck are you talking about? -The truth, dawg.
|
- Cậu đang nói cái quái gì vậy?
- Sự thật.
|
|
1:09:15
|
You're my best friend and my business partner.
|
Cậu là bạn thân nhất
và là cộng sự của tôi.
|
|
1:09:18
|
Yeah, that's how powerful this shit is, bro.
|
Phải, đó là sức mạnh của thứ này.
|
|
1:09:21
|
It's kind of like when you cheat on a woman, right?
|
Giống khi cậu lừa dối bạn gái, phải không?
|
|
1:09:24
|
When you cheat on a woman, it's like you try to move forward but never can.
|
Khi cậu lừa dối bạn gái,
cậu đâu thể chối bỏ.
|
|
1:09:27
|
Why? 'Cause she just keeps asking questions.
|
Vì sao? Vì cô ấy hỏi liên tục,
|
|
1:09:29
|
She needs to know every detail. She won't let it go, you know.
|
cần biết mọi chi tiết, không dễ bỏ qua.
|
|
1:09:32
|
It's like, "Did you strap her?"
|
Như là: "Anh có đeo hàng giả không?"
|
|
1:09:34
|
"Did she suck it? Did you guys do anal?"
|
"Cô ta thổi kèn không?
Có chơi lỗ hậu không?"
|
|
1:09:37
|
This is not where I was expecting this to go.
|
Tôi không nghĩ sẽ thành thế này.
|
|
1:09:40
|
Oh, I mean, it's where it needs to go, man, 'cause it's the truth.
|
Cần thành ra thế này, vì đây là sự thật.
|
|
1:09:43
|
For Black people in this country, white dudes are the cheater.
|
Với người da đen ở đất nước này,
mấy gã da trắng là tra nam.
|
|
1:09:48
|
And we're the chick who can't move on.
|
Và những cô gái chúng tôi không thể quên.
|
|
1:09:51
|
No matter how bad we want to,
|
Dù có muốn thế nào đi nữa,
|
|
1:09:53
|
we can't forget what y'all did and what y'all are still doing.
|
chúng tôi không thể quên những gì
các anh đã làm và vẫn đang làm.
|
|
1:10:10
|
For those who don't know who I am, I am Demetrius, uh, Amira's cousin.
|
Với những người không biết tôi là ai,
tôi là Demetrius, anh họ Amyra.
|
|
1:10:14
|
Love her to death.
|
Tôi yêu cô ấy đến chết.
|
|
1:10:15
|
And, uh, I'm a wedding planner.
|
Và tôi lên kế hoạch đám cưới.
|
|
1:10:17
|
Okay, first off, my name is "Amira,"
|
Được rồi, đầu tiên, tên em là "Amira",
|
|
1:10:20
|
and you do day parties at the airport DoubleTree.
|
và anh tổ chức tiệc ngày
ở khách sạn sân bay DoubleTree.
|
|
1:10:24
|
Uh, business is expanding as it should, right?
|
Việc kinh doanh đang mở rộng, phải không?
|
|
1:10:27
|
[chuckles] I mean, if you ain't escalating, what you doing?
|
Ý anh là, nếu em không tăng quy mô,
em sẽ làm gì?
|
|
1:10:30
|
-You know? -Yeah.
|
- Hiểu chứ?
- Ừ.
|
|
1:10:33
|
Well, um, I am Becca and, uh, also a party planner.
|
Chà, tôi là Becca,
và cũng là người tổ chức tiệc.
|
|
1:10:38
|
-I am an old friend of the Cohens. -Yeah.
|
Tôi là bạn cũ của nhà Cohen và tôi…
|
|
1:10:41
|
I'm sorry. I'm not trying to be rude or anything.
|
Xin lỗi, con không có ý thô lỗ hay gì đâu,
|
|
1:10:44
|
But why… why do we need them?
|
nhưng sao chúng ta cần họ?
|
|
1:10:46
|
-Oh, Amira. -Look, I can't stress this enough.
|
Ôi, Amira. Cho dù đã nói rất kỹ
|
|
1:10:49
|
But I told you stress is gonna be extra
|
cháu vẫn nhắc lại là sẽ thêm tiền
|
|
1:10:52
|
if I'm gonna be dealing with her, 'cause I… I gotta be amazing.
|
nếu con bé cứ thế này,
vì cháu phải giữ hình ảnh.
|
|
1:10:55
|
Don't worry about it. She's gonna cooperate.
|
Đừng lo, con bé sẽ hợp tác.
|
|
1:10:57
|
[Demetrius] Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:10:58
|
You know, you really don't have a lot of time.
|
Chuyện này thực sự rất gấp,
|
|
1:11:00
|
so I do think we have to jump in pretty quickly.
|
nên tôi nghĩ ta phải bắt tay ngay.
|
|
1:11:02
|
I thought maybe we could start with a theme, lock that down.
|
Tôi nghĩ ta nên bắt đầu chọn chủ đề,
rồi thống nhất.
|
|
1:11:06
|
Um, and I was thinking maybe like an old Hollywood.
|
Và tôi nghĩ có lẽ theo kiểu
Hollywood cổ điển.
|
|
1:11:09
|
[gasps] I love old Hollywood.
|
Tôi mê Hollywood cổ điển.
|
|
1:11:11
|
Right? I know.
|
Phải không? Tôi biết.
|
|
1:11:12
|
You love the period when Black entertainers
|
Cô thích thời kỳ mà nghệ sĩ da đen
|
|
1:11:15
|
couldn't stay in the hotels they performed in?
|
không được ở khách sạn họ biểu diễn ư?
|
|
1:11:19
|
-That's an excellent point. -[mother] Mm-hmm.
|
Anh nói rất phải.
|
|
1:11:21
|
You know, I've always hated Gone with the Wind.
|
Tôi luôn ghét Cuốn theo chiều gió.
|
|
1:11:23
|
Way before you were supposed to.
|
Trước khi mọi người cho là vậy.
|
|
1:11:26
|
[Shelley] Before it was cool.
|
Trước khi là xu hướng.
|
|
1:11:27
|
See, the spirit is moving me to move in this direction, which is, uh,
|
Nghe này, tinh thần đang lái tôi
theo hướng này…
|
|
1:11:30
|
I was thinking more of, like, a Tron type of feel.
|
tôi đã nghĩ sẽ theo phong cách phim Tron,
biết chứ?
|
|
1:11:33
|
You know? Remember the '80s Tron?
|
Thập niên 80 ý? Tron ý?
|
|
1:11:35
|
-No. -[Akbar] Yeah.
|
- Không.
- Có.
|
|
1:11:36
|
So we have a Tron type of wedding, but a hood Tron, you know.
|
Ta sẽ có đám cưới kiểu Tron,
nhưng Tron kiểu bụi bặm.
|
|
1:11:39
|
Keep it…. Keep it less expensive
|
Để đỡ tốn kém ta sẽ
|
|
1:11:41
|
by having, uh, LED light suits instead of the regular suits.
|
trang bị những bộ vét có đèn LED
thay vì vét thường.
|
|
1:11:45
|
Have it in the hood, having real people doing real things in the Tron world.
|
Khu phố như thế, người thật
làm việc thật ở thế giới Tron.
|
|
1:11:49
|
-I… I don't think-- -I like that.
|
Cô không nghĩ… - Anh thích thế.
- Em thì không.
|
|
1:11:51
|
-I don't. -Yeah, yeah, yeah, brother, there we are.
|
- Anh thích thế.
- Em thì không. Ừ, người anh em, thế là xong.
|
|
1:11:54
|
[Shelley] A little clarity.
|
Rõ ràng chút.
|
|
1:11:55
|
Do you mean that everybody wears the same suit to the wedding?
|
Ý anh là mọi người mặc đồ
giống nhau đến đám cưới à?
|
|
1:11:58
|
Nah, you pick your color, but you gotta get in where you fit in.
|
Cô tự chọn màu,
nhưng phải mặc bộ vừa người.
|
|
1:12:01
|
First come, first serve.
|
Ai xí trước thì được.
|
|
1:12:02
|
I want a red-- I want a red one.
|
Chú muốn một cái màu đỏ.
|
|
1:12:04
|
You want the red one? We got that. So the red is gone.
|
Chú muốn màu đỏ à? Rồi. Hết suất đỏ.
|
|
1:12:06
|
[Shelley] Where do we get the suits?
|
Kiếm đâu các bộ vét đó?
|
|
1:12:08
|
Oh, I'll bring the suits, yeah.
|
Tôi sẽ mang tới.
|
|
1:12:09
|
I'll bring the suits. I got 40 hood Tron suits, and, uh, they light up.
|
Tôi có 40 bộ đồ Tron và chúng có đèn.
|
|
1:12:14
|
-All of 'em work. It's gonna be great. -[Akbar] Mm.
|
Tất cả còn tốt. Sẽ rất tuyệt.
|
|
1:12:16
|
-And you have 40 of them? -Forty of 'em.
|
- Và anh có 40 bộ?
- Bốn mươi.
|
|
1:12:18
|
Anybody outside of y'all wedding, more than 40 people,
|
Bất cứ ai ngoài đám cưới,
ngoài 40 người này
|
|
1:12:21
|
then that's on y'all.
|
thì là các em tự lo.
|
|
1:12:23
|
I wouldn't bring them 'cause they couldn't fit in the suit.
|
Anh sẽ không làm thế vì họ sẽ không vừa.
|
|
1:12:26
|
They gonna look weird without being in a suit.
|
Họ sẽ rất kỳ nếu không có bộ vét.
|
|
1:12:28
|
-It'll be cool, brother. There you go. -That sounds different.
|
- Nghe có vẻ khác biệt.
- Thấy rõ mà.
|
|
1:12:31
|
-Ain't nobody did the Tron wedding. -[Demetrius] Ain't nobody did that.
|
- Chưa ai làm đám cưới Tron.
- Chưa ai làm.
|
|
1:12:34
|
Yo, our parents are killing us.
|
Bố mẹ chúng ta đang giết chúng ta.
|
|
1:12:36
|
I know.
|
Em biết.
|
|
1:12:37
|
The good news is we are almost done with it.
|
Tin tốt là ta sắp xong rồi.
|
|
1:12:42
|
And they've been so busy, they're basically out of our lives.
|
Và họ rất bận rộn,
họ đã ra khỏi cuộc đời của ta.
|
|
1:12:44
|
You're right. I haven't heard from my mom in days.
|
Phải. Đã mấy ngày mẹ không gọi.
|
|
1:12:46
|
It's been amazing.
|
Thật tuyệt vời.
|
|
1:12:48
|
Yeah, I haven't heard from my dad either, which is rare,
|
Phải, em cũng chưa nghe gì từ bố,
|
|
1:12:50
|
because he hasn't even sent one of his "form follows function" texts.
|
thật hiếm khi vì ông ấy còn chưa gửi tin
"hình thức tuân theo chức năng".
|
|
1:12:55
|
Do you think something terrible happened to him?
|
Có chuyện khủng khiếp xảy ra không?
|
|
1:12:57
|
Oh, my God, no. Why would you say that?
|
Chúa ơi, không. Sao anh lại nói thế?
|
|
1:13:00
|
No, I-- that would be horrible.
|
Không, anh… Thật đáng sợ.
|
|
1:13:03
|
That would be the worst. I'm just making sure he's okay.
|
Đó sẽ là điều tồi tệ nhất.
Anh chỉ đảm bảo ông ấy ổn thôi.
|
|
1:13:07
|
Anyway, babe, I gotta go.
|
Dù sao thì, anh yêu, em đi đây.
|
|
1:13:09
|
-I don't wanna be late. Kiss. -You look beautiful.
|
- Em không muốn muộn.
- Em thật xinh.
|
|
1:13:12
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:13:13
|
You're gonna kill it. Remember, you got the juice.
|
Em sẽ làm được. Hãy nhớ, em có dũng khí.
|
|
1:13:16
|
You really haven't seen that movie, have you?
|
Anh chưa xem phim đó nhỉ?
|
|
1:13:18
|
If you fucking say I haven't seen Juice one more time,
|
Nếu còn bảo anh chưa xem Juice lần nữa,
|
|
1:13:20
|
I will leave your ass.
|
anh sẽ bỏ em.
|
|
1:13:24
|
That's why with the Victorian dress, I went with the blues and the greens.
|
Với chiếc váy Victoria này,
tôi chọn màu xanh dương và xanh lá.
|
|
1:13:28
|
A very rich color for this time.
|
Màu sắc này rất sang lúc đó.
|
|
1:13:30
|
And just so you guys know, I have really great relationships downtown,
|
Và tôi có nhiều mối liên hệ
trong thành phố
|
|
1:13:33
|
and I can get high-quality fabrics for, like, a fraction of the cost.
|
và tôi có thể tìm được vải chất lượng
với chi phí thấp.
|
|
1:13:36
|
-This is great. -Yeah.
|
- Tuyệt thật.
- Ừ.
|
|
1:13:38
|
I would love to leave you guys with some of my sketches.
|
Tôi muốn để lại vài bản phác thảo.
|
|
1:13:40
|
[man] That would be amazing.
|
Thế thì tuyệt.
|
|
1:13:41
|
Man. And can you remind me when you graduated Harvard?
|
Cô nhắc lại năm tốt nghiệp Harvard đi?
|
|
1:13:44
|
It's just maybe we know the same people.
|
Có khi ta quen cùng người.
|
|
1:13:48
|
I… I didn't go to, um, Harvard. I went to Howard.
|
Tôi không học Harvard. Tôi học ở Howard.
|
|
1:13:51
|
Howard. Sounds kind of similar.
|
Howard! Nghe giống nhỉ.
|
|
1:13:54
|
It's like a Black Harvard.
|
Là Harvard cho dân da đen.
|
|
1:13:57
|
Interesting.
|
Thú vị đấy.
|
|
1:14:01
|
[Ezra] Let's go!
|
Đi thôi!
|
|
1:14:02
|
No, I'm telling you, this bachelor party's exactly what you need
|
Tiệc độc thân này chính xác là thứ cậu cần
|
|
1:14:05
|
to get your mind right before the wedding, homie.
|
để thư giãn đầu óc trước đám cưới!
|
|
1:14:07
|
I'm so fucking stressed, bro. -Oh! -I can't wait.
|
Tôi căng thẳng quá. Tôi không đợi được.
|
|
1:14:10
|
Vegas with the motherfucking squad, nigga. We gonna have so much fun.
|
Vegas với biệt đội quẩy banh nóc.
Chúng ta sẽ rất vui.
|
|
1:14:14
|
Bro, I'm gonna do molly and lick a stripper's toes, man.
|
Tôi sẽ chơi thuốc và liếm gái thoát y.
|
|
1:14:16
|
Shit's gonna be lit. [chuckles]
|
Sẽ tưng bừng đấy.
|
|
1:14:18
|
Hey. What's going on, y'all?
|
Này. Sao rồi?
|
|
1:14:21
|
-Hey, what's up? -[Mo] Mm.
|
Khỏe chứ?
|
|
1:14:23
|
What's up?
|
Sao thế?
|
|
1:14:24
|
Yeah, man. Hope it's not a problem me being here.
|
Hy vọng không có vấn đề gì khi tôi ở đây.
|
|
1:14:27
|
You know, I figure I'd tag along. I brought Omar too.
|
Tôi định bụng đi cùng. Tôi mời Omar luôn.
|
|
1:14:30
|
What's up, nigga?
|
Khỏe chứ, ông anh.
|
|
1:14:32
|
Hey, Omar.
|
Chào, Omar.
|
|
1:14:33
|
Yeah, when I found out that Amira
|
Khi tôi biết được Amira
|
|
1:14:36
|
was gonna take your mother and sister to Palm Springs with the girls,
|
đưa mẹ và em cậu đến Palm Springs
cùng các cô gái,
|
|
1:14:40
|
I figured it'd be cool for me to come hang out with the fellas.
|
tôi nghĩ sẽ rất vui
nếu được đi cùng đội các cậu.
|
|
1:14:44
|
-Yeah, that's such a good and normal idea. -Yeah.
|
- Dạ, đó là một ý hay và rất bình thường.
- Ừ.
|
|
1:14:47
|
Listen, when we're in Vegas,
|
Khi ta ở Vegas,
|
|
1:14:48
|
I don't want you thinking I'm your future father-in-law.
|
hãy đừng coi tôi là bố vợ tương lai.
|
|
1:14:51
|
I'm not that guy.
|
Tôi không phải.
|
|
1:14:52
|
I'm just another one of the fellas, hanging out having a good time.
|
Tôi chỉ là một người bạn, chơi cùng,
tận hưởng mọi thứ.
|
|
1:14:55
|
Hey, what's your boy's name again?
|
Anh bạn này tên là gì nhỉ?
|
|
1:14:58
|
Uh, my name's Mo, and I have titties.
|
Tên cháu là Mo và cháu có ngực đấy.
|
|
1:15:01
|
-Oh, I'm sorry, bro-- um, sister-- Mo. -[Mo] Mm-hmm.
|
Xin lỗi. Mo… em gái.
|
|
1:15:03
|
-Yeah. -Yeah. [sighs]
|
- Phải.
- Phải.
|
|
1:15:06
|
-[man] Can I get my seat? -I'm sorry about that, yeah.
|
- Anh ngồi chỗ tôi rồi.
- Tôi xin lỗi.
|
|
1:15:09
|
We gonna have fun.
|
Chúng ta sẽ rất vui.
|
|
1:15:11
|
Totally.
|
Chắc chắn rồi.
|
|
1:15:12
|
-What the fuck is going on? -Bro, I don't know.
|
- Chuyện quái gì vậy?
- Tôi đâu biết.
|
|
1:15:14
|
But his casual nature is terrifying, all right?
|
Nhưng phong thái thoải mái của ông ấy
đáng sợ nhỉ?
|
|
1:15:17
|
He's the type of nigga that'll kill you and get a solid nine and a half hours of sleep.
|
Ông ta là kiểu giết người
nhưng vẫn ngủ đủ 9,5 tiếng.
|
|
1:15:21
|
I've done that.
|
Tôi đã làm thế.
|
|
1:15:25
|
I've done that.
|
Tôi đã làm thế.
|
|
1:15:31
|
Hey, did you know that Mo had titties?
|
Này, con biết là Mo có ngực không?
|
|
1:15:33
|
Yeah, they're on her chest.
|
Vâng, ở ngay đằng trước.
|
|
1:15:36
|
Dude, uh, so what's your plan?
|
Kế hoạch của bố là gì?
|
|
1:15:38
|
We catch this kid with the beard doing weird stupid shit, and you just snitch on him to your daughter?
|
Bắt quả tang tên này
làm việc kỳ quặc rồi kể với con gái bố à?
|
|
1:15:42
|
No, we gonna just go down there and make sure he don't have no fun.
|
Không. Ta sẽ tới đó và làm hắn không vui vẻ được.
|
|
1:15:48
|
That is very low class of you.
|
Thật là hèn kém.
|
|
1:15:52
|
-But I cannot lie. That is a good plan. -Hmm.
|
Nhưng nói thật, đó là kế hoạch hay.
|
|
1:15:55
|
Vegas has a knack for bringing out who people really are.
|
Vegas có thể hé lộ con người thật.
|
|
1:15:57
|
-That's right. -Can tell a lot about a man by his crew.
|
Đúng vậy. Đánh giá một người qua bạn hắn.
|
|
1:16:00
|
That's right.
|
Đúng.
|
|
1:16:04
|
Shot!
|
Chơi luôn!
|
|
1:16:07
|
-Swallow the pill. -Ahh!
|
Nuốt đi.
|
|
1:16:08
|
-[Mo] All right, this is for my boy. -[Ezra] Yeah.
|
Cái này cho anh bạn. Từ E đến Z đến E chết tiệt,
biết tôi đang nói gì không?
|
|
1:16:10
|
The E to the Z to the motherfucking E. You know what I'm saying?
|
Từ E đến Z đến E chết tiệt,
biết tôi đang nói gì không?
|
|
1:16:13
|
He's trading in his pimp card, boys.
|
Cậu ấy bỏ cuộc chơi rồi.
|
|
1:16:15
|
-Yeah, this one's for me. -[Mo] Hell yeah!
|
- Ừ, cái này cho tôi.
- Ừ.
|
|
1:16:26
|
-Hi! -You glowing and shit.
|
- Chào!
- Tươi tắn đáng yêu thế.
|
|
1:16:28
|
Ladies, who's making all the noise in the lobby?
|
Các quý cô, ai đang gây ồn ào ở sảnh thế?
|
|
1:16:35
|
-Hey! -Hi, gorgey!
|
Chào người đẹp!
|
|
1:16:37
|
-Well, hello, titties! Mwah! -[laughing]
|
Xin chào, ngực!
|
|
1:16:41
|
-[women chattering] -Hello, girls!
|
Xin chào, các cô gái!
|
|
1:16:47
|
Who is this white woman?
|
Bà da trắng này là ai?
|
|
1:16:49
|
You guys, so this is Miss Shelley, Ezra's mother.
|
Đây là cô Shelley, mẹ của Ezra.
|
|
1:16:56
|
Gosh, you are all so gorgeous.
|
Trời ạ, các cô thật lộng lẫy.
|
|
1:17:00
|
-I can't stop staring at you. -Thank you.
|
Tôi không thể ngừng nhìn các cô.
|
|
1:17:02
|
Honestly, it's like, these earrings
|
Thật sự luôn, những cái khuyên
|
|
1:17:04
|
and the orange business up top.
|
và cái áo màu cam.
|
|
1:17:08
|
-[laughing] -[Shelley] It's just so dope.
|
Thật phê. Tôi ngưỡng mộ quá.
|
|
1:17:10
|
-I can't get over it. And the hair. -It's dope.
|
Thật phê. Tôi ngưỡng mộ quá. Phê thật.
|
|
1:17:12
|
I mean, I am straight up simping for all of you.
|
Ý tôi là, tôi thấy mê mẩn tất cả các cô.
|
|
1:17:15
|
-[all laugh] -Yeah.
|
Phải.
|
|
1:17:20
|
And that is a beautiful tattoo.
|
Và hình xăm đó đẹp quá.
|
|
1:17:24
|
-Oh, thank you. -Of course. What does that say?
|
- Cảm ơn.
- Nghĩa là gì vậy?
|
|
1:17:27
|
It says, "Rest in peace, Big Rev."
|
"Hãy yên nghỉ Big Rev".
|
|
1:17:30
|
Oh, condolences.
|
Xin chia buồn.
|
|
1:17:32
|
Yeah, he was my heart.
|
Anh ấy là trái tim tôi.
|
|
1:17:36
|
Um, I wonder why you didn't put it…
|
Tôi tự hỏi sao không để ở ngực bên kia?
|
|
1:17:38
|
-…on your other breast. Wha-- -Mom, for the love of God.
|
Tôi tự hỏi sao không để ở ngực bên kia? Mẹ, vì Chúa thôi đi.
|
|
1:17:41
|
-[clears throat] I'm so sorry. -Yes. For your loss and for my mom.
|
Rất tiếc về sự mất mát của cô.
Xin lỗi vì mẹ tôi.
|
|
1:17:45
|
-What? [scoffs] -[laughs]
|
Gì cơ?
|
|
1:18:55
|
Hey, let me get this straight.
|
Này, để tôi nói thẳng.
|
|
1:18:57
|
Every single person that you know does coke, but you don't?
|
Mọi người cậu biết đều chơi cocain,
còn cậu thì không?
|
|
1:19:02
|
Yeah, it's crazy and upsetting.
|
Vâng, thật điên rồ và đáng buồn.
|
|
1:19:04
|
It's… It's driving us apart, honestly.
|
Điều đó khiến chúng cháu xa cách,
thật đấy.
|
|
1:19:08
|
I miss them the way they were, you know.
|
Cháu nhớ họ trước đây, chú biết chứ?
|
|
1:19:11
|
Yo! Ezra! Ezra, buddy, buddy. We're almost out.
|
Này! Ezra! Ezra, anh bạn. Sắp hết rồi.
|
|
1:19:15
|
So we need your guy's number. So we need to call the coke guy.
|
Nên chúng tôi cần số của cậu.
Ta cần gọi cho gã cocain.
|
|
1:19:19
|
Your guy, your coke guy. Can we call him? Thank you.
|
Gã cậu quen, gã bán cocain.
Gọi hắn đi nhé? Cảm ơn.
|
|
1:19:22
|
What guy? I don't have a guy!
|
Gã nào? Tôi đâu có quen ai!
|
|
1:19:25
|
Ez, what? You definitely have a guy.
|
Gì cơ? Cậu chắc chắn quen mà.
|
|
1:19:27
|
-You got a guy. -The coke guy from Vegas from last time.
|
- Cậu quen một gã.
- Gã ở Vegas lần trước ý.
|
|
1:19:30
|
Just call him. Quit holding out.
|
Gọi anh ta đi. Đừng thế.
|
|
1:19:31
|
I think you're so high on cocaine, you don't know what you're saying.
|
Tôi nghĩ cậu phê quá rồi
nên không biết mình nói gì.
|
|
1:19:34
|
I don't have a coke guy.
|
Tôi không biết ai bán cocain.
|
|
1:19:38
|
-[laughing] -No. You have a guy. We bought cocaine from him.
|
Cậu biết. Ta đã mua cocain của anh ta.
|
|
1:19:41
|
-He is a cocaine dealer. -[man 2] Yeah.
|
Anh ta là tay bán cocain
|
|
1:19:43
|
And we bought coke,
|
và ta đã mua,
|
|
1:19:45
|
and you got so high that you ended up passing out on the Strip.
|
và cậu phê quá
đến mức ngất xỉu trên phố Strip.
|
|
1:19:49
|
You had cocaine all over your face.
|
Rồi mặt cậu dính đầy cocain.
|
|
1:19:51
|
Wait, I think I remember you.
|
Khoan, tôi nghĩ tôi nhớ anh.
|
|
1:19:53
|
You… You shit your pants last time.
|
Lần trước anh đùn ra quần.
|
|
1:19:55
|
-Yes, you did! You shit your pants! -[all laughing]
|
Ừ! Đúng thế! Cậu đùn ra quần! Vì phê cocain!
|
|
1:19:58
|
-From cocaine use! You did that. -[mouths] Shut the fuck up.
|
Cậu đùn ra quần! Vì phê cocain! Cậu như thế!
|
|
1:20:01
|
Sniff, sniff, motherfuckers, guess who I found.
|
Khịt khịt, mấy tên khốn,
xem tôi thấy ai này?
|
|
1:20:03
|
-[all] Coke guy! -[Mo] Exactly! Ho-ho!
|
- Anh chàng cocain!
- Đúng rồi! Triển thôi!
|
|
1:20:07
|
Ezra! Ezra, that's the guy I was talking about.
|
Ezra! Đó là gã tôi đang nói tới.
|
|
1:20:11
|
The coke guy!
|
Gã cocain!
|
|
1:20:12
|
Look. Look, look at his knuckles.
|
Nhìn đốt ngón tay đi.
|
|
1:20:14
|
Yeah, it says "Coke Guy" right there on his knuckles.
|
Đốt ngón tay ghi "Gã Cocain".
|
|
1:20:16
|
Ezra! Thank you for the Edible Arrangement on my birthday.
|
Ezra! Cảm ơn
vì giỏ quà đồ ăn cho sinh nhật tôi.
|
|
1:20:20
|
Such a mensch. For you, Papi.
|
Thật là một quý ông. Tặng anh, anh bạn.
|
|
1:20:25
|
God damn. That's a lot of cocaine you got there, Ezra.
|
Chúa ơi.
Cậu có rất nhiều cocain đấy, Ezra.
|
|
1:20:30
|
Yeah.
|
Vâng.
|
|
1:20:32
|
Hey, you shit on yourself last time you was here?
|
Này, lần trước ở đây cậu đã đùn ra quần à?
|
|
1:20:36
|
You shat your slacks?
|
Đùn ra quần ư?
|
|
1:20:38
|
Yes, but not from cocaine.
|
Phải, nhưng không phải do cocain. Là do…
|
|
1:20:41
|
It was from… It was from Chipotle.
|
do cháu đã ăn ở Chipotle.
|
|
1:20:47
|
-I'm ready. I am ready! -Oh!
|
Tôi sẵn sàng rồi. Tôi sẵn sàng rồi!
|
|
1:20:50
|
-Seven letters. Plural. -Yeah, right.
|
Có bảy chữ cái. Là số nhiều.
|
|
1:20:53
|
A group of people who move beautifully.
|
Một nhóm người di chuyển
trông rất đẹp mắt.
|
|
1:20:56
|
Okay, you said plural, so there's an "s."
|
Được rồi, cậu nói số nhiều,
nên sẽ có chữ "s.
|
|
1:20:59
|
-[mother] "S." -Good.
|
- "S."
- Tốt.
|
|
1:21:00
|
-Oh, strippers! Strippers! -[woman] Too many letters.
|
- Vũ công thoát y!
- Nhiều chữ quá.
|
|
1:21:04
|
Oh, wait. Oh, no, no, no, I've got it.
|
Đợi đã. Không, để tôi.
|
|
1:21:07
|
Is it an "n" word?
|
Có chữ "n" à?
|
|
1:21:12
|
[Shelley] No.
|
Không.
|
|
1:21:14
|
No, no. I meant N-Navajos.
|
Không. Ý tôi là người Navajo.
|
|
1:21:17
|
-[woman] Oh, jeez. -[Shelley] No, that's where I was going.
|
Đó là ý của tôi, người Navajo
|
|
1:21:19
|
Was Navajos, because, um…
|
Đó là ý của tôi, người Navajo vì khi họ cử động, người Navajo…
|
|
1:21:22
|
-You know, when they move, the Navajo-- -[Liza] Mom.
|
vì khi họ cử động, người Navajo…
|
|
1:21:24
|
Mom, please.
|
Làm ơn đi mẹ.
|
|
1:21:26
|
[Shelley] What?
|
Gì cơ?
|
|
1:21:27
|
-Oh. Dancers! -[screaming]
|
Đáp án là vũ công!
|
|
1:21:32
|
Oh, my God!
|
Ôi Chúa ơi!
|
|
1:21:33
|
What the hell!
|
Cái quái gì vậy?
|
|
1:21:34
|
What the hell is wrong with you?
|
- Cô bị sao vậy?
- Chúa ơi!
|
|
1:21:37
|
-[woman 2] Oh, my God! -[shouts]
|
Ôi Chúa ơi!
|
|
1:21:40
|
No, no!
|
Cô bị sao thế?
|
|
1:21:42
|
[woman 2] It's okay. Your braids look good.
|
Không sao. Bím tóc cậu ổn mà.
|
|
1:21:43
|
It's hooked onto my…
|
Nó bị vướng vào…
|
|
1:21:45
|
-It's okay. Somebody get her a wig. -[chattering]
|
Không sao. Hãy cho cô ấy…
|
|
1:21:48
|
-Did you know this was a wig? -No, I… I didn't know that.
|
- Con biết trước đây là tóc giả à?
- Không.
|
|
1:21:51
|
I mean, this… this is kind of amazing craftsmanship, don't you think? Because--
|
Ý mẹ là, họ làm thật tài tình, đúng không?
|
|
1:21:54
|
-Gimme the girl's wig back. Gimme the wig. -What--
|
Đưa bộ tóc cô ấy đây. Đưa đây.
|
|
1:21:57
|
-Now it's all tangled up. -[woman 3] You're okay.
|
- Giờ rối vào rồi.
- Không sao.
|
|
1:21:59
|
-[woman 1] Let's go! -[woman 2] Okay.
|
- Đi thôi!
- Được rồi.
|
|
1:22:03
|
What ha--
|
Cái quái…
|
|
1:22:05
|
-[Ezra] Was your trip as bad as mine? -[Amira] I guess you could say that.
|
- Chuyến đi của em có tệ như anh không?
- Chắc thế.
|
|
1:22:08
|
[exhales] Yeah, mine was rough.
|
Ừ, anh đã rất gian nan.
|
|
1:22:11
|
Did your dad say anything?
|
Bố em có nói gì không?
|
|
1:22:13
|
No. Why? Should he?
|
Không. Tại sao? Có gì à?
|
|
1:22:16
|
No, just that, uh, everything went okay,
|
Không. Chỉ là mọi thứ ổn cả
|
|
1:22:19
|
and it was totally normal, so, yeah.
|
Không. Chỉ là mọi thứ ổn cả và hoàn toàn bình thường.
|
|
1:22:23
|
-Okay. -Why was yours rough? 'Cause my mom?
|
- Rồi.
- Còn em làm sao? Vì mẹ anh à?
|
|
1:22:26
|
[Amira sighs] I don't wanna talk about it.
|
Em không muốn nói.
|
|
1:22:28
|
[scoffs] What'd she do this time?
|
Lần này mẹ làm gì?
|
|
1:22:30
|
Ezra, I don't-- I really don't wanna talk about it.
|
Ezra, em không muốn nói về việc đó.
|
|
1:22:32
|
Just tell me what she did.
|
Cứ nói bà ấy đã làm gì.
|
|
1:22:35
|
[sighs] Okay, she pulled the same tone-deaf shit she does all the time.
|
Được rồi, bà ấy vẫn cứ
lệch tông như mọi khi.
|
|
1:22:39
|
But that's what y'all do, so…
|
Nhưng các anh là vậy.
|
|
1:22:42
|
What type of shit is that to say?
|
Nói kiểu đó là sao?
|
|
1:22:46
|
I'm sorry. I just got a lot on my mind.
|
Xin lỗi. Em đang nghĩ nhiều thứ.
|
|
1:22:49
|
I'm sorry.
|
Em xin lỗi.
|
|
1:22:51
|
[Ezra sighs] Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:22:56
|
Whoa, whoa. What are you doing?
|
Này. Em đang làm gì vậy?
|
|
1:22:59
|
-Throwing this shit away. -Why?
|
- Vứt thứ này đi.
- Tại sao?
|
|
1:23:01
|
Because I didn't get the job, Ezra. That's why.
|
Vì em không được tuyển, Ezra, đó là lý do.
|
|
1:23:04
|
What?
|
Gì cơ?
|
|
1:23:05
|
The producer called me and told me that he went with someone else.
|
Nhà sản xuất gọi và bảo em
rằng anh ta đã chọn người khác.
|
|
1:23:09
|
Someone who has more period piece experience. I don't know.
|
Người có kinh nghiệm về thời đó hơn em.
|
|
1:23:14
|
[Ezra] Baby, I'm sorry.
|
Anh rất tiếc.
|
|
1:23:15
|
If it's any consolation, I can hold you down for a while.
|
Nếu đây là niềm an ủi,
anh có thể lo cho em một thời gian.
|
|
1:23:19
|
[scoffs] No, Ezra, I don't wanna be some kept woman.
|
Không, Ezra, em không muốn phụ thuộc.
|
|
1:23:24
|
I'm just trying to think of ways to help you, all right?
|
Anh chỉ đang cố nghĩ cách giúp em,
được chứ?
|
|
1:23:28
|
Like… [sighs]
|
Như…
|
|
1:23:30
|
-Let me-- -[Amira sighs] Let me call my family friend Rick Greenwald.
|
Để anh gọi cho bạn
của gia đình anh Rick Greenwald.
|
|
1:23:34
|
He's got connections, and he'll look out for you on your next job.
|
Anh ta có mối quan hệ.
Và sẽ hỗ trợ em khi làm việc.
|
|
1:23:37
|
Oh, the fucking luxury.
|
Xa xỉ thật đấy.
|
|
1:23:39
|
Are you not listening to what I'm saying? Are you not hearing me?
|
Anh không nghe em nói gì à?
Anh không nghe à?
|
|
1:23:42
|
Everything I have, I've gotten on my own.
|
Mọi thứ em có, do em tự làm.
|
|
1:23:43
|
I've worked really hard for it
|
Em đã làm việc rất chăm chỉ,
|
|
1:23:45
|
and worked through all this racist bullshit,
|
vượt qua những sự kì thị chết tiệt,
|
|
1:23:48
|
all for you to be able to come in and call your family friend to give me a job
|
để rồi anh nhảy vào và nói
sẽ gọi cho người quen để cho em việc
|
|
1:23:52
|
I probably should have got five years ago?
|
lẽ ra em phải được từ năm năm trước?
|
|
1:23:54
|
How do you think that makes me feel?
|
Anh nghĩ em thấy sao?
|
|
1:23:56
|
Well, I'm not trying to make you feel bad. I'm just trying to, like, help.
|
Anh đâu cố khiến em thấy tệ.
Anh chỉ muốn giúp thôi.
|
|
1:24:00
|
And it's okay to accept help from someone who loves you.
|
Nhận sự giúp đỡ từ người yêu thương mình
đâu có sao.
|
|
1:24:04
|
That's really easy for you to say because that's how life has worked for you.
|
Nói thế thì dễ
vì cuộc sống của anh là thế.
|
|
1:24:07
|
That's not how it works for me.
|
Nhưng với em thì không.
|
|
1:24:09
|
Whatever. We have to get ready for this rehearsal dinner.
|
Sao cũng được. Ta phải chuẩn bị
cho tiệc dùng thử.
|
|
1:24:12
|
I'm going to the bathroom. Alone.
|
Em sẽ vào nhà tắm. Một mình.
|
|
1:24:14
|
Please.
|
Làm ơn.
|
|
1:24:17
|
Yeah, I don't wanna go to the bathroom with you.
|
Ừ, anh đâu muốn vào nhà tắm với em.
|
|
1:24:19
|
[Amira] Since when?
|
Từ khi nào?
|
|
1:24:21
|
My charger's in there though.
|
Nhưng sạc của anh ở đó.
|
|
1:24:24
|
Let me just grab my charger before you're in there for a while.
|
Để anh lấy sạc trước khi em ở trong đó.
|
|
1:24:27
|
[Amira] Oh, my God!
|
Ôi Chúa ơi!
|
|
1:24:59
|
-Woody! -Hey, hey, hey, hey, hey!
|
Woody!
|
|
1:25:02
|
My name is Akbar Mohammad, bro.
|
Tên em là Akbar Mohammad.
|
|
1:25:04
|
Oh, man. Mama named you Woody. I'm calling you Woody.
|
Mẹ đặt tên em là Woody,
nên anh gọi em là Woody.
|
|
1:25:08
|
Yeah, Mama didn't give birth to no fake-Versace-wearing,
|
Phải, mẹ không sinh ra
kẻ mặc đồ nhái Versace,
|
|
1:25:11
|
PPP-loan-scamming career criminal, but here we are.
|
tội phạm lừa tiền vay PPP,
nhưng lại thành ra vậy.
|
|
1:25:15
|
This is Versace.
|
Đây là Versace mà.
|
|
1:25:16
|
Nigga, please.
|
Làm ơn.
|
|
1:25:17
|
Anyway, I ain't no criminal, okay?
|
Anh không là tội phạm nhé?
|
|
1:25:19
|
It was a peeping Tom charge, okay?
|
Chỉ là tội nhìn lén, được chứ?
|
|
1:25:22
|
I was looking in there, peeping to see if my baby mama was cheating,
|
Anh chỉ nhìn vào đó, để xem
mẹ của con anh có ngoại tình không
|
|
1:25:25
|
so I could get lower prices on my child support.
|
để anh giảm được tiền chu cấp.
|
|
1:25:29
|
Why peep through the window?
|
Sao lại qua cửa sổ?
|
|
1:25:30
|
Because I wanted to see somebody have her broke down over, like a shotgun.
|
Vì anh muốn xem có ai
thông nòng cho cô ta, như súng ngắn ý.
|
|
1:25:34
|
That ain't gonna lower your child support.
|
Thế đâu giảm được trợ cấp.
|
|
1:25:36
|
The judge seen her being a ho, my child support will go low.
|
Nếu thẩm phán thấy ả dâm,
tiền trợ cấp sẽ giảm.
|
|
1:25:39
|
Can't go up in the judge, "I seen her bent over, Your Honor."
|
Đâu thể bảo, "Tôi đã thấy ả chổng mông.
|
|
1:25:41
|
"I should get less."
|
Giảm cho tôi".
|
|
1:25:43
|
[chuckles] The judge ain't gonna give you less money.
|
Thẩm phán sẽ không giảm tiền vì điều đó.
|
|
1:25:45
|
I've done it before.
|
Anh từng làm thế rồi.
|
|
1:25:47
|
-Hi, Uncle EJ. -[EJ] Hey, baby!
|
- Chào bác EJ.
- Chào, cưng!
|
|
1:25:51
|
This is Ezra. Ezra, this my Uncle EJ.
|
Đây là Ezra. Ezra, đây là bác EJ của em.
|
|
1:25:55
|
-What's up, Ez? What'd you say, Ez-- -Ezra.
|
- Ổn chứ? Nói thế nào, Ezz…
- Ezra.
|
|
1:25:57
|
-Famous Uncle EJ. Heard a lot about you. -This is my uncle.
|
Bác EJ có tiếng. Đã nghe nhiều về bác.
|
|
1:25:59
|
[EJ] Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:26:00
|
Yeah, this is Ezra. This is the man.
|
Ừ, đây là Ezra. Đây là người đó.
|
|
1:26:03
|
-My man, all right. -[Akbar exhales]
|
Anh bạn của tôi.
|
|
1:26:05
|
Okay, I'm gonna go say what's up to Renee.
|
Được rồi, cháu sẽ ra chào Renee.
|
|
1:26:08
|
-[EJ] Yeah. -Y'all be nice.
|
Hãy tử tế nhé.
|
|
1:26:09
|
We'll be nice to Ezra.
|
Bọn ta sẽ tử tế.
|
|
1:26:10
|
You gonna let this credit card sit here, we gonna swipe him.
|
Cứ để cái thẻ tín dụng này ở đây,
bọn ta sẽ quẹt.
|
|
1:26:14
|
He look like an AmEx, standing here with his hair slicked back.
|
Cậu trông như thẻ AmEx
đứng đây với tóc vuốt ngược.
|
|
1:26:17
|
-Oh. He lying. -[chuckling]
|
Bác điêu đấy.
|
|
1:26:19
|
-[laughs] All right. -All right. Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:26:21
|
Come back soon if you want.
|
Quay lại sớm… nếu em muốn.
|
|
1:26:22
|
-Ezra does a podcast on Black culture. -Oh!
|
Ezra có kênh phát thanh
về văn hóa người da đen.
|
|
1:26:27
|
Tell him, Ezra.
|
Nói đi, Ezra.
|
|
1:26:29
|
Yeah, I do podcasts.
|
Dạ, cháu làm phát thanh.
|
|
1:26:31
|
About what?
|
Về cái gì?
|
|
1:26:32
|
The culture.
|
Về văn hóa ạ.
|
|
1:26:34
|
Oh, you're gonna just say "culture" and leave "Black" out?
|
Cậu đang nói "văn hóa"
và bỏ "da đen" ra à?
|
|
1:26:37
|
[EJ laughs] You gotta get that money some kind of way, baby, huh?
|
Cậu phải kiếm được tiền cách nào đó.
|
|
1:26:40
|
Give me $150 real quick. Don't tell her I asked for the money.
|
Đưa ta 150 đô nào.
Đừng kể với con bé bác mượn tiền.
|
|
1:26:44
|
-I won't. I'll Venmo-- -Give me a Cîroc.
|
- Vâng ạ. Venm…
- Một ly Cîroc
|
|
1:26:45
|
And, uh, the white Barry White something to drink.
|
và cho tay Berry White da trắng này
thứ gì đó.
|
|
1:27:04
|
Hey, hey, hey, hey, hey! I got something to say.
|
Này! Tôi có điều muốn nói.
|
|
1:27:06
|
-I got something to say. Uh… -[man] Okay, say it!
|
Được rồi, nói đi!
|
|
1:27:08
|
This is nice, y'all. This is real nice.
|
Thật tuyệt, mọi người, thật tuyệt.
|
|
1:27:11
|
I ain't never had no, uh, wedding like this,
|
Tôi chưa từng có đám cưới thế này,
|
|
1:27:14
|
but I mean, I've been married three times. That's right.
|
nhưng tôi cưới ba lần rồi. Đúng thế.
|
|
1:27:17
|
Two times at the courthouse
|
Hai lần ở tòa,
|
|
1:27:19
|
and then one time at the Benihana's. [chuckles]
|
và một lần ở nhà hàng Benihana's.
|
|
1:27:22
|
We ain't had no reservations, nothing like that.
|
Không có đặt trước, không thế này.
|
|
1:27:24
|
Amira, my cousin, I just wanna say how happy I am for you and Ezra--
|
Amira, em họ chị, chị chỉ muốn nói
chị rất mừng cho em và Ezra…
|
|
1:27:28
|
Girl, we just wanna say congrats. You marrying this white man.
|
Cô gái, chúc mừng.
Mừng em cưới chàng da trắng này.
|
|
1:27:31
|
-Girl, all these white people are here. -[scoffs]
|
Có người da trắng ở đây đấy.
|
|
1:27:34
|
If you like it, we love it, right? [chuckles]
|
Nếu em thích, bọn chị cũng vậy.
|
|
1:27:37
|
-I stormed the Capitol. -[crowd gasps]
|
Tôi xông vào tòa Quốc hội.
|
|
1:27:40
|
I did. I was there.
|
Tôi đã làm thế. Tôi đã ở đó.
|
|
1:27:43
|
Ezra tried to stop me.
|
Ezra đã cố ngăn tôi.
|
|
1:27:47
|
He's a liberal cuck, but he's a good man.
|
Phe cánh trái, nhưng là người tốt.
|
|
1:27:49
|
To my best friend Ezra, who's kind and thoughtful,
|
Tới anh bạn Ezra của tôi,
người tốt bụng và chu đáo
|
|
1:27:53
|
but for whatever reason didn't think to sit me on the Black side of the table,
|
nhưng lại không xếp tôi vào bàn da đen,
|
|
1:27:56
|
which just aesthetically makes sense, you know.
|
thế sẽ thẩm mỹ hơn, đúng không?
|
|
1:27:59
|
Cheers to inclusion and our newly found generational wealth.
|
Mừng sự hòa nhập và tài sản thế hệ mới.
|
|
1:28:04
|
"He left the family early, um,
|
Cậu ấy rời nhà sớm,
|
|
1:28:07
|
leaving his mother responsible for everybody, including the house."
|
để lại người mẹ chịu trách nhiệm
cho mọi người, bao gồm ngôi nhà.
|
|
1:28:12
|
"And after Mom died in 1984,
|
Và sau khi mẹ mất năm 1984,
|
|
1:28:14
|
Xzibit had no choice but to move in back with his father in New Mexico."
|
Xzibit không còn lựa chọn nào khác
ngoài chuyển về sống cùng bố ở New Mexico.
|
|
1:28:20
|
I… I wanna say… I wanna say it was Albuquerque.
|
Tôi muốn nói…
Tôi muốn nói đó là Albuquerque.
|
|
1:28:23
|
-Okay. I think we can wrap it up. Yeah. -I think.
|
Được rồi. Em nghĩ thế đủ rồi.
|
|
1:28:26
|
That vaccine…
|
Vắc-xin đó…
|
|
1:28:31
|
makes you gay.
|
biến anh thành đồng tính.
|
|
1:28:32
|
So the moral of the story is
|
Đạo lý của câu chuyện là
|
|
1:28:34
|
never date a woman who don't respect your wife.
|
đừng bao giờ hẹn hò với ai
không tôn trọng vợ bạn.
|
|
1:28:39
|
No, I didn't mean to-- I said the wrong shit. [sighs]
|
Không, tôi không có ý… Tôi nói nhầm rồi.
|
|
1:28:52
|
Can I have everybody's attention, please?
|
Mọi người chú ý được chứ?
|
|
1:28:55
|
Attention, everyone.
|
Mọi người chú ý.
|
|
1:28:57
|
Yeah, I know it's, uh, it's customary for the father to give a speech on the wedding day.
|
Theo phong tục người cha
sẽ phát biểu vào ngày cưới.
|
|
1:29:02
|
But I thought there was some things that I needed to, uh, address tonight.
|
Nhưng tôi nghĩ có vài việc
tôi cần đề cập tới tối nay.
|
|
1:29:09
|
when a man's daughter gets married,
|
Khi con gái kết hôn,
|
|
1:29:11
|
they say that the man is giving her away.
|
họ nói rằng người bố đang cho đi cô ấy.
|
|
1:29:15
|
Now, that's a really hard pill to swallow.
|
Điều đó thật khó chấp nhận.
|
|
1:29:19
|
Because you don't usually know
|
Bởi vì ta thường không rõ
|
|
1:29:21
|
who the man is that you're giving your daughter away to.
|
người đàn ông mà ta trao con gái cho.
|
|
1:29:24
|
Usually.
|
Thường là vậy.
|
|
1:29:27
|
But I consider myself fortunate,
|
Nhưng tôi thấy may mắn
|
|
1:29:29
|
because I think I kind of do know who Ezra is.
|
vì tôi nghĩ tôi biết Ezra là ai.
|
|
1:29:34
|
And he's not a drunken, drugged-out, dream-chasing whore monger
|
Cậu ấy không phải một kẻ say xỉn,
phê thuốc, chơi gái
|
|
1:29:40
|
who surrounds himself with a bunch of, uh, racist degenerates.
|
hay có những kẻ
phân biệt chủng tộc chung quanh.
|
|
1:29:48
|
I didn't get that guy.
|
Tôi không thấy gã đó.
|
|
1:29:51
|
I got this guy.
|
Tôi có được gã này.
|
|
1:29:55
|
[EJ] All right, okay, okay.
|
Được rồi.
|
|
1:29:57
|
So, here's to my beautiful baby girl.
|
Đây là vì con gái xinh đẹp của tôi.
|
|
1:30:00
|
-[all] Cheers! -[mother] We love you.
|
Nâng ly! - Chúng ta yêu con!
- Chúc mừng.
|
|
1:30:04
|
[Shelley] Congratulations!
|
- Chúng ta yêu con!
- Chúc mừng.
|
|
1:30:23
|
Thank you, sir.
|
Cảm ơn, ngài.
|
|
1:30:24
|
Hey.
|
Này.
|
|
1:30:27
|
Oh, Ezra.
|
Ezra.
|
|
1:30:32
|
Thank you for, uh, what you did back there.
|
Cảm ơn vì những gì chú đã làm.
|
|
1:30:35
|
What did I do back there?
|
Tôi đã làm gì?
|
|
1:30:38
|
Your speech.
|
Bài phát biểu.
|
|
1:30:39
|
You could've, uh, could've blown up my spot.
|
Chú đã có thể vạch mặt cháu.
|
|
1:30:42
|
You didn't, so thanks.
|
Nhưng chú không, cảm ơn.
|
|
1:30:44
|
Well, save your thank you, 'cause I didn't do it for you.
|
Để dành lời cảm ơn đi,
vì tôi không làm thế vì cậu.
|
|
1:30:47
|
I did that for my daughter.
|
Tôi làm thế vì con gái tôi.
|
|
1:30:49
|
You think I'm gonna embarrass her in front of her whole family?
|
Để con bé xấu hổ trước mặt mọi người ư?
|
|
1:30:52
|
No.
|
Không ạ.
|
|
1:30:55
|
You don't know me too well.
|
Cậu không hiểu rõ tôi.
|
|
1:30:58
|
But here's the thing. I know you.
|
Nhưng vấn đề là. Tôi hiểu cậu.
|
|
1:31:01
|
I've known you from the very start.
|
Tôi đã hiểu cậu ngay từ đầu.
|
|
1:31:03
|
I had your number from day one.
|
Tôi biết cậu ngay từ đầu.
|
|
1:31:06
|
And for the life of me,
|
Và tôi không biết tại sao con gái tôi
|
|
1:31:07
|
I do not know why my daughter continues to go down this path with you.
|
Và tôi không biết tại sao con gái tôi lại tiếp tục đi cùng cậu.
|
|
1:31:12
|
There's one thing that I'm crystal clear on,
|
Có một điều tôi thấy rõ,
|
|
1:31:14
|
is that you are absolutely, positively, unequivocally
|
đó là cậu hoàn toàn, hiển nhiên,
chắc chắn,
|
|
1:31:21
|
not the right the guy for my daughter.
|
không phải người phù hợp cho con gái tôi.
|
|
1:31:24
|
Period.
|
Chấm hết.
|
|
1:31:25
|
-Why? -Excuse me.
|
- Tại sao?
- Xin lỗi?
|
|
1:31:27
|
Why am I not the right guy for your daughter?
|
Sao cháu không phù hợp với cô ấy?
|
|
1:31:30
|
Well, shit, where do I begin?
|
Khỉ thật, bắt đầu từ đâu đây?
|
|
1:31:31
|
Anywhere.
|
Đâu cũng được.
|
|
1:31:34
|
Well, what… what about we start at your bachelor party?
|
Từ bữa tiệc độc thân của cậu thì sao.
|
|
1:31:36
|
When I saw you in the room with the strippers and the cocaine,
|
Khi cậu cùng gái thoát y và cocain,
|
|
1:31:39
|
how about we start there?
|
bắt đầu từ đó nhé?
|
|
1:31:40
|
Why don't we start with
|
Sao không bắt đầu
|
|
1:31:42
|
why you were at my bachelor party in the first place?
|
với lý do chú tham gia
tiệc độc thân của cháu?
|
|
1:31:44
|
You had no right to be there. Bachelor parties are for people to be weird.
|
Chú đâu có quyền ở đó.
Đó là chỗ cho mọi người chơi thả ga.
|
|
1:31:48
|
That's not who I am.
|
Đó không phải là cháu.
|
|
1:31:49
|
Okay? It's my dumb fucking friends.
|
Được chứ? Là lũ bạn của cháu.
|
|
1:31:52
|
But you deeboed your way in, and you got what you wanted.
|
Chú cố ý làm thế và có thứ chú muốn.
|
|
1:31:54
|
I had a shitty time.
|
Cháu đã rất khó chịu.
|
|
1:31:56
|
As a matter of fact, I have a shitty time whenever you're around.
|
Thật ra, cháu thấy khó chịu
mỗi khi chú bên cạnh.
|
|
1:32:00
|
You're like the cooler to my life, and I don't know why.
|
Chú luôn làm cháu khó chịu,
không hiểu tại sao.
|
|
1:32:04
|
Because the truth is all I've ever done
|
Vì sự thật là, tất cả những gì cháu làm
|
|
1:32:08
|
is love your daughter,
|
là yêu con gái chú,
|
|
1:32:10
|
wholly and completely.
|
hoàn toàn và trọn vẹn.
|
|
1:32:13
|
And she loves me,
|
Và cô ấy yêu cháu,
|
|
1:32:15
|
and we wanna marry each other.
|
và chúng cháu muốn kết hôn.
|
|
1:32:17
|
And you just decided before you even met me
|
Chú đã quyết định trước cả khi gặp cháu
|
|
1:32:20
|
that you hated me.
|
rằng chú sẽ ghét cháu.
|
|
1:32:22
|
[scoffs] And then once you met me, you put all your energy
|
Và khi chú gặp cháu, chú dồn hết năng lượng
chỉ để lột trần cháu
|
|
1:32:24
|
just towards, like, smoking me out
|
chú dồn hết năng lượng
chỉ để lột trần cháu
|
|
1:32:27
|
or trying to prove I don't belong around Black people,
|
hoặc cố chứng tỏ cháu khác người da đen,
|
|
1:32:29
|
or that I'm a researcher and not a witness.
|
rằng cháu chỉ nghe mà không thấy.
|
|
1:32:32
|
That's why you brought me to play ball at that park.
|
Vậy nên chú đưa cháu
đến trận bóng ở công viên,
|
|
1:32:35
|
Why you brought me to that Crip barbershop while I'm wearing a red hoodie like an idiot.
|
vậy nên chú đưa cháu đến tiệm tóc
mặc hoodie đỏ như kẻ ngốc.
|
|
1:32:39
|
It's why you fuck with me about my podcast and my music taste and how I talk
|
Vậy nên chú chế giễu kênh phát thanh,
gu âm nhạc, cách cháu nói,
|
|
1:32:43
|
and how I think and who my friends are
|
cách cháu nghĩ, các bạn cháu
|
|
1:32:45
|
and basically everything that I'm a part of.
|
và cơ bản là mọi thứ về cháu.
|
|
1:32:48
|
And I just take it. I take it!
|
Và cháu chỉ nhận lấy. Nhận hết!
|
|
1:32:50
|
I take your shit. I take it all day.
|
Cháu nhận những điều đó, cả ngày.
|
|
1:32:53
|
And it did teach me one thing that you were right about.
|
Và cháu nhận ra chú đúng một điều.
|
|
1:32:56
|
[Akbar] And what's that?
|
Và đó là gì?
|
|
1:32:58
|
I will never, ever, ever
|
Cháu sẽ không bao giờ hiểu
|
|
1:33:03
|
know what it's like to be a Black person in this country.
|
cảm giác là người da đen ở đất nước này.
|
|
1:33:07
|
But I do know what an asshole is.
|
Nhưng cháu hiểu thế nào là một tên khốn.
|
|
1:33:17
|
Yeah, yeah, I know.
|
Ừ, tôi biết.
|
|
1:33:19
|
I'm really pleased with the way-- and they're such a nice group of--
|
Tôi rất hài lòng.
Và họ là một nhóm tử tế gồm…
|
|
1:33:22
|
Oh, Amira! Amira. Hi!
|
Amira! Chào!
|
|
1:33:26
|
Would you excuse me for just a second?
|
Thứ lỗi cho tôi một lát nhé?
|
|
1:33:28
|
-Oh, my gosh! -[Amira] Hi.
|
- Chúa ơi!
- Chào.
|
|
1:33:30
|
Hi! I just wanted to stop you and tell you that I think you look so pretty.
|
Chào! Cô chỉ muốn ngăn cháu lại
và nói cô nghĩ cháu rất xinh đẹp.
|
|
1:33:34
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:33:36
|
Is that a roller set?
|
Cháu dùng lô cuốn à?
|
|
1:33:37
|
-Hmm? -Your hair. Is it a roller set?
|
Tóc cháu. Là cuốn lô à?
|
|
1:33:41
|
Um, no, it's not.
|
Không, không phải.
|
|
1:33:43
|
Oh. Shoot. Okay. It's not individuals, right?
|
Ồ. Vậy à. Không phải từng lọn nhỉ?
|
|
1:33:48
|
[Amira] No.
|
Không ạ.
|
|
1:33:49
|
No? Okay. Shit.
|
Không ư? Được rồi. Chết tiệt.
|
|
1:33:52
|
All right, well, I guess I'm gonna have to go back to the drawing board.
|
Được rồi, cô đoán cô phải bắt đầu lại.
|
|
1:33:55
|
I, uh-- Ever since the bachelorette party…
|
Kể từ bữa tiệc độc thân,
|
|
1:33:59
|
…I just did this really deep dive on Black women's hair.
|
cô đã nghiên cứu rất sâu về tóc
của phụ nữ da đen.
|
|
1:34:02
|
And, um, oh, for example, I watched the Chris Rock documentary.
|
Và, ví dụ, cô đã xem
phim tài liệu của Chris Rock.
|
|
1:34:06
|
I don't know if you've had a chance to see it. It's absolutely fantastic.
|
Không biết cháu có cơ hội xem chưa,
tuyệt lắm,
|
|
1:34:10
|
And he's so funny.
|
anh ta rất hài hước.
|
|
1:34:11
|
There's something about his voice that always makes me laugh.
|
Giọng của anh ta luôn làm cô cười.
|
|
1:34:14
|
But anyway, there's nothing funny about Black women's hair, you know.
|
Nhưng dù sao, không có gì buồn cười
về tóc phụ nữ da đen.
|
|
1:34:17
|
I mean, my God, I just had no idea.
|
Nhưng dù sao, không có gì buồn cười
về tóc phụ nữ da đen. Chúa ơi, cô thật sự không biết.
|
|
1:34:20
|
I mean, it really blew my mind.
|
Ý cô là, cô thật sự kinh ngạc.
|
|
1:34:22
|
You know, the energy and the time
|
Cháu biết đấy, năng lượng và thời gian,
|
|
1:34:25
|
and the… the pain and the suffering that Black women go through.
|
và sự đau khổ và tổn thương
mà phụ nữ da đen gánh chịu.
|
|
1:34:29
|
And so, anyway, I just wanted to be well-versed
|
Nên, dù gì thì, cô chỉ muốn hiểu nhiều hơn
|
|
1:34:33
|
for when I saw you next, and I'll let you get back to it.
|
để lần sau gặp cháu cô sẽ nói lại.
|
|
1:34:36
|
Yeah, and-- but before you go, can you just tell me…
|
Vâng. Cuối cùng, có thể nói…
|
|
1:34:39
|
[exhales] What is this style? Just so I know for next time.
|
Kiểu này là gì? Để sau cô biết.
|
|
1:34:42
|
-Shelley, I'm not a toy. -[Shelley] Because I--
|
Cháu đâu phải đồ chơi.
|
|
1:34:46
|
I really don't appreciate you treating me
|
Cháu thật sự không cảm kích
việc cô đối xử với cháu
|
|
1:34:49
|
like some shiny little object you can show off to your friends.
|
như một vật trang sức để khoe với bạn bè.
|
|
1:34:53
|
Oh, no, I would never do anything like that.
|
Cô sẽ không bao giờ làm thế.
|
|
1:34:55
|
-[Amira] No, you are. -No--
|
- Có đấy.
- Không.
|
|
1:34:56
|
-[Amira] Just let me finish. Yes, you do. -Oh, no, I--
|
Để cháu nói xong được không?
Cô như thế đấy.
|
|
1:34:58
|
Since I met you, I've been nothing but kind and respectful.
|
Từ khi gặp cô, cháu đã luôn
tử tế và tôn trọng.
|
|
1:35:02
|
And it's starting to feel like
|
Rồi chuyện thành ra
|
|
1:35:03
|
you're all happy that you have this Black daughter-in-law
|
cô mừng vì có cô con dâu da đen
|
|
1:35:06
|
now that it's cool to care about Black people.
|
vì giờ quan tâm
đến người da đen là xu hướng.
|
|
1:35:10
|
I bet every time we hang out, you tell one of your friends,
|
Cháu cá mỗi lần ta gặp,
cô sẽ khoe với một người bạn,
|
|
1:35:13
|
and I can guarantee you that what you don't tell them
|
và cháu đảm bảo rằng điều cô không khoe
|
|
1:35:15
|
is that every time we hang out,
|
là mỗi lần ta gặp,
|
|
1:35:17
|
you are wildly offensive and incredibly inappropriate.
|
cô cực kỳ phản cảm
và cư xử không phù hợp cỡ nào.
|
|
1:35:23
|
-Well, I'm not-- -[Amira] Oh, and now you're gonna cry.
|
- Cô đâu có…
- Và giờ cô sẽ khóc.
|
|
1:35:25
|
You're gonna clutch your pearls and play the victim
|
Cô tỏ ra thật sốc, ra vẻ nạn nhân,
|
|
1:35:27
|
as if everything I just said, none of that was valid.
|
như thể cháu nói vô lý.
|
|
1:35:30
|
My feelings are not valid.
|
Cảm xúc của cháu vô lý.
|
|
1:35:31
|
Your feelings are hurt.
|
Cô thấy bị tổn thương.
|
|
1:35:33
|
-Am I being too aggressive with you? -[splutters]
|
Cháu có quá gay gắt không?
|
|
1:35:35
|
[Amira] Am I giving you "angry"?
|
Cô thấy cháu "bất mãn" hả?
|
|
1:35:38
|
The crazy thing is that I really genuinely wanted to get to know you,
|
Điều điên rồ là cháu đã thật sự
muốn biết về cô,
|
|
1:35:41
|
woman to woman.
|
phụ nữ với nhau.
|
|
1:35:42
|
I thought you would see me.
|
Nghĩ cô sẽ hiểu cháu.
|
|
1:35:44
|
-That's what I-- -[Amira] No, it's not.
|
Đó là điều cô… Không phải.
|
|
1:35:47
|
Because you can't just see me for me.
|
Vì cô không thể nhìn cháu là cháu.
|
|
1:35:50
|
It doesn't matter how many books you read or how many documentaries that you watch,
|
Dù cô có đọc bao nhiêu quyển sách
hay xem bao nhiêu phim tài liệu,
|
|
1:35:54
|
because at the end of the day, I won't just be Amira to you.
|
cuối cùng thì,
cháu không chỉ là Amira đối với cô.
|
|
1:35:57
|
I'll always be Amira, the Black token daughter-in-law,
|
Cháu sẽ luôn là Amira, con dâu da đen,
|
|
1:36:01
|
and that's ignorant.
|
và như vậy mới là ngu dốt.
|
|
1:36:03
|
Amira, are you okay?
|
Amira. Con ổn chứ?
|
|
1:36:05
|
Not really.
|
Không hẳn.
|
|
1:36:07
|
-Miss Shelley, are you okay? -Mm-hmm.
|
Shelley, cô ổn chứ?
|
|
1:36:10
|
All right. Uh, Amira, honey.
|
Được rồi. Amira, con yêu?
|
|
1:36:21
|
[both] Can I talk to you for a second?
|
Ta nói chuyện chút được chứ?
|
|
1:36:23
|
Yes.
|
Ừ.
|
|
1:36:28
|
[gasps] You wanna go first?
|
Muốn nói trước chứ?
|
|
1:36:31
|
-I do, but it sounds like you do too. -I do. [exhales]
|
Có, nhưng có vẻ em cũng vậy. Em có.
|
|
1:36:38
|
Ezra…
|
Ezra…
|
|
1:36:44
|
I don't know how this is gonna work.
|
Em không biết
liệu chuyện này có thành không.
|
|
1:36:49
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:36:51
|
[Amira] It's just…
|
Chỉ là…
|
|
1:36:53
|
You know, your family,
|
Anh biết đấy, gia đình anh,
|
|
1:36:56
|
my family, the whole thing,
|
gia đình em, toàn bộ mọi chuyện,
|
|
1:36:59
|
I don't know if it's supposed to be this hard,
|
em không biết là lại khó đến thế,
|
|
1:37:03
|
and if I'm being honest, I just…
|
và nếu nói thật, em chỉ…
|
|
1:37:06
|
Oh, God, I don't have it in me.
|
Chúa ơi, em không làm được.
|
|
1:37:11
|
I'm so sorry.
|
Em rất xin lỗi.
|
|
1:37:21
|
Uh, I don't disagree.
|
Anh không phản đối.
|
|
1:37:26
|
The stuff with our families, like…
|
Những chuyện với gia đình chúng ta, như…
|
|
1:37:30
|
my mom, your dad.
|
mẹ anh, bố em.
|
|
1:37:33
|
Yeah, I guess I don't see it changing, so…
|
Anh đoán là sẽ không có gì thay đổi, nên…
|
|
1:37:40
|
I do, uh, I do want you to know that,
|
Anh muốn em biết rằng
|
|
1:37:44
|
uh, this time with you has been, like, the happiest time of my life, so…
|
thời gian với em là thời gian
hạnh phúc nhất của anh, nên…
|
|
1:37:55
|
I feel the same way. [sobs]
|
Em cũng thấy vậy.
|
|
1:38:07
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:38:31
|
[Ezra] I've been thinking about something you said.
|
Tôi đang nghĩ về điều cậu đã nói.
|
|
1:38:33
|
[Mo] Nigga, if I had a dollar for every time I heard that one.
|
Nếu tôi được một đô mỗi lần nghe câu đó.
|
|
1:38:36
|
[Ezra] You're extremely unlikable. You know that, right?
|
Cậu cực kỳ khó chịu. Cậu biết mà nhỉ?
|
|
1:38:39
|
-What? -Whoa-ho!
|
Gì cơ?
|
|
1:38:44
|
[Mo] Anyways, what did I say
|
Dù sao thì, điều gì tôi nói
|
|
1:38:46
|
that's been profoundly rattling around in your consciousness?
|
đã ảnh hưởng sâu sắc đến ý thức của cậu?
|
|
1:38:49
|
You said that Black people and white people could never be cool,
|
Cậu nói người da đen
và da trắng sẽ không hòa hợp,
|
|
1:38:52
|
and I think you're right.
|
và tôi nghĩ cậu đúng.
|
|
1:38:53
|
[scoffs] Yeah, bro, of course I was right.
|
Ừ, anh bạn, tất nhiên là tôi đúng.
|
|
1:38:56
|
I'm always right.
|
Tôi luôn đúng.
|
|
1:39:00
|
[chuckles] Is that what's bothering you? That I'm always right?
|
Cậu khó chịu à? Vì tôi luôn đúng ư?
|
|
1:39:02
|
[Ezra] No, what's bothering me is, for a second, I believed you were wrong.
|
Không, tôi khó chịu vì trong
một khoảnh khắc, tôi đã nghĩ cậu sai.
|
|
1:39:07
|
That there was hope for us. For the future.
|
Rằng sẽ có hy vọng cho chúng tôi.
Trong tương lai.
|
|
1:39:13
|
[Ezra] That when two people from two different walks of life came together,
|
Rằng khi hai người từ hai hoàn cảnh
khác biệt đến với nhau,
|
|
1:39:16
|
they could get by on their compassion for one another
|
họ sẽ vượt qua nhờ sự thương cảm
dành cho nhau,
|
|
1:39:19
|
and their curiosity and their love.
|
sự tò mò, và tình yêu của họ.
|
|
1:39:36
|
But at the end of the day, when it comes to Black and white people,
|
Nhưng cuối cùng,
khi là người da đen và da trắng,
|
|
1:39:39
|
I don't think love is enough.
|
tình yêu là không đủ.
|
|
1:39:41
|
There's too many other outside factors.
|
Có quá nhiều yếu tố bên ngoài.
|
|
1:39:48
|
Whether it be your friends or your family,
|
Dù là bạn bè hay gia đình,
|
|
1:39:50
|
people can't accept what they don't understand.
|
người ta không thể chấp nhận
điều họ không hiểu.
|
|
1:39:53
|
Whether it's right is one thing, but factually, it's true.
|
Đúng hay sai chưa biết, nhưng là thật.
|
|
1:39:58
|
We really do live in two worlds.
|
Chúng tôi thực sự sống ở hai thế giới.
|
|
1:40:01
|
There's no escaping it.
|
Không thể thoát được.
|
|
1:40:07
|
I was raised by hip-hop shit.
|
Tôi lớn lên bằng hip-hop.
Nó tạo nên con người tôi.
|
|
1:40:09
|
It's made me who I am, but even with that,
|
Tôi lớn lên bằng hip-hop.
Nó tạo nên con người tôi. Nhưng dù với điều đó,
|
|
1:40:11
|
I still wasn't prepared for the realities of a world I'm just not from.
|
tôi chưa sẵn sàng cho thực tại
về thế giới không phải của tôi.
|
|
1:40:15
|
I'll always be an outsider.
|
Tôi sẽ luôn là người ngoài.
|
|
1:40:17
|
Which is why, as fucked up as this sounds,
|
Đó là lý do tại sao, nghe có vẻ điên rồ,
|
|
1:40:20
|
I feel like if you love something,
|
tôi cảm thấy nếu bạn yêu thứ gì đó,
|
|
1:40:22
|
as much as you wanna share it with everybody,
|
nhiều đến mức muốn chia sẻ nó,
|
|
1:40:25
|
I think it's best you keep it for yourself.
|
thì tốt nhất hãy giữ riêng mình.
|
|
1:40:27
|
See, I told you. The white Barry White, he be spitting some shit!
|
Anh đã bảo mà. Gã Barry White da trắng,
cũng gớm đấy.
|
|
1:40:31
|
Him and Joe Rogan.
|
Hắn và Joe Rogan.
|
|
1:40:33
|
I ain't mad at Joe Rogan for saying "nigga" every other word,
|
Anh không giận Joe Rogan
vì nói "mọi" liên tục,
|
|
1:40:36
|
long as he don't say that shit in my face.
|
miễn là không nói thẳng vào mặt anh.
|
|
1:40:41
|
Man, you kind of dragged bruh a little bit.
|
Chà, chú hơi làm nhục cậu ta đấy.
|
|
1:40:43
|
What are you talking about? Ezra? I ain't drag him.
|
Ezra ư? Em đâu làm nhục cậu ta.
|
|
1:40:45
|
You drug him like a fat bitch's left foot.
|
Cậu chuốc nó phê quên lối về mà.
|
|
1:40:48
|
No, no, no, no, no, you can miss me with all that shit.
|
Không, anh không thể đổ tội em.
|
|
1:40:51
|
I did exactly what any father would do.
|
Em làm điều bất cứ ông bố nào cũng làm.
|
|
1:40:55
|
[chuckles] You played him like a white boy,
|
Chú giở trò da trắng ra
|
|
1:40:56
|
'cause you knew you could get away with it. Tell the truth!
|
vì chú biết có thể thoát tội. Nói thật đi!
|
|
1:40:59
|
Oh, you would've handled it differently?
|
Anh sẽ xử lý theo cách khác ư?
|
|
1:41:01
|
I would've got a car out of his ass.
|
Anh sẽ bắt nó cho một cái xe.
|
|
1:41:03
|
I'd have probably started me a line of credit,
|
Có lẽ anh đã có một khoản tín dụng,
|
|
1:41:06
|
probably got me a washer and dryer, probably a bottle of cologne.
|
một cái máy giặt và máy sấy,
một chai nước hoa nữa.
|
|
1:41:10
|
Try to get my back patio done.
|
Xây nốt sân sau của anh.
|
|
1:41:12
|
This is the stuff that he probably wanna do.
|
Đây là việc cậu ta muốn làm.
|
|
1:41:14
|
You in your own reality, huh? That shit ain't gonna happen.
|
Anh đang mơ đấy hả? Không bao giờ có đâu.
|
|
1:41:17
|
It don't matter what I would've did.
|
Việc anh đã có thể làm không quan trọng.
|
|
1:41:20
|
Times have changed. The world is different, Woody.
|
Thời đại thay đổi.
Thế giới khác rồi, Woody.
|
|
1:41:22
|
Akbar, bitch. My name is Akbar.
|
Akbar, đồ khốn. Tên em là Akbar.
|
|
1:41:25
|
-It's the same amount of syllables-- -See? See?
|
- Cùng số âm tiết…
- Thấy chứ?
|
|
1:41:28
|
You didn't see what I saw.
|
Anh đâu thấy thứ em thấy.
|
|
1:41:30
|
Him and his friends, the degenerates, was doing so much cocaine in Vegas,
|
Cậu ta và bạn, những kẻ đồi bại,
đã chơi cocain ở Vegas,
|
|
1:41:34
|
it looked like they was doing a reboot of Scarface.
|
như trong phim Scarface.
|
|
1:41:37
|
So that's what it's about? Cocaine?
|
Vậy đó là lý do? Cocain ư?
|
|
1:41:39
|
Yes, that's one of the main reasons. Yes, cocaine.
|
Phải, đó là lý do chính. Đúng vậy, cocain.
|
|
1:41:41
|
He was doing not just cocaine. Lots of cocaine.
|
Đâu chỉ hít cocain. Rất nhiều cocain.
|
|
1:41:44
|
It was copious amounts of cocaine, everywhere.
|
Đó là một lượng lớn cocain,
ở khắp mọi nơi.
|
|
1:41:47
|
He did so much cocaine, he shit on hisself!
|
Cậu ta chơi quá nhiều cocain,
đến mức đùn ra quần!
|
|
1:41:50
|
-You seen him shit on hisself? -No, I ain't see him shit on hisself.
|
- Chú thấy thật ư?
- Không, em không thấy.
|
|
1:41:53
|
But I heard about the other time when he was there and he shit on hisself,
|
Nhưng em đã nghe về lần trước
khi cậu ta như thế
|
|
1:41:56
|
and everybody still talks about it. -So the whole town knows. -[laughs]
|
và mọi người vẫn nói về nó.
Cả thành phố đó biết.
|
|
1:42:00
|
How we gonna be falling in the spot with this nigga?
|
Sao ta có thể đi chung với gã này?
|
|
1:42:04
|
[EJ] Wow.
|
Chà.
|
|
1:42:06
|
Look, I'm not saying it's right, but you did your shit back in the day.
|
Anh không nói là đúng,
nhưng chú cũng từng đùn ra quần.
|
|
1:42:11
|
You remember they came out with the Cold Blooded Rick James album?
|
Chú nhớ hồi Rick James
ra đĩa nhạc Cold Blooded chứ?
|
|
1:42:15
|
No, I don't remember the Cold Blooded Rick James album.
|
Không, không nhớ đĩa Cold Blooded
của Rick James.
|
|
1:42:18
|
Okay, but coke do.
|
Nhưng cocain thì có.
|
|
1:42:21
|
Man, we loved that album.
|
Chúng ta thích đĩa nhạc đó.
|
|
1:42:22
|
That was the only time I felt related to you.
|
Nó là lần duy nhất
anh thấy gần gũi với chú.
|
|
1:42:26
|
And I think you shorted him a little bit.
|
Và anh nghĩ chú khắt khe với cậu ta.
|
|
1:42:28
|
Yeah, you… you shorted him.
|
Chú khắt khe với cậu ta.
|
|
1:42:31
|
And… And you shorted Amira.
|
Chú khắt khe với Amira.
|
|
1:42:34
|
Shorted both of 'em.
|
Khắt khe với cả hai.
|
|
1:43:08
|
Can you please stop smiling so big? -You're freaking out the locals. -What?
|
Làm ơn đừng cười nữa.
Mẹ làm người dân ở đây sợ.
|
|
1:43:12
|
Well, I'm excited that my son is gonna buy me some tennis shoes.
|
Mẹ rất vui vì con trai
sẽ mua cho mẹ giày tennis.
|
|
1:43:15
|
[scoffs] I just don't understand why all of a sudden you need a pair of Dunks so badly.
|
Con không hiểu sao đột nhiên
mẹ cần một đôi Dunk.
|
|
1:43:20
|
Because Diane Kaplan's son bought her a pair of tennis shoes
|
Vì con trai Diane Kaplan mua cho ả
đôi giày tennis
|
|
1:43:23
|
and the bitch won't stop talking about it.
|
và ả đó không ngừng nói về nó.
|
|
1:43:26
|
Oh, shit.
|
Chết tiệt.
|
|
1:43:28
|
What?
|
Gì thế?
|
|
1:43:30
|
Oh, well, that's cool. We can just go in and get the shoes, doesn't matter.
|
Không sao. Ta cứ vào và mua giày,
không quan trọng.
|
|
1:43:34
|
I think you gotta let Diane one up you on this one, Mom. -I don't really wanna-- -[Shelley] It's…
|
Con nghĩ mẹ hãy để Diane dẫn trước.
Con không muốn…
|
|
1:43:38
|
Ezra?
|
Ezra à?
|
|
1:43:42
|
Oh, uh, Amira, what's up, girl?
|
Amira, ổn chứ, cô gái?
|
|
1:43:45
|
Mm. "What's up, girl"?
|
"Ổn chứ, cô gái?"
|
|
1:43:46
|
Why are you sounding like LL Cool J? What's up?
|
Sao nghe anh như Ll Cool J vậy? Ổn chứ?
|
|
1:43:50
|
Sorry, I just wasn't expecting to run into you here.
|
Xin lỗi, anh không ngờ lại gặp em ở đây.
|
|
1:43:53
|
I mean, yeah, same.
|
Em cũng vậy.
|
|
1:44:00
|
Daddy, what's going on?
|
Bố? Chuyện gì vậy?
|
|
1:44:01
|
Oh, fuck me.
|
Chết tiệt.
|
|
1:44:03
|
Good timing.
|
Đúng lúc lắm.
|
|
1:44:04
|
Yeah. Okay, I didn't bring you here to buy me shoes.
|
Được rồi, mẹ không đưa con đến đây
để mua giày cho mẹ.
|
|
1:44:07
|
-Yeah, starting to put that together. -Yeah.
|
Phải, con đã hiểu ra.
|
|
1:44:09
|
Yeah, and, baby girl, I don't know what I told you to get you down here,
|
Con yêu, bố không nhớ đã nói gì
để con đến đây,
|
|
1:44:12
|
but whatever it was, it was a lie.
|
dù là gì, cũng là nói dối.
|
|
1:44:14
|
The truth is Shelley and I have been talking.
|
Sự thật là, Shelley và bố đã nói chuyện.
|
|
1:44:17
|
Yep. Uh, we screwed up, you guys.
|
Phải. Bọn ta đã làm hỏng cả.
|
|
1:44:19
|
-Badly. -Yeah.
|
- Rất tệ.
- Ừ.
|
|
1:44:21
|
And we feel like we owe y'all some apologies.
|
Chúng ta cảm thấy nợ hai đứa lời xin lỗi.
|
|
1:44:24
|
-Can I go first? -[Shelley] Yeah, please, go, go.
|
- Tôi nói trước nhé?
- Ừ, xin mời.
|
|
1:44:27
|
Ezra.
|
Ezra.
|
|
1:44:30
|
Brother.
|
Người anh em.
|
|
1:44:32
|
Man, listen.
|
Nghe này.
|
|
1:44:33
|
I been riding your back from the moment we first met,
|
Tôi đã làm khó cậu
từ khoảnh khắc mà ta gặp,
|
|
1:44:37
|
and I'm sorry.
|
và tôi xin lỗi.
|
|
1:44:39
|
'Cause you didn't deserve that.
|
Vì cậu không đáng bị thế.
|
|
1:44:41
|
It's just I couldn't handle the fact that you weren't
|
Chỉ là, tôi không chịu nổi sự thật là cậu
|
|
1:44:43
|
what we ever thought Amira would bring home and, uh, you know…
|
không phải là người tôi nghĩ
Amira sẽ đem về nhà, và…
|
|
1:44:47
|
And I never ever thought that I could see my reflection in you, so…
|
tôi chưa từng nghĩ tôi sẽ
nhìn thấy mình trong cậu,
|
|
1:44:52
|
But I do.
|
nhưng tôi thấy.
|
|
1:44:54
|
And you're a good man.
|
Cậu là người tốt.
|
|
1:44:56
|
And a hustler.
|
Chăm chỉ.
|
|
1:44:58
|
And most importantly,
|
Và quan trọng nhất,
|
|
1:45:00
|
we both love Amira very much, and we'll do anything to make her happy.
|
chúng ta đều yêu Amira rất nhiều
và sẽ làm mọi thứ khiến con bé hạnh phúc.
|
|
1:45:09
|
[sighs] Okay, it's my turn.
|
Đến lượt tôi.
|
|
1:45:12
|
Um, Amira. [inhales] I am so sorry for everything that I did
|
Amira, cô rất xin lỗi
vì những gì cô đã làm
|
|
1:45:19
|
and said that was offensive to you.
|
và nói khiến cháu bị xúc phạm.
|
|
1:45:22
|
The truth is I… I was just lost.
|
Sự thật là cô đã bị rối trí.
|
|
1:45:25
|
You know, my son came home with this beautiful, amazing woman,
|
Cháu biết đấy, con trai cô về nhà
cùng một cô gái xinh đẹp, tuyệt vời
|
|
1:45:29
|
and I didn't know anything about her world.
|
và cô đâu biết về thế giới của cô ấy.
|
|
1:45:31
|
I mean, I thought I did.
|
Cô đã tưởng là có.
|
|
1:45:33
|
And I was just so excited to have a new and different culture in our family,
|
Cô rất hào hứng vì gia đình đón nhận
một văn hóa mới và khác biệt,
|
|
1:45:37
|
and I just hope that you accept my apology,
|
cô chỉ mong cháu chấp nhận
lời xin lỗi của cô,
|
|
1:45:40
|
because I do apologize on behalf of all white people.
|
vì cô đang đại diện
những người da trắng xin lỗi.
|
|
1:45:44
|
Except for the racist ones, the actual racist ones.
|
Ngoại trừ những kẻ
phân biệt chủng tộc thật sự.
|
|
1:45:47
|
-[chuckles] -And on behalf of all Jewish people.
|
Và đại diện cho tất cả người Do Thái,
|
|
1:45:50
|
Except for Aunt Mitzi because…
|
ngoại trừ dì Mitzie vì…
|
|
1:45:51
|
-Yeah, she's racist. -She's actually racist.
|
- Phân biệt chủng tộc.
- Phải.
|
|
1:45:53
|
She's a horrible human being. [sighs]
|
Bà ấy là một con người tồi tệ.
|
|
1:45:56
|
But really mostly on behalf of me,
|
Nhưng chủ yếu là đại diện cho chính cô,
|
|
1:45:59
|
Shelley Cohen of Brentwood, California.
|
Shelley Cohen ở Brentwood, California.
|
|
1:46:02
|
I am so sorry, Amira,
|
Cô rất xin lỗi, Amira,
|
|
1:46:04
|
because I love you and you are not a toy.
|
vì cô yêu cháu
và cháu không phải món đồ trang trí.
|
|
1:46:08
|
I see you as the real, powerful,
|
Cô thấy cháu như một con người thực sự,
mạnh mẽ,
|
|
1:46:12
|
individual person that you are.
|
một cá thể riêng biệt.
|
|
1:46:19
|
Thank you so much, Miss Shelley, that means a lot to me.
|
Cảm ơn cô rất nhiều.
điều đó rất có ý nghĩa với cháu.
|
|
1:46:22
|
And I fully receive that.
|
Cháu nhận hết tất cả.
|
|
1:46:23
|
It felt very genuine and sincere,
|
Cảm giác rất chân thành và thành thật,
|
|
1:46:26
|
so thank you so much.
|
nên cảm ơn cô rất nhiều.
|
|
1:46:28
|
And, Ezzy.
|
Và Ezzy…
|
|
1:46:30
|
[exhales] I'm also sorry for always getting in the way.
|
Mẹ cũng xin lỗi vì đã luôn cản trở.
|
|
1:46:33
|
No, you're not.
|
Không đâu mẹ.
|
|
1:46:34
|
I'm not, honey, but I love you.
|
Ừ, không, con yêu, nhưng mẹ yêu con.
|
|
1:46:37
|
-Yeah. I love you too. -I love you, baby, very much.
|
- Ừ. Con cũng yêu mẹ.
- Mẹ yêu con lắm.
|
|
1:46:39
|
Okay, so…
|
Được rồi, vậy…
|
|
1:46:41
|
Akbar and I had a little idea.
|
Akbar và cô có một ý tưởng nhỏ.
|
|
1:46:45
|
Yes, and we think you're both gonna like it very much.
|
Phải, và chúng ta nghĩ
hai con sẽ rất thích.
|
|
1:46:48
|
A lot.
|
Rất thích.
|
|
1:46:52
|
So, did you miss me as much as I missed you?
|
Vậy anh có nhớ em
nhiều như em nhớ anh không?
|
|
1:46:59
|
I missed you so much.
|
Anh nhớ em rất nhiều.
|
|
1:47:02
|
I even got a pair of slides the other day 'cause I wanted to feel close to you.
|
Anh thậm chí đã mua đôi dép đó
vì muốn cảm thấy gần em.
|
|
1:47:06
|
-[laughs] Eww! -They were Umbros. It was all they had.
|
Là hãng Umbros. Họ chỉ có vậy.
|
|
1:47:08
|
-I know. -No.
|
- Anh biết.
- Không.
|
|
1:47:10
|
-I got 'em 'cause I was so sad. -Aww.
|
Anh đã mua vì anh quá buồn.
|
|
1:47:13
|
-[Ezra] Missed you. -I missed you too.
|
Anh nhớ em. Em cũng nhớ anh.
|
|
1:47:45
|
I love you.
|
Con yêu mẹ.
|
|
1:47:57
|
[rabbi] Blessings to all who are present
|
Ban phước cho tất cả những ai có mặt
|
|
1:47:59
|
to witness Ezra and Amira unite their lives in marriage.
|
để chứng kiến Ezra và Amira hợp nhất
trong hôn nhân.
|
|
1:48:03
|
Two hearts as one.
|
Hai con tim là một.
|
|
1:48:04
|
Ezra and Amira, you choose each other to build a home,
|
Ezra và Amira, hai người chọn nhau
để xây dựng tổ ấm,
|
|
1:48:08
|
not of brick and mortar, but a home and haven in your hearts together.
|
không từ gạch vữa, mà một ngôi nhà
và thiên đường trong con tim.
|
|
1:48:12
|
May it be fulfilled each day
|
Mong mỗi ngày đều mãn nguyện
|
|
1:48:15
|
as you are on this beautiful journey of love.
|
khi hai con trên hành trình tuyệt đẹp
của tình yêu.
|
|
1:48:24
|
Just a little heavy on the tongue.
|
Dùng hơi nhiều lưỡi.
|
|
1:48:25
|
Most white people do.
|
Người da trắng đều vậy.
|
|
1:48:55
|
Can you believe this is happening?
|
Tin được không?
|
|
1:48:58
|
Yep! [laughs]
|
Được!
|
|
1:49:00
|
Wow. They look so happy, huh?
|
Chà. Chúng hạnh phúc nhỉ?
|
|
1:49:01
|
-Yeah, they do. -[woman shouts]
|
Đúng vậy.
|
|
1:49:04
|
Mr. and Mrs. Cohen.
|
Ông bà Cohen.
|
|
1:49:06
|
Mr. and Mrs. Mohammad-Cohen.
|
Ông bà Mohammad-Cohen.
|
|
1:49:09
|
Yep.
|
Phải.
|
|
1:49:10
|
Ain't that a bitch!
|
Được đấy chứ!
|